Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Dịch vụ việc làm Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Dịch vụ việc làm Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp được sử dụng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 12:11:00 đến ngày 2021-03-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bệ xí nhà vệ sinh (Tầng trệt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tầng trệt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372,896 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tầng trệt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bệ xí nhà vệ sinh (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách kính khu vực cửa ra vào (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,584 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,332 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bệ xí nhà vệ sinh (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,334 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bệ xí nhà vệ sinh (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,334 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ biển hiệu trên mái (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch chống nóng sàn mái (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,7175 | m2 |
| 14 | Phá dỡ xi măng trên sàn mái và sê nô (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,1235 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,76 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt bệ xí (Tầng trệt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bả tường bằng 1 lớp bột bả vào tường, xà, dầm, trần ngoài nhà (Tầng trệt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427,956 | m2 |
| 3 | Sơn tường, xà, dầm, trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng trệt) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427,956 | m2 |
| 4 | Lắp đặt vách kính khung nhôm khu vực cửa ra vào, kính cong cường lực dày 12mm, dán phản quang, phụ kiện đồng bộ (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,584 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bệ xí (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Bả tường ngoài nhà bằng 1 lớp bột bả (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,332 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,332 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bệ xí (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Bả tường ngoài nhà bằng 1 lớp bột bả (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,334 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,334 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bệ xí (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Bả tường bằng 1 lớp bột bả vào tường, xà, dầm, trần ngoài nhà (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 374,934 | m2 |
| 13 | Sơn tường, xà, dầm, trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 374,934 | m2 |
| 14 | Lắp dựng biển hiệu mới bằng Alumi Pe dày 3mm hệ khung thép hộp (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 15 | Lắp dựng chữ inox sus 304 màu vàng, chiều cao chữ 800mm (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,1235 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, sàn mái vữa XM M75 dày 3cm (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445,7672 | m2 |
| 18 | Bả tường bằng 1 lớp bột bả (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,76 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,76 | m2 |
| 20 | Trát thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che, bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,856 | m2 |
| 21 | Lát gạch sàn mái bằng gạch đất nung 400x400mm vữa XM mác 75 (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,7175 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 930.000.000 đồng. - Trong trường hợp có ít hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì có tối thiếu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 đồng và đồng thời tổng các hợp đồng khác có giá trị ≥ 1.860.000.000 đồng Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi