Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201293556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:31:00 đến ngày 2021-04-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,515,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.866648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.137.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.275.538.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 15-Giáo tuýp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | 1. HÀNH LANG CẦU SỐ 1: | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,094 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,2501 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2074 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,1962 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1469 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2021 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1315 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2371 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3319 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8859 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,4533 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4553 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0882 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1817 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5875 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3552 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0591 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3035 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,728 | m3 |
| 6 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4866 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4005 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thanh ngang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3126 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5427 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3506 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3788 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4897 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3638 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1091 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1091 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8117 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3941 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,33 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1638 | m3 |
| 28 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1349 | m3 |
| 29 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9228 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 31 | Trát tường thanh ngang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,1288 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,3 | m2 |
| 33 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,5 | m2 |
| 34 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,5973 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 83,26 | m |
| 36 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90,1865 | m2 |
| 37 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,9769 | m2 |
| 38 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2928 | m2 |
| 39 | Trát trang trí biểu tượng lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Trát đắp đấu conson trang trí giáp sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2726 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2004 | m3 |
| 43 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,308 | m2 |
| 44 | Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,24 | m |
| 45 | Lát nền gạch granite kích thước (600x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,5434 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3045 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Tôn 2ly che khe lún | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,784 | kg |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 273,116 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,27 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 305,386 | m2 |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| F | 2. HÀNH LANG CẦU SỐ 2: | |||
| G | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4983 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5372 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,5206 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,0033 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6905 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,7312 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3075 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4756 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3222 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4915 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0476 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,6542 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5725 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1559 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3194 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1845 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1594 | 100m3 |
| H | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4055 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8985 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1846 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,518 | m3 |
| 5 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3945 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3794 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thanh ngang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2848 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,785 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2924 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4363 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6212 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2199 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9562 | tấn |
| 18 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3929 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,18 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5115 | m3 |
| 21 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5123 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,9 | m2 |
| 23 | Trát tường thanh ngang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,6304 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,5 | m2 |
| 25 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,95 | m2 |
| 26 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81,3636 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120,76 | m |
| 28 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,122 | m2 |
| 29 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,1268 | m2 |
| 30 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,8273 | m2 |
| 31 | Trát trang trí biểu tượng lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5389 | m3 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3006 | m3 |
| 34 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8737 | m3 |
| 35 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,4249 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,32 | m |
| 37 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0139 | m3 |
| 38 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0139 | m3 |
| 39 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,7126 | m2 |
| 40 | Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,18 | m |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,553 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch granite kích thước (600x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,8599 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3225 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Tôn 2 ly che khe lún | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 161,7728 | kg |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 276,102 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,379 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 323,481 | m2 |
| I | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73 | m |
| J | 3. NHÀ BẢO VỆ: | |||
| K | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1027 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,2661 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9626 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9626 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9324 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,589 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,5022 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,285 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0779 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9062 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2557 | m3 |
| L | Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0783 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0549 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1754 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8615 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2753 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2927 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1833 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4448 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8642 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0505 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1322 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,384 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,4908 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,609 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước (600x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,2686 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 96,875 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,629 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,904 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 97,6 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2342 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1864 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,2676 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,32 | m |
| 35 | Ống thoát tràn D34 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Khuôn cửa đơn gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 40 | Cửa đi panô kính, gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m2 |
| 41 | Cửa sổ kính gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,488 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 83,322 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,488 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,4 | 1m |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,336 | 1m2 |
| 46 | Nẹp khuôn thẳng gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 47 | Nẹp khuôn góc gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 48 | Khoá cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Cremon cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2828 | m3 |
| 51 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5454 | m3 |
| 52 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,454 | m2 |
| 53 | Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,12 | m |
| M | Phần lắp đặt điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha =15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT200x250x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| N | 4. NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2266 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,105 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2516 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0741 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0379 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0379 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 12 | Gia công thép bản | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0532 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3964 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | 100m2 |
| 20 | Máng inox thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,4381 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| O | 5. CỔNG: | |||
| 1 | Tháo cánh cổng bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,388 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,5966 | m2 |
| 4 | Ốp gạch trang trí vào trụ cổng - Gạch ốp kích thước (70x270)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,388 | m2 |
| 5 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4913 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 7 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Khóa cổng + then cài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp vuông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 11 | Lắp khung biển cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 12 | Vít nở D16x500 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Bọc tấm composite dày 3ly biển cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,4294 | m2 |
| 14 | Bộ chữ làm bằng tấm composite | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,5418 | 1m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,597 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,597 | m2 |
| P | 6. SAN NỀN, KÈ, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2193 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi san lấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 794,09 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2567 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,963 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,72 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,344 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,344 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 151,248 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,648 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4655 | 100m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,5339 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6399 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1615 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0431 | tấn |
| 15 | Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,7997 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,921 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6179 | m3 |
| 18 | Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,3369 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 400,9844 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,9821 | m3 |
| 21 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.029,2737 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 324,2956 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 271,72 | m |
| 24 | Ốp đá bóc tự nhiên vào tường kích thước gạch (100x200)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135,4332 | m2 |
| 25 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,056 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.213,7428 | kg |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150,3316 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150,3316 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,056 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 342,251 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.218,137 | m2 |
| Q | 7. BỒN CÂY, BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,3667 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,5482 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,262 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4557 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 95,712 | m2 |
| 6 | Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,838 | m2 |
| 7 | Ốp đá bóc tự nhiên trang trí kích thước (200x100)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,88 | m2 |
| 8 | Cục vỉa đá tự nhiên KT 180x300 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 9 | Lắp đặt vỉa đá tự nhiên trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140 | 1cấu kiện |
| 10 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 203,2272 | m3 |
| 11 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây (tận dụng 50%) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,7736 | m3 |
| R | 8. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1367 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,7444 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,6005 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,5613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,0455 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2021 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2753 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2403 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7913 | 100m3 |
| 11 | Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 339,6104 | m2 |
| 12 | Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,53 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,0424 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7684 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0646 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 708 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | 1 đoạn ống |
| S | 9. SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH: | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.483,5 | m2 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 308,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, vỉa hè gạch TERRAZZO KT 400x400x35 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.563 | m2 |
| T | 10. VƯỜN CỔ TÍCH: | |||
| U | Hồ nước, bể: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,5242 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0204 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,1955 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1107 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3337 | tấn |
| 6 | Xây tường bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3473 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,508 | m3 |
| 8 | Trát tường tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,8602 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,0064 | m2 |
| 10 | Ốp tường bể gạch mosaic thủy tinh trộn màu kích thước vỉ 300x300 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,8602 | m2 |
| 11 | Lát đáy bể gạch mosaic thủy tinh trộn màu kích thước vỉ 300x300 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,0064 | m2 |
| 12 | Trát, láng granito mặt bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,722 | m2 |
| V | Sân vườn cổ tích: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,2899 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,1145 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,0942 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,0967 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,4885 | m2 |
| 6 | Đắp cát tôn nền đường dạo bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,065 | m3 |
| 7 | Đổ cát vào bể cát | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,75 | m3 |
| 8 | Lớp nilon chống mất nước XM | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,3 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,891 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân gạch TERRAZZO KT 400x400x35mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,4 | m2 |
| 11 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,3 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,848 | m3 |
| 13 | Bê tông các loại cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, M200, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7793 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7225 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1518 | tấn |
| 16 | Trát tạo hình các cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 238 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 207 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | 1cấu kiện |
| 19 | Trồng cây ăn trái (đường kính gốc 20cm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | Cây |
| 20 | Trồng cỏ sân vườn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,074 | 100m2 |
| 21 | Nhà nấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Bàn ghế hình nấm (01 bàn+6 ghế) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lốp xe sơn màu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Tượng (Bạch Tuyết và 7 chú lùn, Thánh Gióng, vật nuôi .........) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Non bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| W | 11. RÈM CỬA: | |||
| 1 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 2 | Rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 444 | m2 |
| X | 12. ĐIỆN CẢI TẠO: | |||
| Y | Nhà chức năng 2 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| Z | Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| AA | 13. LẮP BỔ SUNG THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG: | |||
| 1 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AB | 14. ĐIỆN ĐIỀU HOÀ: | |||
| AC | Nhà chức năng 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 5 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, đường kính 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, đường kính 15,9 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AD | Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, đường kính 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, đường kính 15,9 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha = 120A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn học sinh mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện; kích thước (900x480x450)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 2 | Ghế học sinh nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (35x35)cm, chân ghế cao 28cm, chiều cao ghế 50cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điệnkích thước (900x600x620)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (42x42)cm, chân ghế cao 38cm, chiều cao ghế 60cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Tủ cá nhân làm bằng sắt sơn tĩnh điện; tủ có 18 ngăn, 18 cánh sắt mở; trên mỗi cánh có 01 ổ khóa locker và 01 núm tay nắm; trên mỗi cánh sắt tủ có bố trí các lỗ hở thông hơi; tủ có kích thước phù hợp dùng cho đối tượng học sinh mẫu giáo; kích thước (1510x350x1132)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn bằng gỗ MDF, được xử lý công nghiệp, không cong vênh, sơn màu, phủ bóng cứng; tủ gồm 2 cánh 3 ngăn, kích thước tủ (3000x1240x400)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Quầy bán hàng kích thước (D120xC66xS60)cm; chất liệu gỗ công nghiệp MDF; màu sắc phối các màu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Tủ bếp đồ chơi kích thước D100 x C100 x S42(cm), có bồn inox; chất liệu bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU; chân có bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Kệ bày đồ chơi cho trẻ mầm non kích thước (R120xC110xS30)cm; chất liệu gỗ MDF; màu sắc rực rỡ, sơn an toàn; có bánh xe di chuyển | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Kệ sách mầm non gỗ thông (hoặc tương đương) kích thước (1000x1000x200)mm; sơn màu hồng và có dán hình ngộ nghĩnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Tủ đựng ca, cốc kích thước (D60xC100xS25)cm; chất liệu bằng inox có 2 cánh, 2 bên hồi bằng meca; tủ được thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được 14-25 ca cốc, tầng đáy có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng, lau chùi vệ sinh; cạnh tủ có lỗ thông thoáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Phản gỗ mầm non, kích thước (D120*R80)cm; chất liệu bằng gỗ thông (hoặc tương đương) ghép thanh nguyên miếng đã được tẩm sấy chống mối, mọt, mốc, sơn phủ bóng PU | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 13 | Bình ủ nước chất liệu inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít; thân 2 lớp để giữ nhiệt, có nắp đậy, có van vòi. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Giá phơi khăn KT D900 x R(450-800) x C1000(mm); vật liệu inox không bị oxy hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Giá để giầy, dép kích thước D1000 x R350 x C1050(mm) làm bằng vật liệu inox SUS 304; tất cả các góc cạnh đều được bo tròn đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng; kệ ống để giày dép inox 4 tầng chắc chắn. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Ghế băng thể dục chất liệu gỗ MDF phủ sơn PU bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện, kích thước D200-240 x R30 x C25 cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Thang leo thể dục chất liệu làm bằng khung sắt sơn màu, kích thước D250 x R250 x C150cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q70T, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 12000 BTU CU/CS-PU12WKH-8M, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 18000 BTU CU/CS-PU18WKH-8M, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.866648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...) và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.137.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.275.538.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 15 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Cốp pha gỗ | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 800 |
| 15 | Giáo tuýp thép | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 100 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi