Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356090-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201293556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:31:00 đến ngày 2021-04-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,515,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.866648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.137.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.275.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 800
15-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 100
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B 1. HÀNH LANG CẦU SỐ 1:
C Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2785100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0941m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,2501100m
4Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2074m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,1962m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1469m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2021100m2
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1315100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2371tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3319tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8859tấn
13Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,4533m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4553m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0882100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,034tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1817tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,103100m3
D Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5875m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3552m3
3Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0591m3
4Bê tông thanh ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3035m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,728m3
6Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7394m3
7Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4866100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4005100m2
9Ván khuôn gỗ thanh ngangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3126100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5427100m2
11Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3506100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0322tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3788tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0322tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,248tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0514tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4897tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,046tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3638tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0188tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1091tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0188tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1091tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8117tấn
25Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3941tấn
26Lắp dựng lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,33m2
27Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1638m3
28Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1349m3
29Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9228m3
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m2
31Trát tường thanh ngang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,1288m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,3m2
33Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,5m2
34Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,5973m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,26m
36Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90,1865m2
37Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,9769m2
38Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2928m2
39Trát trang trí biểu tượng lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
40Trát đắp đấu conson trang trí giáp sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
41Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2726m3
42Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2004m3
43Láng granito bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,308m2
44Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,24m
45Lát nền gạch granite kích thước (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,5434m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3045100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
48Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
49Rọ chắn rác inox D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
50Tôn 2ly che khe lúnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,784kg
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế273,116m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,27m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế305,386m2
E Phần điện:
1Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
3Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
F 2. HÀNH LANG CẦU SỐ 2:
G Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4983100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,53721m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,5206100m
4Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,0033m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6905m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,7312m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3075m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4756100m2
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3222100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4915tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,642tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0476tấn
13Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,6542m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5725m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1559100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,059tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3194tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1845100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1594100m3
H Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4055m3
2Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8985m3
3Bê tông thanh ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1846m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,518m3
5Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8475m3
6Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3945100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3794100m2
8Ván khuôn gỗ thanh ngangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2848100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,785100m2
10Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2924100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0535tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4363tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,096tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6212tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0373tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2199tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9562tấn
18Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3929tấn
19Lắp dựng lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,18m2
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5115m3
21Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5123m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,9m2
23Trát tường thanh ngang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,6304m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,5m2
25Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,95m2
26Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81,3636m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120,76m
28Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,122m2
29Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,1268m2
30Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,8273m2
31Trát trang trí biểu tượng lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
32Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5389m3
33Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3006m3
34Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8737m3
35Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,4249m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,32m
37Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0139m3
38Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0139m3
39Láng granito bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,7126m2
40Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,18m
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,553m3
42Lát nền gạch granite kích thước (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,8599m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3225100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
45Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
46Rọ chắn rác inox D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
47Tôn 2 ly che khe lúnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161,7728kg
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế276,102m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,379m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế323,481m2
I Phần điện:
1Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55m
5Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73m
J 3. NHÀ BẢO VỆ:
K Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0202100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,10271m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,2661100m
4Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9626m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9626m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,053100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0058tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0596tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9324m3
10Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,589m3
11Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,5022m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,285100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0779m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9062m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2557m3
L Phần thân:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0528100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0073tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0314tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2904m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0783100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0549tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1754tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8615m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2753100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2927tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1833m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4448m3
13Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8642m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0505100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0021tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0212tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1322m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,384m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,4908m2
20Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,52m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,609m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,5m2
23Lát nền, sàn gạch granite kích thước (600x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,2686m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế96,875m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,629m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế59,904m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế97,6m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2342tấn
29Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1864tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,234tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,186tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,26761m2
33Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,221100m2
34Tôn úp nócTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,32m
35Ống thoát tràn D34Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,115100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
38Rọ chắn rác inox D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
39Khuôn cửa đơn gỗ N2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,4m
40Cửa đi panô kính, gỗ N2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,848m2
41Cửa sổ kính gỗ N2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,488m2
42Sản xuất hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,322kg
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,488m2
44Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,41m
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,3361m2
46Nẹp khuôn thẳng gỗ N2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,4m
47Nẹp khuôn góc gỗ N2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,4m
48Khoá cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
49Cremon cửa sổTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2828m3
51Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5454m3
52Láng granito bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,454m2
53Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,12m
M Phần lắp đặt điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
6Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha =15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
12Lắp đặt tủ điện KT200x250x130Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
N 4. NHÀ XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,22661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2004100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,105m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7641m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,155100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0186tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2516tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0741100m3
9Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0379tấn
10Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0379tấn
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,131tấn
12Gia công thép bảnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0532tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,184tấn
14Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1466tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1466tấn
16Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,33tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,33tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,39641m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,438100m2
20Máng inox thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,4381kg
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,116100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
O 5. CỔNG:
1Tháo cánh cổng bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,96m2
2Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,388m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,5966m2
4Ốp gạch trang trí vào trụ cổng - Gạch ốp kích thước (70x270)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,388m2
5Sản xuất cánh cổng bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4913tấn
6Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,52m2
7Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
8Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
9Khóa cổng + then càiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
10Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp vuôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,645tấn
11Lắp khung biển cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,645tấn
12Vít nở D16x500Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
13Bọc tấm composite dày 3ly biển cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,4294m2
14Bộ chữ làm bằng tấm compositeTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,54181m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,597m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,597m2
P 6. SAN NỀN, KÈ, TƯỜNG RÀO:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,2193100m3
2Đất đồi san lấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế794,09m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2567100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,9631m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,72100m
6Cát đen phủ đầu cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,344m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,344m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151,248m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,648m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4655100m3
11Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,5339m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6399100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1615tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0431tấn
15Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,7997m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,921m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6179m3
18Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,3369m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế400,9844m2
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,9821m3
21Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.029,2737m2
22Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế324,2956m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế271,72m
24Ốp đá bóc tự nhiên vào tường kích thước gạch (100x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế135,4332m2
25Phá dỡ hàng rào thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,056m2
26Sản xuất lắp dựng hàng rào thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.213,7428kg
27Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150,3316m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150,33161m2
29Lắp dựng hàng rào thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,056m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế342,251m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.218,137m2
Q 7. BỒN CÂY, BỒN HOA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,36671m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,5482m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,262m3
4Lấp đất hố móng = 1/3 KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4557m3
5Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95,712m2
6Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,838m2
7Ốp đá bóc tự nhiên trang trí kích thước (200x100)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,88m2
8Cục vỉa đá tự nhiên KT 180x300Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế112m
9Lắp đặt vỉa đá tự nhiên trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1401cấu kiện
10Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế203,2272m3
11Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây (tận dụng 50%)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế133,7736m3
R 8. RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1367100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,74441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,6005m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,5613m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m2
6Xây rãnh, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,0455m3
7Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2021m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2753100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2403tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7913100m3
11Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế339,6104m2
12Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,53m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,0424m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7684tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0646100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế708cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế171cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế301 đoạn ống
S 9. SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH:
1Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.483,5m2
2Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế308,9m3
3Lát gạch sân, vỉa hè gạch TERRAZZO KT 400x400x35Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.563m2
T 10. VƯỜN CỔ TÍCH:
U Hồ nước, bể:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,52421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0204m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,1955m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1107100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3337tấn
6Xây tường bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,3473m3
7Đắp đất chân móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,508m3
8Trát tường tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,8602m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,0064m2
10Ốp tường bể gạch mosaic thủy tinh trộn màu kích thước vỉ 300x300Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,8602m2
11Lát đáy bể gạch mosaic thủy tinh trộn màu kích thước vỉ 300x300Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,0064m2
12Trát, láng granito mặt bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,722m2
V Sân vườn cổ tích:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,28991m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,1145m3
3Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,0942m3
4Lấp đất hố móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,0967m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,4885m2
6Đắp cát tôn nền đường dạo bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,065m3
7Đổ cát vào bể cátTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,75m3
8Lớp nilon chống mất nước XMTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,3m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,891m3
10Lát gạch sân gạch TERRAZZO KT 400x400x35mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,4m2
11Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày 2cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,3m2
12Đổ đất màu bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,848m3
13Bê tông các loại cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M200, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7793m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7225100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1518tấn
16Trát tạo hình các cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế238cái
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế207cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế421cấu kiện
19Trồng cây ăn trái (đường kính gốc 20cm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9Cây
20Trồng cỏ sân vườnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,074100m2
21Nhà nấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
22Bàn ghế hình nấm (01 bàn+6 ghế)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
23Lốp xe sơn màuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
24Tượng (Bạch Tuyết và 7 chú lùn, Thánh Gióng, vật nuôi .........)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
25Non bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
W 11. RÈM CỬA:
1Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,4m2
2Rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế444m2
X 12. ĐIỆN CẢI TẠO:
Y Nhà chức năng 2 tầng:
1Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5công
2Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
6Lắp đặt công cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
Z Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng:
1Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5công
2Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
3Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp đặt công cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
AA 13. LẮP BỔ SUNG THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG:
1Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,98m2
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
4Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
7Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110/90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
AB 14. ĐIỆN ĐIỀU HOÀ:
AC Nhà chức năng 2 tầng:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3máy
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
4Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45m
5Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, đường kính 9,5 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,09100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, đường kính 15,9 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,09100m
8Lắp đặt các automat 1 pha =20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
AD Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16máy
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế185m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
5Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế260m
6Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
7Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, đường kính 9,5 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, đường kính 15,9 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8100m
10Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
11Lắp đặt các automat 3 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha = 120ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt cầu dao 200ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
AE PHẦN THIẾT BỊ:
1Bàn học sinh mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện; kích thước (900x480x450)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50cái
2Ghế học sinh nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (35x35)cm, chân ghế cao 28cm, chiều cao ghế 50cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100cái
3Bàn giáo viên mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điệnkích thước (900x600x620)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
4Ghế giáo viên nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (42x42)cm, chân ghế cao 38cm, chiều cao ghế 60cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
5Tủ cá nhân làm bằng sắt sơn tĩnh điện; tủ có 18 ngăn, 18 cánh sắt mở; trên mỗi cánh có 01 ổ khóa locker và 01 núm tay nắm; trên mỗi cánh sắt tủ có bố trí các lỗ hở thông hơi; tủ có kích thước phù hợp dùng cho đối tượng học sinh mẫu giáo; kích thước (1510x350x1132)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
6Tủ đựng chăn, chiếu, màn bằng gỗ MDF, được xử lý công nghiệp, không cong vênh, sơn màu, phủ bóng cứng; tủ gồm 2 cánh 3 ngăn, kích thước tủ (3000x1240x400)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
7Quầy bán hàng kích thước (D120xC66xS60)cm; chất liệu gỗ công nghiệp MDF; màu sắc phối các màuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
8Tủ bếp đồ chơi kích thước D100 x C100 x S42(cm), có bồn inox; chất liệu bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU; chân có bánh xeTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
9Kệ bày đồ chơi cho trẻ mầm non kích thước (R120xC110xS30)cm; chất liệu gỗ MDF; màu sắc rực rỡ, sơn an toàn; có bánh xe di chuyểnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
10Kệ sách mầm non gỗ thông (hoặc tương đương) kích thước (1000x1000x200)mm; sơn màu hồng và có dán hình ngộ nghĩnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
11Tủ đựng ca, cốc kích thước (D60xC100xS25)cm; chất liệu bằng inox có 2 cánh, 2 bên hồi bằng meca; tủ được thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được 14-25 ca cốc, tầng đáy có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng, lau chùi vệ sinh; cạnh tủ có lỗ thông thoángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
12Phản gỗ mầm non, kích thước (D120*R80)cm; chất liệu bằng gỗ thông (hoặc tương đương) ghép thanh nguyên miếng đã được tẩm sấy chống mối, mọt, mốc, sơn phủ bóng PUTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
13Bình ủ nước chất liệu inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít; thân 2 lớp để giữ nhiệt, có nắp đậy, có van vòi.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
14Giá phơi khăn KT D900 x R(450-800) x C1000(mm); vật liệu inox không bị oxy hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
15Giá để giầy, dép kích thước D1000 x R350 x C1050(mm) làm bằng vật liệu inox SUS 304; tất cả các góc cạnh đều được bo tròn đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng; kệ ống để giày dép inox 4 tầng chắc chắn.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
16Ghế băng thể dục chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện, kích thước D200-240 x R30 x C25 cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
17Thang leo thể dục chất liệu làm bằng khung sắt sơn màu, kích thước D250 x R250 x C150cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
18Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q70T, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
19Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 12000 BTU CU/CS-PU12WKH-8M, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
20Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 18000 BTU CU/CS-PU18WKH-8M, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.866648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.137.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.275.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 15 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)800
15 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)100
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->