Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa trụ sở làm việc phòng Hậu cần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp: Sửa chữa trụ sở làm việc phòng Hậu cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:18:00 đến ngày 2021-03-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại chương V | 3,436 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại chương V | 11,1 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định tại chương V | 11,1 | m2 cấu kiện |
| 4 | Kính trắng 5li | Quy định tại chương V | 6,316 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại chương V | 93,065 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 159,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại chương V | 466,846 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại chương V | 122,96 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 589,806 | m2 |
| 10 | Thông cống nhà vệ sinh (Tạm tính 1 công/phòng) | Quy định tại chương V | 4 | công |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nhấn tiểu nam) | Quy định tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xả lavabô | Quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Thay xả nhấn ruột gà Lavavô | Quy định tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xả bồn cầu | Quy định tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phểu thu D110 | Quy định tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Quy định tại chương V | 0,075 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| B | PHÒNG HỌP GIAO BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại chương V | 10,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Quy định tại chương V | 21,24 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 21,24 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại chương V | 153,765 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 68,91 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 84,855 | m2 |
| C | KHU LÀM VIỆC ĐỘI XE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại chương V | 10 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Quy định tại chương V | 10 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại chương V | 80,488 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 80,488 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Lợp chống thấm vị trí cột điện bằng tôn láng) | Quy định tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Quy định tại chương V | 3,002 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại chương V | 1,854 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại chương V | 18,621 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại chương V | 53,465 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 53,465 | m2 |
| 6 | Đà trần thép hộp 30x60x1.2 | Quy định tại chương V | 24 | m |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại chương V | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Chỉ nhựa nẹp trần | Quy định tại chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phểu thu D100 | Quy định tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Quy định tại chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Quy định tại chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Quy định tại chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Quy định tại chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Quy định tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Quy định tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại chương V | 3,883 | 100m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại chương V | 303,403 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại chương V | 20,076 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 646,958 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực. Không nợ đọng thuế đến tháng 12 năm 2020, có xác nhận của cơ quan thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực) -Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi