Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 08:44:00 đến ngày 2021-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,411,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 36,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,3604 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V-E-HSMT | 46,6379 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Chương V-E-HSMT | 1,4139 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 38,5565 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp lề, bao taluy | Chương V-E-HSMT | 3.855,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 46,6379 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 32,0738 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-E-HSMT | 19,1378 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 7,6551 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 6,7777 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 134,88 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 55,9616 | 100m2 |
| 14 | Lưới cốt sợi thủy tinh 100 KN/m | Chương V-E-HSMT | 8,8245 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 55,9616 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 55,9616 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-E-HSMT | 50,4026 | 100m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V-E-HSMT | 221,73 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 24 | Sơn cọc 1 lót, 2 phủ | Chương V-E-HSMT | 44,544 | m2 |
| 25 | Trồng cây xanh | Chương V-E-HSMT | 0,96 | 100cây |
| 26 | Mua cây OSAKA vàng DK 13-15cm | Chương V-E-HSMT | 96 | cây |
| 27 | Đóng cọc tre | Chương V-E-HSMT | 64,9 | 100m |
| 28 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | Chương V-E-HSMT | 12,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 110,33 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V-E-HSMT | 79,65 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V-E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,1967 | 100m |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V-E-HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre | Chương V-E-HSMT | 38,25 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-E-HSMT | 39,01 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1592 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 50,66 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V-E-HSMT | 5,6979 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V-E-HSMT | 2,7782 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,1307 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,8424 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10,41 | m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x800mm | Chương V-E-HSMT | 44 | đoạn cống |
| 59 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, Quy cách 600x800mm | Chương V-E-HSMT | 40 | mối nối |
| 60 | Xây gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 54,84 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 88,72 | m2 |
| 62 | Đóng cọc tre | Chương V-E-HSMT | 162,59 | 100m |
| 63 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | Chương V-E-HSMT | 32,52 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 48,78 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 101,53 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 71,64 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 611,1 | m2 |
| 69 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 170,4 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V-E-HSMT | 0,1582 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 73 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V-E-HSMT | 43 | cái |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V-E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,7056 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 2,2509 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 12,21 | m3 |
| B | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Chương V-E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11170745E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2234149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là >= 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.187.968.100 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.187.968.100 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi