Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 19:38:00 đến ngày 2021-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,276,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,194 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,531 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,6092 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 196,5252 | m2 |
| 6 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,8481 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1252 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4998 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7802 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1283 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 184 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170,28 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7382 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,309 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,04 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,101 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,0017 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,682 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,682 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,682 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2464 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,928 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 (90%), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2757 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,952 | m3 |
| 5 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,418 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7661 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0642 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2617 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,0328 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2312 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,995 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,995 | m2 |
| 14 | Lát đá granit màu đỏ rubi bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,323 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,946 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4496 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5812 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3922 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4754 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,1278 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7827 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5737 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9696 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 647,178 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 241,226 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,476 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch 600x600 XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,9194 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch men 300x450, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,127 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,693 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch men 300x450, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,141 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,391 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2268 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6304 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,705 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,5728 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8223 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9796 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1118 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6692 | 100m2 |
| 41 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,9 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,2547 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0407 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1968 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0553 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 405,5 | m2 |
| 47 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332,71 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.147,34 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4934 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1977 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1083 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2716 | 100m2 |
| 53 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5374 | m3 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,1558 | m2 |
| 55 | Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,921 | m2 |
| 56 | Gia công lan can thép Inox 20x20x0.8mm (0.6kg/md) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0433 | tấn |
| 57 | Lan can cầu thang Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m |
| 58 | Trụ Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,14 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,156 | m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,783 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0826 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1629 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,283 | 100m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,38 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,76 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 69 | Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,722 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,862 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông inox 15x15x1.2 hệ 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2596 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,5901 | m2 |
| 73 | Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3816 | m3 |
| 74 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,484 | m2 |
| 75 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,484 | m2 |
| 76 | Gia công lan can thép hộp inox 40x40x1.4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1701 | tấn |
| 77 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 78 | Lan can mặt trước Inox D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,94 | m |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,854 | m2 |
| 80 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7784 | m3 |
| 81 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0556 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6561 | tấn |
| 83 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,76 | kg |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6849 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,48 | 1m2 |
| 86 | Lợp tôn suntex lợp mái dày 0.45ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7285 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,2 | m |
| 88 | Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,56 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,72 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,624 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,58 | m2 |
| 92 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,04 | kg |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,29 | m |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,72 | m |
| 97 | Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,875 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất bằng cóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0587 | 100m3 |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 100 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 101 | Thép fi 18 neo kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | kg |
| 102 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8931 | 1m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5437 | m3 |
| 104 | Xây BTH bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,478 | m3 |
| 105 | Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,2168 | m2 |
| 106 | Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7632 | m2 |
| 107 | Đánh màu băng XMNC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,983 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5472 | m3 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 112 | Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5704 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90-110/110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90-76/46mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/76/50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 50/34/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/76/76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90-50/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90-34/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt van phao - Đường kính 250mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 130 | Kép D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Rắc co D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Tê 32/32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Chếch 32/32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Cút 90-32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Cút 90-25/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 137 | Tê 25/25/20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 138 | Tê 20/20/20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 139 | Tứ 25/25//20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Kép D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 147 | Máy bơm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối dây 235x235 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 155 | Tủ điện 450x350x180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 120A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Điện Quang LedCL08-10765 10Wdaylight D255 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựa 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bảng |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 166 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc đảo chiều lắp cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 168 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 169 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 170 | Đế cài automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 171 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 172 | Mặt che các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi