Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu ngân sách thành phố cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:54:00 đến ngày 2021-04-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,505,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng lượng máy ≥ 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng | 18,007 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy cầu | 79,8 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch các loại | 107,46 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết bê tông mặt cầu, dầm cầu | 34,38 | m3 | |
| 5 | Chặt gốc cây đường kính gốc | 18 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây đường kính gốc | 18 | gốc | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly | 2,306 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 2Km, đất cấp III | 2,306 | 100m3/1km | |
| 9 | Vét bùn bằng máy | 15,243 | 100m3 | |
| 10 | Đào cấp bằng thủ công | 61,1 | 1m3 | |
| 11 | Đào khuôn, nền đường bằng máy, đất cấp III | 5,118 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát đen đầm chặt K=0,95 bằng máy đầm 16T | 25,104 | 100m3 | |
| 13 | Đắp lớp cấp phối đất núi đầm chặt K=0,95 dày 30cm bằng máy đầm 16T | 6,886 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đắp K=0,95 | 778,106 | m3 | |
| 15 | Móng đường CPĐD loại II | 5,856 | 100m3 | |
| 16 | Móng đường CPĐD loại I | 4,185 | 100m3 | |
| 17 | Tưới nhựa pha dầu thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2 | 31,694 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông nhựa (phải tuyến Km0+310-Km0+450,17) | 0,098 | 100m2 | |
| 19 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm (Hàm lượng nhựa 4,4%-5,0%) | 31,694 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,90 | 26,156 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất đắp lề K=0,90 (tận dụng 50% KL đất đào) | 2.017,302 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 23,06 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2Km, đất cấp I | 23,06 | 100m3/1km | |
| 24 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | 1,954 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 45,102 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | 7,434 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | 33,827 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | 751,7 | m | |
| 29 | Ván khuôn đan rãnh tam giác | 1,443 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | 13,531 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt đan rãnh tam giác | 225,51 | m2 | |
| 32 | Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 6cm | 110,708 | m3 | |
| 33 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x2,9cm | 2.300,9 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn móng tường khóa | 1,24 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 13,02 | m3 | |
| 36 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M75 dày 11cm | 14,322 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bó vỉa hố trồng cây | 1,037 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông bó vỉa hố trồng cây M200, đá 1x2 | 4,032 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt vỉa bó hố trồng cây | 288 | m | |
| 40 | Trồng cây xanh chiều cao cây H= | 72 | 1 cây | |
| 41 | Lắp dựng biển báo đường bộ, mặt biển dán đề can phản quang | 4 | cái | |
| 42 | Cột thép D80mmx3mm cao 3m | 12 | m | |
| 43 | Mặt biển báo tam giác | 4 | cái | |
| 44 | Đào móng cột thủ công, đất cấp 3 | 0,5 | 1m3 | |
| 45 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 0,5 | m3 | |
| 46 | Sơn vạch 1.1 màu vàng bằng sơn nhiệt dẻo phản quang dày 2mm | 23,283 | m2 | |
| 47 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng bằng sơn nhiệt dẻo phản quang dày 6mm | 20,1 | m2 | |
| B | Hạng mục: Thoát nước, kè đá hộc | |||
| 1 | Cắt mặt đường láng nhựa hiện trạng | 4,502 | 100m | |
| 2 | Đào móng cống, rãnh bằng máy, đất cấp III | 12,541 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cống, rãnh bằng máy, độ chặt K=0,90 | 2,636 | 100m3 | |
| 4 | Đệm đá dăm 2x4 | 50,268 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | 1,704 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | 100,536 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | 130,715 | m3 | |
| 8 | Trát rãnh vữa XM M75 dày 1,5cm | 679,36 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh | 6,59 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | 28,002 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 2,258 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan d>10mm | 29,138 | 100kg | |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | 19,456 | 100kg | |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 35,063 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | 852 | 1cấu kiện | |
| 16 | Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2, đất cấp I | 2,636 | 100m | |
| 17 | Đệm đá dăm 2x4 | 7,988 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | 0,363 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | 15,975 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | 31,457 | m3 | |
| 21 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm | 133,811 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn bê tông xà mũ, bê tông bo ghi chắn rác | 0,186 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà mũ, bo ghi chắn rác M200 đá 1x2 | 6,87 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn dầm đỡ (dầm DC1 và DC2) | 0,077 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép dầm d | 1,442 | 100kg | |
| 26 | Cốt thép dầm d | 0,316 | 100kg | |
| 27 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | 0,765 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,259 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan d>10mm | 0,379 | tấn | |
| 30 | Cốt thép tấm đan d | 0,274 | tấn | |
| 31 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 4,784 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | 76 | 1cấu kiện | |
| 33 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | 0,268 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông vỉa hàm ếch M250 đá 1x2 | 1,775 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt vỉa hàm ếch BT đúc sẵn | 25 | 1cấu kiện | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng gang | 25 | cái | |
| 37 | Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2, đất cấp I | 543,331 | 100m | |
| 38 | Đệm đá dăm 2x4 | 86,933 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn bê tông móng | 0,956 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | 129,033 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn bê tông bản đáy cống | 1,912 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn bê tông tường cống | 20,418 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn bê tông trần cống | 6,372 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép bản đáy cống | 21,025 | tấn | |
| 45 | Cốt thép tường cống | 30,454 | tấn | |
| 46 | Cốt thép trần cống | 18,708 | tấn | |
| 47 | Bê tông bản đáy cống M250 đá 1x2 | 257,367 | m3 | |
| 48 | Bê tông tường cống M250 đá 1x2 | 285,21 | m3 | |
| 49 | Bê tông trần cống M250 đá 1x2 | 217,029 | m3 | |
| 50 | Khớp nối phòng nước | 344,1 | md | |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 129,33 | m2 | |
| 52 | Xây móng đá hộc VXM M100 | 3,583 | m3 | |
| 53 | Xây tường đá hộc VXM M100 | 3,949 | m3 | |
| 54 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | 0,566 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất móng cống bằng máy, độ chặt K=0,90 | 0,456 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,11 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 2Km, đất cấp III | 0,11 | 100m3/1km | |
| 58 | Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2, đất cấp I | 26,988 | 100m | |
| 59 | Đệm đá dăm 2x4 | 4,318 | m3 | |
| 60 | Xây móng đá hộc VXM M100 | 17,158 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt ống cống BTCT đường kính D1.000 | 9 | 1 đoạn ống | |
| 62 | Mối nối ống cống đường kính D1.000 | 8 | mối nối | |
| 63 | Lắp đặt cống hộp BTCT kích thước BxH=1,5x1,5(m) | 12 | 1 đoạn cống | |
| 64 | Mối nối cống 1,5x1,5(m) | 11 | mối nối | |
| 65 | Xây tường đá hộc VXM M100 | 2,941 | m3 | |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,04 | m2 | |
| 67 | Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2, đất cấp I | 87,606 | 100m | |
| 68 | Đệm đá dăm 2x4 móng kè | 14,017 | m3 | |
| 69 | Xây móng đá hộc VXM M100 | 91,111 | m3 | |
| 70 | Đệm đá dăm mái kè | 56,068 | m3 | |
| 71 | Xây mái đá hộc VXM M100 | 175,213 | m3 | |
| 72 | Khe lún giấy dầu (15m/1 khe) | 19,655 | m2 | |
| 73 | Ống thoát nước PVC D60 (5m/1 ống) | 29,034 | m | |
| 74 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 2,613 | 0.0 | |
| 75 | Đá dăm tầng lọc ngược | 0,02 | 100m3 | |
| 76 | Vét bùn bằng máy (100%KL) | 0,543 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đập thi công (Htb=2m), độ chặt K=0,85 bằng máy | 2,015 | 100m3 | |
| 78 | Mua đất đắp K=0,85 | 215,605 | m3 | |
| 79 | Đóng cọc tre đường kính d(6-8)cm, L=2,5m, mật độ 0,2m/1 cọc, đất cấp I | 15,5 | 100m | |
| 80 | Phên nứa 2 lớp | 62 | m2 | |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | 1,473 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly | 1,473 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ cự ly 2Km, đất cấp I | 1,473 | 100m3 | |
| 84 | Bơm nước thi công | 5 | ca | |
| C | Cáp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 5,05 | 100m | |
| 2 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | 505 | m | |
| 3 | Rải dây thép địa | 50,5 | 10 m | |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,35 | 100m | |
| D | Đầu cốt các loại | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 | 150 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 15,4 | 10 đầu cốt | |
| E | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | 15 | bộ | |
| F | Ống bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | 4,88 | 100m | |
| G | Cột thép đa giác 8m cần đơn (cột 6m+ cần rời đơn 2m) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 15 | 1 cột | |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 15 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | 15 | bảng | |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 30 | 1 đầu cáp | |
| 5 | Lắp của cột | 15 | cửa | |
| H | Móng cột đèn chiếu sáng đường 8m | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,468 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,35 | m3 | |
| 4 | Khung móng M24x300x300x675 | 15 | chiếc | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,2276 | tấn | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,3712 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0948 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0465 | 100m3 | |
| I | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 15 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | 1 bộ | |
| J | Hào cáp trên hè loại 1 | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | 130,8 | m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,308 | 100m2 | |
| 3 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 4.360 | viên | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 4,36 | 1000v | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 24,416 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,9766 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2208 | 100m3 | |
| K | Mốc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 44 | cái | |
| 2 | Ca xe vận chuyển (cột, đèn, dây...) | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công thoát nước 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | (Trọng lượng máy ≥ 70kg) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW + 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy rải | ≥ 130 CV | 1 |
| 13 | Máy san hoặc máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi