Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436386-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210409711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 19:38:00 đến ngày 2021-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,276,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 m3
2 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 130,194 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,531 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,6092 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 196,5252 m2
6 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76,8481 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,1252 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4998 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7802 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,1283 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 184 cái
12 Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 170,28 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7382 tấn
16 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 133,309 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,04 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,101 m2
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46,0017 m3
20 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,682 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,682 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,682 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2464 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,928 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 (90%), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2757 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,952 m3
5 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,872 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,418 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7661 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0642 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2617 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,0328 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,2312 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,995 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,995 m2
14 Lát đá granit màu đỏ rubi bậc tam cấp, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,323 m2
15 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,946 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4496 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,144 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5812 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3922 100m3
20 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,4754 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,1278 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,7827 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,5737 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,9696 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 647,178 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 241,226 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 91,476 m2
28 Lát nền gạch 600x600 XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 287,9194 m2
29 Ốp tường gạch men 300x450, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,127 m2
30 Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,693 m2
31 Ốp tường gạch men 300x450, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 71,141 m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,391 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2268 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6304 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,705 100m2
36 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,5728 m3
37 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8223 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9796 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1118 tấn
40 Ván khuôn gỗ dầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6692 100m2
41 Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 166,9 m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,2547 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0407 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1968 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0553 100m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 405,5 m2
47 Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 332,71 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.147,34 m2
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4934 m3
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1977 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1083 tấn
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2716 100m2
53 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5374 m3
54 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,1558 m2
55 Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,921 m2
56 Gia công lan can thép Inox 20x20x0.8mm (0.6kg/md) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0433 tấn
57 Lan can cầu thang Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,4 m
58 Trụ Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
59 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,14 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,156 m2
61 Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,783 m3
62 Lắp dựng cốt thép lanh ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0826 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1629 tấn
64 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,283 100m2
65 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,38 m2
66 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
67 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,76 m2
68 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
69 Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,722 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100,862 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông inox 15x15x1.2 hệ 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2596 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,5901 m2
73 Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3816 m3
74 Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 61,484 m2
75 Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 61,484 m2
76 Gia công lan can thép hộp inox 40x40x1.4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1701 tấn
77 Vít nở Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
78 Lan can mặt trước Inox D76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,94 m
79 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,854 m2
80 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,7784 m3
81 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0556 m3
82 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6561 tấn
83 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,76 kg
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6849 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 143,48 1m2
86 Lợp tôn suntex lợp mái dày 0.45ly chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7285 100m2
87 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,2 m
88 Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132,56 m2
89 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,72 m2
90 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60,624 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83,58 m2
92 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
93 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
94 Bật sắt D10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,04 kg
95 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,29 m
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46,72 m
97 Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,875 1m3
98 Đắp đất bằng cóc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0587 100m3
99 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,085 tấn
100 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cọc
101 Thép fi 18 neo kim thu sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,04 kg
102 Đào móng thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,8931 1m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5437 m3
104 Xây BTH bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,478 m3
105 Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,2168 m2
106 Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7632 m2
107 Đánh màu băng XMNC Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,983 m2
108 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0159 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0252 100m2
110 Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5472 m3
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
112 Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,5704 m2
113 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
117 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90-110/110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90-76/46mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/76/50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 50/34/34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/76/76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90-50/34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90-34/34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
124 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
125 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
126 Lắp đặt van phao - Đường kính 250mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
130 Kép D32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
131 Rắc co D32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
132 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
133 Tê 32/32/25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
134 Chếch 32/32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
135 Cút 90-32/25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
136 Cút 90-25/25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
137 Tê 25/25/20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
138 Tê 20/20/20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
139 Tứ 25/25//20x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
140 Kép D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
141 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
142 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
147 Máy bơm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 145 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 290 m
153 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 360 m
154 Lắp đặt hộp nối dây 235x235 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 hộp
155 Tủ điện 450x350x180 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 120A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
158 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
159 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
160 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
161 Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
162 Lắp đặt bộ đèn ốp trần Điện Quang LedCL08-10765 10Wdaylight D255 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
163 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựa 16A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 bảng
164 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
165 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
166 Chiết áp quạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
167 Lắp đặt công tắc đảo chiều lắp cầu thang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bảng
168 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
169 Mặt che automat Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 cái
170 Đế cài automat Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 cái
171 Đế âm cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52 cái
172 Mặt che các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->