Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401216-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210370631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu ngân sách thành phố cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:54:00 đến ngày 2021-04-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,505,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng máy ≥ 70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1Thu dọn mặt bằng18,007100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông đáy cầu79,8m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạch các loại107,46m3
4Phá dỡ kết bê tông mặt cầu, dầm cầu34,38m3
5Chặt gốc cây đường kính gốc 18cây
6Đào gốc cây đường kính gốc 18gốc
7Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly 2,306100m3
8Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 2Km, đất cấp III2,306100m3/1km
9Vét bùn bằng máy15,243100m3
10Đào cấp bằng thủ công61,11m3
11Đào khuôn, nền đường bằng máy, đất cấp III5,118100m3
12Đắp cát đen đầm chặt K=0,95 bằng máy đầm 16T25,104100m3
13Đắp lớp cấp phối đất núi đầm chặt K=0,95 dày 30cm bằng máy đầm 16T6,886100m3
14Mua đất đắp K=0,95778,106m3
15Móng đường CPĐD loại II5,856100m3
16Móng đường CPĐD loại I4,185100m3
17Tưới nhựa pha dầu thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m231,694100m2
18Ván khuôn bê tông nhựa (phải tuyến Km0+310-Km0+450,17)0,098100m2
19Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm (Hàm lượng nhựa 4,4%-5,0%)31,694100m2
20Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,9026,156100m3
21Mua đất đắp lề K=0,90 (tận dụng 50% KL đất đào)2.017,302m3
22Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 23,06100m3
23Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2Km, đất cấp I23,06100m3/1km
24Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác1,954100m2
25Bê tông móng M150 đá 2x445,102m3
26Ván khuôn bê tông bó vỉa7,434100m2
27Bê tông bó vỉa M250 đá 1x233,827m3
28Lắp đặt bó vỉa751,7m
29Ván khuôn đan rãnh tam giác1,443100m2
30Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x213,531m3
31Lắp đặt đan rãnh tam giác225,51m2
32Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 6cm110,708m3
33Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x2,9cm2.300,9m2
34Ván khuôn móng tường khóa1,24100m2
35Bê tông móng M150 đá 2x413,02m3
36Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cm14,322m3
37Ván khuôn bó vỉa hố trồng cây1,037100m2
38Bê tông bó vỉa hố trồng cây M200, đá 1x24,032m3
39Lắp đặt vỉa bó hố trồng cây288m
40Trồng cây xanh chiều cao cây H=721 cây
41Lắp dựng biển báo đường bộ, mặt biển dán đề can phản quang4cái
42Cột thép D80mmx3mm cao 3m12m
43Mặt biển báo tam giác4cái
44Đào móng cột thủ công, đất cấp 30,51m3
45Bê tông móng M150 đá 2x40,5m3
46Sơn vạch 1.1 màu vàng bằng sơn nhiệt dẻo phản quang dày 2mm23,283m2
47Sơn gờ giảm tốc màu vàng bằng sơn nhiệt dẻo phản quang dày 6mm20,1m2
B Hạng mục: Thoát nước, kè đá hộc
1Cắt mặt đường láng nhựa hiện trạng4,502100m
2Đào móng cống, rãnh bằng máy, đất cấp III12,541100m3
3Đắp cống, rãnh bằng máy, độ chặt K=0,902,636100m3
4Đệm đá dăm 2x450,268m3
5Ván khuôn bê tông móng1,704100m2
6Bê tông móng M200 đá 2x4100,536m3
7Xây gạch không nung vữa XM M75130,715m3
8Trát rãnh vữa XM M75 dày 1,5cm679,36m2
9Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh6,59100m2
10Bê tông xà mũ M200 đá 1x228,002m3
11Ván khuôn tấm đan đúc sẵn2,258100m2
12Cốt thép tấm đan d>10mm29,138100kg
13Cốt thép tấm đan d19,456100kg
14Bê tông tấm đan M250 đá 1x235,063m3
15Lắp dựng tấm đan đúc sẵn8521cấu kiện
16Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2, đất cấp I2,636100m
17Đệm đá dăm 2x47,988m3
18Ván khuôn bê tông móng0,363100m2
19Bê tông móng M200 đá 2x415,975m3
20Xây gạch không nung vữa XM M7531,457m3
21Trát vữa XM M75 dày 1,5cm133,811m2
22Ván khuôn bê tông xà mũ, bê tông bo ghi chắn rác0,186100m2
23Bê tông xà mũ, bo ghi chắn rác M200 đá 1x26,87m3
24Ván khuôn dầm đỡ (dầm DC1 và DC2)0,077100m2
25Cốt thép dầm d1,442100kg
26Cốt thép dầm d0,316100kg
27Bê tông dầm M250 đá 1x20,765m3
28Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,259100m2
29Cốt thép tấm đan d>10mm0,379tấn
30Cốt thép tấm đan d0,274tấn
31Bê tông tấm đan M250 đá 1x24,784m3
32Lắp dựng tấm đan đúc sẵn761cấu kiện
33Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga0,268100m2
34Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x21,775m3
35Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵn251cấu kiện
36Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng gang25cái
37Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2, đất cấp I543,331100m
38Đệm đá dăm 2x486,933m3
39Ván khuôn bê tông móng0,956100m2
40Bê tông móng M200 đá 2x4129,033m3
41Ván khuôn bê tông bản đáy cống1,912100m2
42Ván khuôn bê tông tường cống20,418100m2
43Ván khuôn bê tông trần cống6,372100m2
44Cốt thép bản đáy cống21,025tấn
45Cốt thép tường cống30,454tấn
46Cốt thép trần cống18,708tấn
47Bê tông bản đáy cống M250 đá 1x2257,367m3
48Bê tông tường cống M250 đá 1x2285,21m3
49Bê tông trần cống M250 đá 1x2217,029m3
50Khớp nối phòng nước344,1md
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa129,33m2
52Xây móng đá hộc VXM M1003,583m3
53Xây tường đá hộc VXM M1003,949m3
54Đào móng cống bằng máy, đất cấp III0,566100m3
55Đắp đất móng cống bằng máy, độ chặt K=0,900,456100m3
56Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly 0,11100m3
57Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 2Km, đất cấp III0,11100m3/1km
58Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2, đất cấp I26,988100m
59Đệm đá dăm 2x44,318m3
60Xây móng đá hộc VXM M10017,158m3
61Lắp đặt ống cống BTCT đường kính D1.00091 đoạn ống
62Mối nối ống cống đường kính D1.0008mối nối
63Lắp đặt cống hộp BTCT kích thước BxH=1,5x1,5(m)121 đoạn cống
64Mối nối cống 1,5x1,5(m)11mối nối
65Xây tường đá hộc VXM M1002,941m3
66Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa1,04m2
67Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2, đất cấp I87,606100m
68Đệm đá dăm 2x4 móng kè14,017m3
69Xây móng đá hộc VXM M10091,111m3
70Đệm đá dăm mái kè56,068m3
71Xây mái đá hộc VXM M100175,213m3
72Khe lún giấy dầu (15m/1 khe)19,655m2
73Ống thoát nước PVC D60 (5m/1 ống)29,034m
74Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống2,6130.0
75Đá dăm tầng lọc ngược0,02100m3
76Vét bùn bằng máy (100%KL)0,543100m3
77Đắp đập thi công (Htb=2m), độ chặt K=0,85 bằng máy2,015100m3
78Mua đất đắp K=0,85215,605m3
79Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 0,2m/1 cọc, đất cấp I15,5100m
80Phên nứa 2 lớp62m2
81Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I1,473100m3
82Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly 1,473100m3
83Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 2Km, đất cấp I1,473100m3
84Bơm nước thi công5ca
C Cáp điện chiếu sáng
1Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm25,05100m
2Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn505m
3Rải dây thép địa50,510 m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,35100m
D Đầu cốt các loại
1Đầu cốt đồng M10150cái
2Đầu cốt đồng M254cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 15,410 đầu cốt
E Đèn chiếu sáng
1Lắp choá đèn ở độ cao 15bộ
F Ống bảo vệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp4,88100m
G Cột thép đa giác 8m cần đơn (cột 6m+ cần rời đơn 2m)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 151 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 151 cần đèn
3Lắp bảng điện cửa cột15bảng
4Làm đầu cáp khô301 đầu cáp
5Lắp của cột15cửa
H Móng cột đèn chiếu sáng đường 8m
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,468100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,96m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,35m3
4Khung móng M24x300x300x67515chiếc
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,2276tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,37121m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0948100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0465100m3
I Tiếp địa
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điện151 bộ
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm11 bộ
J Hào cáp trên hè loại 1
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm130,8m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,308100m2
3Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm4.360viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ4,361000v
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I24,416100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,9766100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,2208100m3
K Mốc báo hiệu cáp ngầm
1Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm44cái
2Ca xe vận chuyển (cột, đèn, dây...)2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Trọng lượng máy ≥ 70kg)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)1
8 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)1
9 Máy đào ≥ 0,8m32
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
11 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
12 Máy rải ≥ 130 CV1
13 Máy san hoặc máy ủi ≥ 110 CV1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->