Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Đông Phố Mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309473-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Đông Phố Mới
Số hiệu KHLCNT 20210146493
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 11:03:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 915,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, khối lượng công việc quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc nước thải, quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 3 năm 2017, 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.282.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên/ chuyên ngành hóa học, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường:- Nhóm 1: lấy mẫu nước thải, nước mặt;- Nhóm 2: Lấy mẫu không khí xung quanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên/ chuyên ngành hóa học, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích môi trường và trưởng nhóm đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên/ chuyên ngành hóa học, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, tổng hợp, viết báo cáo
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng trở lên được đào tạo trong lĩnh vực phân tích môi trường, hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo nhiệt độ, độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Đo nhiệt độ khí tượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo áp suất
- Đặc điểm thiết bị Đo nhiệt độ khí tượng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo tốc độ gió, hướng gió
- Đặc điểm thiết bị Đo vận tốc, hướng gió
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị lấy mẫu khí thải
- Đặc điểm thiết bị Lấy mẫu khí thải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị đo
- Đặc điểm thiết bị Đo khí
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị lấy mẫu khí
- Đặc điểm thiết bị Lấy mẫu khí
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đo lưu lượng khí
- Đặc điểm thiết bị Đo lưu lượng khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị đo hiện số
- Đặc điểm thiết bị Đo nước thải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tủ ủ BOD
- Đặc điểm thiết bị Nuôi cấy vi sinh vật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tủ bảo quản mẫu
- Đặc điểm thiết bị Bảo quản mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị cất nước 2 lần
- Đặc điểm thiết bị Cất nước phục vụ thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy quang phổ UV-VIS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích chùm sáng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị phá mẫu
- Đặc điểm thiết bị Dùng phá mẫu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phân tích quang phổ AAS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích các nguyên tố kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tủ ấm
- Đặc điểm thiết bị Tạo môi trường nuôi cấy vi sinh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị đo tiếng ồn tích phân
- Đặc điểm thiết bị Đo và phân tích tiếng ồn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
2 Chất rắn hòa tan (TDS) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
3 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
4 Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
5 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
6 S2- Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
7 NH4+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
8 NO3- Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
9 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
10 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
11 Asen (As) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
12 Thủy ngân (Hg) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
13 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
14 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
15 Kim loại Crom VI (Cr) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
16 PO43- Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
17 F- Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
18 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
19 Dầu mỡ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
20 Chất hoạt động bề mặt Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
21 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 52 Giám sát nguồn thải- giám sát nước thải
22 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
23 Độ ẩm Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
24 Vận tốc Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
25 Hướng gió Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
26 Bụi tổng số (TSP) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
27 Ồn khu công nghiệp và đô thị Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
28 Khí CO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
29 Khí NO2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
30 Khí SO2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 102 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường không khí xung quanh
31 Oxy hòa tan (DO) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
32 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
33 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
34 Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
35 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
36 Nitơ Amôn (NH4+) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
37 Nitrate (NO3-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
38 Nitrite (NO2-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
39 Kim loại nặng Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
40 Kim loại nặng Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
41 Kim loại nặng Asen (As) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
42 Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
43 Kim loại Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
44 Kim loại Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
45 Kim loại Crom VI (Cr) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
46 Photphat (PO43-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
47 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
48 Dầu mỡ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
49 Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT kèm theo Thông số 18 Giám sát môi trường xung quanh- chất lượng môi trường nước mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, khối lượng công việc quan trắc môi trường (thực hiện quan trắc nước thải, quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 3 năm 2017, 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.282.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Từ đại học trở lên/ chuyên ngành hóa học, môi trường75
2 Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường:- Nhóm 1: lấy mẫu nước thải, nước mặt;- Nhóm 2: Lấy mẫu không khí xung quanh 2 Từ đại học trở lên/ chuyên ngành hóa học, môi trường55
3 Trưởng nhóm phân tích môi trường và trưởng nhóm đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng 2 Từ đại học trở lên/ chuyên ngành hóa học, môi trường55
4 Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, tổng hợp, viết báo cáo 8 Từ cao đẳng trở lên được đào tạo trong lĩnh vực phân tích môi trường, hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Đo nhiệt độ khí tượng1
2 Máy đo áp suất Đo nhiệt độ khí tượng1
3 Máy đo tốc độ gió, hướng gió Đo vận tốc, hướng gió1
4 Thiết bị lấy mẫu khí thải Lấy mẫu khí thải1
5 Thiết bị đo Đo khí1
6 Thiết bị lấy mẫu khí Lấy mẫu khí1
7 Thiết bị đo lưu lượng khí Đo lưu lượng khí1
8 Thiết bị đo hiện số Đo nước thải1
9 Tủ ủ BOD Nuôi cấy vi sinh vật1
10 Tủ bảo quản mẫu Bảo quản mẫu1
11 Thiết bị cất nước 2 lần Cất nước phục vụ thí nghiệm1
12 Máy quang phổ UV-VIS Phân tích chùm sáng1
13 Thiết bị phá mẫu Dùng phá mẫu1
14 Máy phân tích quang phổ AAS Phân tích các nguyên tố kim loại1
15 Tủ ấm Tạo môi trường nuôi cấy vi sinh1
16 Thiết bị đo tiếng ồn tích phân Đo và phân tích tiếng ồn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->