Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342900-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Ngok Bay
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất (Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách xã Ngok Bay và ngân sách thành phố được hưởng khi đấu giá quỹ đất công trên địa bàn xã Ngok Bay)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:16:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,262,209,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào nền đường, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 26,518 100m3
2 Đắp nền đường đất C3 độ chặt K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,256 100m3
3 Đào khuôn đường, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 19,457 100m3
4 Đào hữu cơ, đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,241 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,241 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi tiếp theo, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,241 100m3
7 Vận chuyển đất đắp phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,419 100m3
8 Vận chuyển đất đắp phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 25,099 100m3
B San ủi mặt bằng
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,159 100m3
2 Đào san đất, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 82,138 100m3
3 Đào tầng phủ, đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,741 100m3
4 Vận chuyển đất đắp phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,159 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,741 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi tiếp theo, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,741 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 82,138 100m3
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Lu tăng cường khuôn đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 61,808 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm dày 14cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8,883 100m3
3 Lót giấy dầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 63,45 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2, M250, dày 18cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1.269 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,548 100m2
6 Làm khe co Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 227 m
7 Làm khe giãn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 23 m
D GIA CỐ RÃNH KÍCH THƯỚC(60x60)cm
1 Đào móng, đất cấp I3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 5,84 100m3
2 Đệm đá 4x6 móng cống dày10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 58,4 m3
3 BT móng rãnh đá 2x4M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 175,2 m3
4 BT thân rãnh đá 2x4 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 122,64 m3
5 BT đà kiềng đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 66,576 m3
6 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 43,216 m3
7 Gia công cốt thép tấm đan Ø≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7,336 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan Ø≥10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7,154 tấn
9 Lắp đặt tấm đan trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 730 cái
E CỐNG BẢN BTCT KÍCH THƯỚC (60x60)cm
1 Đào móng đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,885 100m3
2 Đắp đất độ chặt K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,176 100m3
3 Đệm đá 4x6 móng cống dày10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 14,837 m3
4 BT móng cống đá 2x4M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 43,577 m3
5 BT thân cống đá 2x4 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 29,703 m3
6 BT đà kiềng đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 11,199 m3
7 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 12,859 m3
8 Gia công cốt thép tấm đan Ø≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,485 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan Ø≥10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,445 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 94 cái
11 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,584 100m2
12 Ván khuôn thép đổ đà kiềng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,082 100m2
13 Ván khuôn thép đổ BT móng, thân cống dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,945 100m2
F Hệ thống chiêu sáng
1 Móng trụ đơn MT-1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 16 Móng
2 Móng trụ đôi MTĐ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 9 Móng
3 Tiếp địa TBA R-4C Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 11 Bộ
4 Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 4,3KN Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 34 Cột
5 Cùm trụ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 9 Bộ
6 Giá móc treo cáp ABC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 18 Bộ
7 Đai thép + khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 36 Bộ
8 Bịt đầu cáp 70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 32 Bộ
9 Khóa treo cáp ABC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 18 Bộ
10 Khóa néo cáp ABC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 16 Bộ
11 Bu long móc 16x250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 16 Bộ
12 Kẹp răng IPC 95-95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 24 Cái
13 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 864,96 m
14 Tiếp địa ngọn TĐN ABC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 11 Bộ
15 TN-HC cáp khô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 Sợi
16 TN-Tiếp địa cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 11 Vị trí
G NHÀ LÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 39,546 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 21,762 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 9,165 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 29,621 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8,112 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 30,393 m3
7 Đắp đất nền nhà công trình, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 30,907 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 133,141 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 11,111 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,551 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,036 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,558 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6,643 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,115 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,241 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,549 100m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 33,579 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 23,21 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 419,475 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,1 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,1 m2
22 Cắt khe 1x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 18,75 10m
23 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,735 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,735 tấn
25 Bu long D18 L600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 72 cái
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,72 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,092 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,812 tấn
29 Bu long D12 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 284 cái
30 Bu long D18 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 144 cái
31 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,512 tấn
32 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,197 tấn
33 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,709 tấn
34 Bu long D16, L300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 28 cái
35 Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,1dem, 15.27kg/cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 549,6 m
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,399 tấn
37 Lợp mái, che tường bằng tôn 4dem chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,899 100m2
38 Xốp cách nhiệt PE OPP – PO1 25mm bạc 1 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 442,08 m2
39 Diềm tôn 0.8ly khung hộp 14*14*0.8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 74,8 m
40 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,016 tấn
41 Inox tấm 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 319,275 kg
42 Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,335 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 295,651 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,108 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,45 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 24 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
49 Kẹp cùm ống nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 30 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cái
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,75 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,25 m3
53 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,5 m3
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 5 m
55 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 50 m
56 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 310 m
57 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 100 m
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
60 Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại chứa 3-9 MCB Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 tủ
61 Lắp bảng nhựa Sino 1-3 lỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 24 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 240 m
64 Phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 20 cái
65 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 14 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,83 100m
67 Lắp máng điện Cable trung king 100*50*1 sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 33 m
68 Tê khay 100*50*1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 5 cái
69 Cút, Co khay 100*50*1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4 cái
70 Kim thu sét chủ động LIVA-CX040,R46M Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
71 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7 cọc
72 Cột đỡ kim thu sét ống thủy tinh D60, L=5m + Chân đế, dây néo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
73 Khớp đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
74 Cáp đồng trần 50mm2 VN Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 40 m
75 Lắp đặt Bộ đếm sét Liva Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
76 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 hộp
77 Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 bao
78 ốc xiết cáp (đồng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
79 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 m3
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2 100m
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,388 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 14,723 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,749 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,382 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,009 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,094 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,068 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7,88 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,35 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,055 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,09 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 21,11 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,934 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,67 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,576 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,012 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,091 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,115 100m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 32,838 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,892 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,053 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,306 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,366 100m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,446 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,091 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,018 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,206 100m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,288 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,031 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,036 100m2
32 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.1 (15.27 kg/cây 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 57,2 md
33 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80*0.9 (9.99kg/cây 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 57,2 md
34 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,241 tấn
35 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0.4mm chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,506 100m2
36 Làm trần bằng tôn màu sóng nhỏ dày 0.25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,409 100m2
37 Nẹp trần nhựa loại lớn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 52,8 md
38 Cửa đi lambri nhôm hộp công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 5,88 m2
39 Vách ngăn chống nước composite dày 12mm (Đầy đủ phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 37 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 88,44 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 124,76 m2
42 Trát chân móng ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7,368 m2
43 Trát hẻm cửa ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7,52 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 13,193 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,24 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 33,2 m
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 21,718 m2
48 Phụ gia Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng...2 lớp (1.5 kg/m2/lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 21,718 m2
49 ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400 mm, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 86,4 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 44,72 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 12,27 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 23,899 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 220,568 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 91,68 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 152,787 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,006 100m
57 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 40 m
58 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 80 m
59 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 90 m
60 Tủ điện tole sơn tĩnh điện 200*300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4 cái
68 Lắp đặt hộp nối dây điện âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 hộp
69 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB, 3-9 moldum, mặt nhựa, đế sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 tủ
70 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 14 bộ
71 Lắp đặt mặt nạ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
72 Lắp đặt đế âm tường các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 hộp
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 45 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 40 m
75 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 10 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bể
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 10 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 10 bộ
79 Lắp đặt Lavabo + vòi xả + chân xứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4 bộ
81 Lắp đặt phễu thu nhựa D200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt van khóa mở nước uPVC D42 tay gạt bằng kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt chóp thông hơi nhựa đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt van phao tự động bằng inox loại tốt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,19 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,23 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,11 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,21 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,24 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,37 100m
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo (lệch 135 dộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo có nắp - lệch 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo (lệch 135 độ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 5 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 14 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 13 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 26 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 11 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 32 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 31 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,09 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 15 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
105 Phểu thu nước mưa inox D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
106 Cùm ống kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
107 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 hộp
108 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cọc
109 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 10 m
110 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,5 m3
111 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,5 m3
112 Lắp đặt dây CU-CV, loại 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6 m
113 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 12,196 m3
114 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,625 m3
115 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,912 m3
116 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,274 m3
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,315 m3
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,019 100m2
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,044 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cấu kiện
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 14,587 m2
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,136 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 17,723 m2
124 Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,393 m3
125 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,004 100m3
126 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,004 100m3
127 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,006 100m3
I NHÀ BẢO VỆ VÀ NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 11,05 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,7 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8,534 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,035 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,069 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,048 tấn
7 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,2 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,2 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,683 m3
10 Đắp đất nền nhà công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6,696 m3
11 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6,264 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 24,155 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,021 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,543 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,202 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,501 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,037 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,248 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,219 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,054 tấn
21 Gia công xà gồ thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,316 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,316 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,603 100m2
24 Đà trần thép hộp 30x60x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 210,678 kg
25 Nẹp trần tôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 39,4 m
26 Trần tôn Lambri dày 2.2zem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 44,73 m2
27 Cửa sắt kéo Đài Loan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 10,2 m2
28 Cửa đi sắt 30x30x1.5 (Không kể kính) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,7 m2
29 Cửa sổ sắt 30x30x1.5 (Không kể kính) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,32 m2
30 Kính trắng 5 li Việt Nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6,22 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 17,22 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7,02 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 102,705 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 124,62 m2
35 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,2 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 20,2 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 67,2 m
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 50,1 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 16,324 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 34,804 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 44,73 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 227,325 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 70,3 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 124,62 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 173,005 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,18 100m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3 hộp
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 40 m
50 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 30 m
51 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 50 m
52 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 80 m
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
56 Bảng điện nhựa ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 80 m
58 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 5 cuộn
59 Cầu chì nhựa 5A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
J NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,268 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3,648 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,468 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,536 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,016 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,051 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2,398 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 9,1 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7,656 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6,125 m3
11 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,645 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,65 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,332 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,33 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 44,604 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,947 100m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 38,08 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 7,616 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 9,425 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,665 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,413 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,267 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 136 cấu kiện
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 100,912 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8,61 m3
10 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,305 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 6,174 m3
12 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 170 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 136 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 80,85 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 80,85 m2
16 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 124,5 10m
17 Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 124,5 10m
L GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 25 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 45 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 60 m
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 5 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 25 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 38 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,25 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,05 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,5 100m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 150 m
13 Dây cáp thép 8mm treo máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 150 m
14 Máy bơm hoả tiện điện chìm APP HP 2540 5HP Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 1 máy
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,029 m3
17 Tủ điều khiển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
M BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 24,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1,204 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 4,866 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,126 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,023 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,004 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,027 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,794 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,038 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,099 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 24,126 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 8,74 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 32,866 m2
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 66,105 m3
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,847 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,07 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 0,1 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 21,357 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 41,189 m3
9 Hộp vòi chữa cháy 650x420x220 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
10 Bình chữa cháy bột MFZ4: 4kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3 bình
11 Tủ đựng bình chữa cháy bột và CO2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 3 tủ
12 Tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bảng
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
14 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 tủ
15 Bơm chữa cháy điện PENTAX CM50-200B Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 bộ
16 Cuộn vòi D50, L=20m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cuộn
17 Lăng phun B Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
18 Trụ cứu hoả ngoài nhà D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 2 cái
19 Nắp che ống hút Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.478662E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm trở lại đây. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông; công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô tính chất công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,78 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 17,34 tỷ VNĐ (các hạng mục chính gồm: Đường giao thông hoặc công trình dân dụng tương đương). (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,78 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Tài liệu đính kèm chứng minh gồm: Hợp đồng bản chính hoặc được chứng thực, (bản quyết toán và thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA...). Các tài liệu chứng minh quy mô, phân loại cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công của Hợp đồng tương tự, ...). Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng). Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật ….(bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->