Gói thầu: Cung cấp VTTB (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện trung thế khu vực Điện lực Đại Lộc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308515-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện trung thế khu vực Điện lực Đại Lộc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 13:24:00 đến ngày 2021-03-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,680,878,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I,/ Phần đường dây trung thế | |||
| B | A, Phần xây lắp mới: | |||
| C | 1) Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT MT-3 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 37 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 29 | Móng |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Dây cờ nối tiếp địa gốc dài 5m cờ 2 đầu sắt fi12 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 53 | Sợi |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Dây cờ nối tiếp địa ngọn dài 1m cờ 2 đầu sắt fi8 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 76 | Sợi |
| D | 2) Phần xà cơ khí (Phần xây dựng mới) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ A trụ H/trụ li tâm có Chụp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 37 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ lệch trụ H/trụ li tâm có Chụp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 38 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ nạnh trụ H/trụ li tâm có Chụp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 9 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ A đôi trụ H/trụ li tâm có Chụp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ nạnh đôi trụ H/trụ li tâm có Chụp đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ A trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 24 | Bộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ thẳng chữ A trụ li tâm đôi ngang | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ lệch trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 13 | Bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ nạnh trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ A đôi trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ lệch đôi trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ nạnh đôi trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ H | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ li tâm đơn | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ li tâm đôi ngang | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 22 | Bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ li tâm đôi dọc | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối lệch 3 pha trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối lệch 3 pha trụ li tâm đôi dọc | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo hình II trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo đầu trạm trụ H | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo đầu trạm trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo hình tam giác trụ li tâm đôi ngang | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo hình vuông trụ li tâm đôi | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Xà rẽ nhánh+cầu chì trụ li tâm đôi ngang | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Xà cầu chì trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Xà cầu chì trụ li tâm đôi ngang | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Xà cầu chì trụ li tâm đôi dọc | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Chụp đầu cột trụ li tâm loại 2,5m (dùng sắt L63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 78 | Bộ |
| E | 3) Phần cột các loại: (Phần lắp đặt mới) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Trụ BTLT DUL PC,I-14-190-8,5 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 30 | Cột |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Trụ BTLT DUL PC,I-14-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 60 | Cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Trụ BTLT DUL PC,I-14-190-11,0 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 5 | Cột |
| F | 4) Phần vật liệu điện :(Phần lắp đặt mới) | |||
| 1 | Thi công Cáp nhôm lõi thép AsX50mm2-12,7kV | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 5.794 | Mét |
| 2 | Thi công Cáp nhôm lõi thép AsX70mm2-12,7kV | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 10.418 | Mét |
| 3 | Thi công Cáp nhôm lõi thép AsX95mm2-12,7kV | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 19.160 | Mét |
| 4 | Thi công Cáp nhôm lõi thép AsX150mm2-12,7kV | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 4.326 | Mét |
| 5 | Thi công Cầu chì cắt có tải 22kV-100A | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 21 | Cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Dây chảy 12K | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Sợi |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Dây chảy 15K | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Sợi |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Dây chảy 25K | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Sợi |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Dây chảy 30K | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Sợi |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Dây chảy 40K | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Sợi |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Dây chảy 65K | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Sợi |
| 12 | Thi công Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 42 | Bộ |
| 13 | Thi công Chuổi néo polyme 24kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 237 | Bộ |
| 14 | Thi công Giáp níu dây dẫn bọc lõi thép + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 72 | Bộ |
| 15 | Thi công Giáp níu dây dẫn bọc lõi thép + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 81 | Bộ |
| 16 | Thi công Giáp níu dây dẫn bọc lõi thép + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 195 | Bộ |
| 17 | Thi công Giáp níu dây dẫn bọc lõi thép + yếm giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 36 | Bộ |
| 18 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 12 | Bộ |
| 19 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 21 | Bộ |
| 20 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 42 | Bộ |
| 21 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 9 | Bộ |
| 22 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 21 | Bộ |
| 23 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 24 | Thi công Kẹp đấu lèo dây nhôm bọc lõi thép 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 48 | Bộ |
| 25 | Thi công Kẹp đấu lèo dây nhôm bọc lõi thép 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 26 | Thi công Kẹp đấu lèo dây nhôm bọc lõi thép 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 39 | Bộ |
| 27 | Thi công Kẹp đấu lèo dây nhôm bọc lõi thép 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 9 | Bộ |
| 28 | Thi công Kẹp đấu lèo dây nhôm bọc lõi thép 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 29 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 50mm2 (TĐLĐ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 18 | Bộ |
| 30 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 70mm2 (TĐLĐ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 33 | Bộ |
| 31 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 95mm2 (TĐLĐ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 57 | Bộ |
| 32 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 150mm2 (TĐLĐ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 39 | Bộ |
| 33 | Thi công Cáp đồng M(1x35)mm2-12,7kV | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 42 | Mét |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp cáp nhôm 3 bulon | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt nhôm ép 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt nhôm ép 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt nhôm ép 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 78 | Cái |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt nhôm ép 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 33 | Cái |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt nhôm - đồng (1 lỗ) dùng cho dây nhôm 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt nhôm - đồng (1 lỗ) dùng cho dây nhôm 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt nhôm - đồng (1 lỗ) dùng cho dây nhôm 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt nhôm - đồng (1 lỗ) dùng cho dây nhôm 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 43 | Thi công Dây tóm cổ sứ giáp níu chuyên dùng cho dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1.170 | Sợi |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp cáp đầu sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 61 | cái |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Ống co nhiệt dây trung thế phi 13-36 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 74 | Mét |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Bulon inox dùng để đấu các đầu cốt ép | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 417 | Con |
| G | B, Tháo lắp, sử dụng lại | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Cầu chì tự rơi 24kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Sứ đứng 24kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 521 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công DCL liên động 3 pha 24kV | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Chuổi néo cách điện polyme | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 105 | Chuổi |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Khóa néo dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 9 | Sợi |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ li tâm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Chụp đầu cột trụ li tâm loại 2m | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| H | C, Tháo hạ, thu hồi | |||
| I | 1) Phần xà cơ khí: | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Dây nhôm lõi thép (oxi hóa) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 5.625 | Mét |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Dây nhôm lõi thép (oxi hóa) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 10.115 | Mét |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Dây nhôm lõi thép (oxi hóa) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 18.602 | Mét |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Dây nhôm lõi thép (oxi hóa) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 4.200 | Mét |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp cáp nhôm mục nát, oxi hóa | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 66 | Cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp cáp nhôm mục nát, oxi hóa | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 333 | Cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp cáp nhôm mục nát, oxi hóa | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1.050 | Cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp cáp nhôm mục nát, oxi hóa | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp cáp nhôm mục nát, oxi hóa | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 108 | Cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Khóa néo dây dẫn (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 69 | Cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Khóa néo dây dẫn (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 66 | Cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Khóa néo dây dẫn (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 171 | Cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Khóa néo dây dẫn (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Cầu đồng nhôm + chim đồng (mục nát, oxi hóa) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 54 | Cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Sứ đứng 24kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 435 | Bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Chuổi néo cách điện thủy tinh (3 bát/CN) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 174 | Chuổi |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ thẳng chữ A trụ H (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ thẳng chữ A đôi trụ H (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ thẳng chữ A trụ li tâm (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 34 | Bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ thẳng chữ A đôi trụ li tâm (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 21 | Bộ |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ nạnh trụ H (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ nạnh đôi trụ H (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ lèo chữ A trụ H (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 13 | Bộ |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ lèo chữ A trụ li tâm (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 73 | Bộ |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ li tâm (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 7 | Bộ |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ li tâm (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 35 | Bộ |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ H đôi dọc (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo hình II trụ li tâm (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Xà nđỡ đầu trạm trụ li tâm(rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Xà lắp cầu chì tự rơi trụ li tâm (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Chụp đầu cột trụ H (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công Chụp đầu cột trụ li tâm (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công Trụ H (cưa gốc) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 12 | Cột |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Trụ BTLT (cưa gốc) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 59 | Cột |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công Dây néo sắt bệnh TK (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Dây néo sắt fi 14 (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 49 | Bộ |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Néo chống fi 120 (rét rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 7 | Bộ |
| J | II,/ Phần đường dây hạ thế : | |||
| K | A, Phần xây lắp mới: | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Khoá treo cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 5 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Khoá treo cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Khóa néo cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Giá móc cáp dùng đai thép | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 13 | Cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Đai thép + khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 237 | Cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp răng xuyên cách điện loại 2 bulon | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 184 | Cái |
| L | B, Phần thu hồi/lắp lại | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Khóa đỡ cáp voặn xoắn ABC(50-120) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 19 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Khóa néo cáp voặn xoắn ABC(50-120) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 47 | Cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Giá móc cáp dùng đai thép | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 66 | Cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Hộp lắp 1 công tơ 1 pha có PK | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 48 | Hộp |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Hộp lắp 4 công tơ 1 pha có PK | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 67 | Hộp |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Hộp lắp 1 công tơ 3 pha có PK | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 9 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 09 năm 2015 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây trung thế, cụ thể: - Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo hoặc cải tạo đường dây trung thế cấp điện áp lớn hơn hoặc bằng 22kV với chiều dài > 7,708km. - Giá trị: ≥ 2,579 tỷ VNĐ * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.158.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi