Gói thầu: 65-BH-2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | 65-BH-2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607782 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 18:46:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,748,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm biến áp 110 kV Buôn Ma Thuột | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Trạm | 1 | |
| 2 | Hệ thống điện mặt trời tại Trạm biến áp 110 kV Buôn Ma Thuột | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Trạm biến áp 110 kV Hòa Bình 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Trạm | 1 | |
| 4 | Trạm biến áp 110 kV Ea Tam | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Trạm | 1 | |
| 5 | Hệ thống điện mặt trời tại Trạm biến áp 110 kV Ea Tam | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Trạm biến áp 110 kV Hòa Thuận | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Trạm | 1 | |
| 7 | Hệ thống điện mặt trời tại Trạm biến áp 110 kV Hòa Thuận | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Hệ thống điện mặt trời tại Trạm biến áp 110 kV Buôn Hồ | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Hệ thống điện mặt trời tại Trạm biến áp 110 kV EaSup | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Hệ thống điện mặt trời tại Trạm biến áp 110 kV Krông Bông | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Hệ thống điện mặt trời tại Nhà điều hành Krông Buk | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Nhà điều hành sản xuất Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Nhà | 1 | |
| 13 | Hệ thống điện mặt trời mái nhà Nhà điều hành sản xuất Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Trung tâm điều khiển | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Nhà điều hành sản xuất Công ty 25 Trường Chinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Nhà | 1 | |
| 16 | Hệ thống điện mặt trời mái nhà Nhà điều hành sản xuất Công ty 25 Trường Chinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Kho Vật tư thiết bị Công ty Điện lực Đắk Lắk (toàn bộ danh mục VTTB có tại kho theo giá trị sổ sách.) -Vật tư hàng hóa cháy được | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Kho | 1 | |
| 18 | Kho Vật tư thiết bị Công ty Điện lực Đắk Lắk (toàn bộ danh mục VTTB có tại kho theo giá trị sổ sách.) -Hàng hóa vật tư không cháy được | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Kho | 1 | |
| 19 | Kho Vật tư thiết bị Công ty Điện lực Đắk Lắk (toàn bộ danh mục VTTB có tại kho theo giá trị sổ sách.) -Bãi hàng hóa vật tư (cháy được). | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro | Kho | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.15E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
315.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro nhà thầu kèm Hợp đồng và thanh lý hợp đồng; Trường hợp Hợp đồng đang thực hiện: hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư chứng minh hợp đồng tương tự).)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
294.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi