Gói thầu: Gói thầu số 7: Hỗ trợ đào tạo kiến thức khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Hỗ trợ đào tạo kiến thức khởi sự kinh doanh và quản trị kinh doanh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342477 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách Thành phố: 4.630,51 triệu đồng; - Học viên đóng góp: 1.381,59 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:04:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,012,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp Khởi sự kinh doanh (15 lớp, 100 học viên/lớp, 2 ngày/lớp, 8 tiết/ngày) | Thù lao giảng viên | buổi | 60 | |
| 2 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Chi phí đi lại, công tác phí…cho giảng viên | buổi | 60 | |
| 3 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Thuê hội trường học tại Hà Nội | ngày | 30 | |
| 4 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Thuê dụng cụ giảng dạy: máy chiếu, màn chiếu, máy tính | ngày | 30 | |
| 5 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Văn phòng phẩm | học viên | 1.500 | |
| 6 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Chi Khai giảng, bế giảng | lớp | 15 | |
| 7 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Khen thưởng học viên xuất sắc | lớp (5 người) | 15 | |
| 8 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Chi phí liên lạc, chiêu sinh | lớp | 15 | |
| 9 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Photo giáo trình, tài liệu, sách | bộ | 1.500 | |
| 10 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Trà nước phục vụ khoá học | học viên (2 ngày) | 1.500 | |
| 11 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Quay phim, chụp ảnh tư liệu | lớp | 15 | |
| 12 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Banner, Backdrop | lớp | 15 | |
| 13 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Trông coi xe | học viên (2 ngày) | 1.500 | |
| 14 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Chi phí vệ sinh | ngày | 30 | |
| 15 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu đến lớp học | lớp | 15 | |
| 16 | Lớp Khởi sự kinh doanh | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo ( | Lớp | 15 | |
| 17 | Lớp Quản trị doanh nghiệp (35 lớp - số lượng học viên: 80 học viên/lớp, thời gian học: 3 ngày/lớp (2,5 ngày học, 0,5 ngày thực tế,1 ngày học = 8 tiết học) | Thù lao giảng viên | buổi | 175 | |
| 18 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Chi phí đi lại, công tác phí…cho giảng viên | buổi | 175 | |
| 19 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Ra đề thi trắc nghiệm (01 ngày) | ngày | 35 | |
| 20 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Coi thi | buổi | 35 | |
| 21 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Chấm thi (Bài trắc nghiệm) | ngày | 70 | |
| 22 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Thuê hội trường học tại Hà Nội và buổi thực tế | ngày | 105 | |
| 23 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Thuê dụng cụ giảng dạy: máy chiếu, màn chiếu, máy tính (bao gồm cả buổi thực tế) | ngày | 105 | |
| 24 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Chi thù lao báo cáo viên tại nơi thực tế | buổi | 35 | |
| 25 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Thuê xe đi thực tế (02 xe 45 chỗ) | chuyến (đi và về) | 70 | |
| 26 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | In chứng nhận đào tạo | học viên | 2.800 | |
| 27 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Văn phòng phẩm | học viên | 2.800 | |
| 28 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Chi Khai giảng ,bế giảng | lớp | 35 | |
| 29 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Khen thưởng học viên xuất sắc | lớp (4 người) | 35 | |
| 30 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Chi phí liên lạc, chiêu sinh | lớp | 35 | |
| 31 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Photo giáo trình, tài liệu, sách | bộ | 2.800 | |
| 32 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Trà nước phục vụ khoá học | học viên (3 ngày) | 2.800 | |
| 33 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Quay phim, chụp ảnh tư liệu | lớp | 35 | |
| 34 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Banner, Backdrop | lớp | 35 | |
| 35 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Trông coi xe | học viên (3 ngày ) | 2.800 | |
| 36 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Chi phí vệ sinh, điện, nước… | ngày | 105 | |
| 37 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu đến lớp học | lớp | 35 | |
| 38 | Lớp Quản trị doanh nghiệp | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo ( | lớp | 35 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi