Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân xã Ngok Bay |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất (Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách xã Ngok Bay và ngân sách thành phố được hưởng khi đấu giá quỹ đất công trên địa bàn xã Ngok Bay) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:16:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,262,209,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường đất C3 độ chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,256 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,457 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp theo, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,419 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,099 | 100m3 |
| B | San ủi mặt bằng | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 82,138 | 100m3 |
| 3 | Đào tầng phủ, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,741 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp theo, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,741 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 82,138 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Lu tăng cường khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 61,808 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,883 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 63,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250, dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,548 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 227 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 23 | m |
| D | GIA CỐ RÃNH KÍCH THƯỚC(60x60)cm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,84 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng cống dày10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,4 | m3 |
| 3 | BT móng rãnh đá 2x4M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 175,2 | m3 |
| 4 | BT thân rãnh đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 122,64 | m3 |
| 5 | BT đà kiềng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 66,576 | m3 |
| 6 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,216 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,336 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan Ø≥10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,154 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 730 | cái |
| E | CỐNG BẢN BTCT KÍCH THƯỚC (60x60)cm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng cống dày10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,837 | m3 |
| 4 | BT móng cống đá 2x4M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,577 | m3 |
| 5 | BT thân cống đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,703 | m3 |
| 6 | BT đà kiềng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,199 | m3 |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,859 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,485 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan Ø≥10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,445 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ BT móng, thân cống dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,945 | 100m2 |
| F | Hệ thống chiêu sáng | |||
| 1 | Móng trụ đơn MT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | Móng |
| 2 | Móng trụ đôi MTĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 3 | Tiếp địa TBA R-4C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 4,3KN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 34 | Cột |
| 5 | Cùm trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Giá móc treo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 9 | Khóa treo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Khóa néo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 11 | Bu long móc 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 12 | Kẹp răng IPC 95-95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 864,96 | m |
| 14 | Tiếp địa ngọn TĐN ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 15 | TN-HC cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 16 | TN-Tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | Vị trí |
| G | NHÀ LÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,546 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,762 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,165 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 29,621 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,393 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền nhà công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,907 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 133,141 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,111 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,643 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,579 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,21 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 419,475 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 22 | Cắt khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,75 | 10m |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,735 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,735 | tấn |
| 25 | Bu long D18 L600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,092 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,812 | tấn |
| 29 | Bu long D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 284 | cái |
| 30 | Bu long D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 34 | Bu long D16, L300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,1dem, 15.27kg/cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 549,6 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn 4dem chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,899 | 100m2 |
| 38 | Xốp cách nhiệt PE OPP – PO1 25mm bạc 1 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 442,08 | m2 |
| 39 | Diềm tôn 0.8ly khung hộp 14*14*0.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 74,8 | m |
| 40 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 41 | Inox tấm 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 319,275 | kg |
| 42 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 295,651 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Kẹp cùm ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 310 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại chứa 3-9 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Lắp bảng nhựa Sino 1-3 lỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 240 | m |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 67 | Lắp máng điện Cable trung king 100*50*1 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 33 | m |
| 68 | Tê khay 100*50*1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Cút, Co khay 100*50*1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Kim thu sét chủ động LIVA-CX040,R46M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 72 | Cột đỡ kim thu sét ống thủy tinh D60, L=5m + Chân đế, dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Khớp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 78 | ốc xiết cáp (đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,723 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,749 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,11 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,934 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,838 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,892 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,446 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.1 (15.27 kg/cây 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 57,2 | md |
| 33 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80*0.9 (9.99kg/cây 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 57,2 | md |
| 34 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 36 | Làm trần bằng tôn màu sóng nhỏ dày 0.25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 37 | Nẹp trần nhựa loại lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 52,8 | md |
| 38 | Cửa đi lambri nhôm hộp công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 39 | Vách ngăn chống nước composite dày 12mm (Đầy đủ phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 37 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 88,44 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 124,76 | m2 |
| 42 | Trát chân móng ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,368 | m2 |
| 43 | Trát hẻm cửa ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,193 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,2 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,718 | m2 |
| 48 | Phụ gia Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng...2 lớp (1.5 kg/m2/lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,718 | m2 |
| 49 | ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400 mm, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,899 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 220,568 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 91,68 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 152,787 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 90 | m |
| 60 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện 200*300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa MCB, 3-9 moldum, mặt nhựa, đế sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 75 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả + chân xứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nhựa D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa mở nước uPVC D42 tay gạt bằng kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao tự động bằng inox loại tốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo (lệch 135 dộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo có nắp - lệch 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo (lệch 135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Phểu thu nước mưa inox D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cùm ống kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m |
| 110 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 112 | Lắp đặt dây CU-CV, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | m |
| 113 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,196 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,587 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,723 | m2 |
| 124 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 125 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 126 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 127 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| I | NHÀ BẢO VỆ VÀ NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,534 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,683 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,264 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,155 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,543 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 24 | Đà trần thép hộp 30x60x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 210,678 | kg |
| 25 | Nẹp trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,4 | m |
| 26 | Trần tôn Lambri dày 2.2zem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,73 | m2 |
| 27 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 28 | Cửa đi sắt 30x30x1.5 (Không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 29 | Cửa sổ sắt 30x30x1.5 (Không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 30 | Kính trắng 5 li Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,22 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 102,705 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 124,62 | m2 |
| 35 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,2 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 67,2 | m |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,1 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,324 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,804 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,73 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 227,325 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 70,3 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 124,62 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 173,005 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Bảng điện nhựa ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 58 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 59 | Cầu chì nhựa 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,398 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,656 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,604 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,947 | 100m2 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 38,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,616 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,665 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 136 | cấu kiện |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 100,912 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,305 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,174 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 170 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 136 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 80,85 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 80,85 | m2 |
| 16 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 124,5 | 10m |
| 17 | Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 124,5 | 10m |
| L | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Dây cáp thép 8mm treo máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Máy bơm hoả tiện điện chìm APP HP 2540 5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 17 | Tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,866 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 24,126 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,866 | m2 |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 66,105 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,847 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,357 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,189 | m3 |
| 9 | Hộp vòi chữa cháy 650x420x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy bột MFZ4: 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 11 | Tủ đựng bình chữa cháy bột và CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Bơm chữa cháy điện PENTAX CM50-200B | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cuộn vòi D50, L=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 17 | Lăng phun B | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Trụ cứu hoả ngoài nhà D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nắp che ống hút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.478662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm trở lại đây. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông; công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô tính chất công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,78 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 17,34 tỷ VNĐ (các hạng mục chính gồm: Đường giao thông hoặc công trình dân dụng tương đương). (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,78 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Tài liệu đính kèm chứng minh gồm: Hợp đồng bản chính hoặc được chứng thực, (bản quyết toán và thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA...). Các tài liệu chứng minh quy mô, phân loại cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công của Hợp đồng tương tự, ...). Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng). Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật ….(bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi