Gói thầu: 01-HHo-VT: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621148-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 01-HHo-VT: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210620993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ doanh thu cho thuê cột điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 18:39:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,911,575,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật tư
và thi công xây dựng công trình
1 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp nhiều tầng T Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 160 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt gía dừng cáp N Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 149 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt gía treo cáp chữ D Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 691 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt vòng collier Φ200 Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1.353 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt vòng collier Φ280 Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1.624 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt cáp thép 50 mm2 bọc HDPE Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36,322 Km
7 Cung cấp và lắp đặt kẹp 3 bulong cáp thép + 2 bulon M16x35 Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 943 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp 10ly Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12.889 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt vòng bó cáp D200-Ø12 Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12.888 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt dây thép bọc nhựa buộc cáp 1x0.65 (dài 100cm) Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 41.076 Sợi
11 Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao vượt đường Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 201 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt biển báo nhận diện cáp Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 746 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ngọn cho cáp thép Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 684 Vị trí
14 Tháo lắp Cần đèn chiếu sáng Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 192 Vị trí
15 Chặt tỉa cây xanh vướng cáp viễn thông Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 127 Vị trí
16 Sắp xếp, phân loại lại các loại cáp thông tin tại vị trí các cột Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1.089 Cột
17 Làm gọn và bó lại cáp treo trên cột, bó cáp từ 5 đến 10 cáp (khoảng cách bó 1m) Như chương V: yêu cầu về kỹ thuật 41,08 Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36736272E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.73472544E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.038.102.603 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.076.205.206 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->