Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353274-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210353219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:24:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,760,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÝ NHƠN (Bến đò Gia Thuận A), TAM THÔN HIỆP (Chợ): = 2 cái
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1539 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
5 Vận chuyển gạch đá, đất đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chuyến
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0967 100m3
15 Gia công mặt bích + sườn gia cường bằng thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
16 Sản xuất cột thép ống D90 (trụ đỡ) dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
17 Gia công khung sườn Pano bằng thép hộp vuông 40x40 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 tấn
18 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
19 Lắp dựng khung Pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
20 Lợp tôn phẳng dày 4,5 dem khung sườn Pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
21 Lắp đặt chụp nhựa bảo vệ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5852 1m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Bê tông tái lập) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4359 m3
B AN THỚI ĐÔNG (Bến đò Doi Lầu), CẦN THẠNH (Bến đò Tắc Xuất) = 2 cái. THI CÔNG DƯỚI NƯỚC NHÂN HỆ SỐ NHÂN CÔNG
1 Phát quang tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công gia cố hố móng-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
5 Đắp cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép chủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0796 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m²
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 100m3
19 Gia công mặt bích + sườn gia cường bằng thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
20 Sản xuất cột thép ống D90 (trụ đỡ) dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
21 Gia công khung sườn Pano bằng thép hộp vuông 40x40 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 tấn
22 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
23 Lắp dựng khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
24 Lợp tôn phẳng dày 4,5 dem khung sườn Pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
25 Lắp đặt chụp nhựa bảo vệ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5852 1m2
C CẦN THẠNH (Cầu Cảng), LÝ NHƠN (Bến đò Gia Thuận B) = 2 cái
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép mật độ 40 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 lỗ khoan
2 Xây bó nền gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
7 Gia công mặt bích + sườn gia cường bằng thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
8 Sản xuất cột thép ống D90 (trụ đỡ) dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
9 Gia công khung sườn Pano bằng thép hộp vuông 40x40 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
11 Lắp dựng khung sườn Pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
12 Lợp tôn phẳng dày 4,5 dem khung sườn Pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
13 Lắp đặt chụp nhựa bảo vệ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5852 1m2
D BÌNH KHÁNH (cuối đường Trần Quang Đạo), TAM THÔN HIỆP (chân cầu Tắc Tây Đen và gần UB xã ), AN THỚI ĐÔNG (Bến đò An Thới Đông), LONG HÒA (2), THẠNH AN (2) = 8 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,716 m3
2 Vận chuyển gạch đá, đất đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chuyến
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1918 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1871 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3648 100m3
12 Gia công mặt bích + sườn gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
13 Sản xuất lắp đặt cột thép ống D90 (trụ đỡ) dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 tấn
14 Gia công khung sườn Pano bằng thép hộp vuông 40x40 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 tấn
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 tấn
16 Lắp dựng khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
17 Lợp tôn phẳng khung sườn Pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 100m2
18 Lắp đặt chụp nhựa bảo vệ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3406 1m2
20 Sản xuất lắp dựng tấm Pano bằng bạt Hiflex kích thước 1,8x2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bảng
21 Chi phí vận chuyển (nhân công và xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->