Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi đổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327321-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi đổ
Số hiệu KHLCNT 20210227558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp để thực hiện công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải năm 2020, 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:44:00 đến ngày 2021-04-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,353,655,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét và vận chuyển chất nạo vét
1 Nạo vét và vận chuyển chất nạo vét khu vực luồng tàu - Khối lượng sẽ được chuẩn xác theo kết quả đo đạc khảo sát bàn giao mặt bằng công trình.
- Chi phí đo đạc khảo sát phục vụ nghiệm thu: Đơn giá chào thầu của nhà thầu không bao gồm chi phí cho 01 lần đo đạc nghiệm thu thi công nạo vét luồng (Chủ đầu tư đã giảm trừ chi phí cho 01 lần đo đạc nghiệm thu vào giá gói thầu). Trong trường hợp tổ chức đo đạc khảo sát địa hình phục vụ nghiệm thu theo đề nghị của đơn vị thi công nhưng kết quả đo đạc nghiệm thu cho thấy công việc của đơn vị thi công chưa đạt yêu cầu chất lượng theo chuẩn tắc được duyệt thì đơn vị thi công phải có trách nhiệm chi trả những lần đo đạc do chưa đạt yêu cầu đồng thời phải chịu tiếp tục thực hiện thi công để hoàn thành công trình theo quy định.
313.679 m3
2 Nạo vét và vận chuyển chất nạo vét khu vực vũng quay tàu - Khối lượng sẽ được chuẩn xác theo kết quả đo đạc khảo sát bàn giao mặt bằng công trình. - Chi phí đo đạc khảo sát phục vụ nghiệm thu: Đơn giá chào thầu của nhà thầu không bao gồm chi phí cho 01 lần đo đạc nghiệm thu thi công nạo vét luồng (Chủ đầu tư đã giảm trừ chi phí cho 01 lần đo đạc nghiệm thu vào giá gói thầu). Trong trường hợp tổ chức đo đạc khảo sát địa hình phục vụ nghiệm thu theo đề nghị của đơn vị thi công nhưng kết quả đo đạc nghiệm thu cho thấy công việc của đơn vị thi công chưa đạt yêu cầu chất lượng theo chuẩn tắc được duyệt thì đơn vị thi công phải có trách nhiệm chi trả những lần đo đạc do chưa đạt yêu cầu đồng thời phải chịu tiếp tục thực hiện thi công để hoàn thành công trình theo quy định. 47.636 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.703E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->