Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hùng Cường (Đoạn 1: Từ nhà ông Hoàng thôn Phượn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621499-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hùng Cường (Đoạn 1: Từ nhà ông Hoàng thôn Phượn
Số hiệu KHLCNT 20210617281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 18:36:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,255,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường ATGT
1 Đánh cấp thủ công, 10%KL Chương V (E-HSMT) 16,679 1m3
2 Đào bùn thủ công: 10% KL Chương V (E-HSMT) 68,18 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I , 90%KL Chương V (E-HSMT) 7,637 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 4,725 100m
5 Phên nứa gia cố chân mái ta-luy Chương V (E-HSMT) 62 m
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 10%KL Chương V (E-HSMT) 788,883 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90%KL Chương V (E-HSMT) 70,999 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V (E-HSMT) 914,59 m3
9 Đắp đất nền đường thủ công, 10%KL Chương V (E-HSMT) 279,85 m3
10 Đắp đất đầm chặt K=,90 bằng đầm cóc 10%KL Chương V (E-HSMT) 2,799 100m3
11 Đắp đất đầm chặt K=,90 bằng đầm 9T 90%KL Chương V (E-HSMT) 25,187 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V (E-HSMT) 6,818 100m3
13 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V (E-HSMT) 6,818 100m3/1km
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V (E-HSMT) 52,571 100m3
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V (E-HSMT) 52,571 100m3/1km
16 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V (E-HSMT) 9,146 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 9,146 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 9,146 100m3/1km
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 4,83 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V (E-HSMT) 42,544 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 21,272 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V (E-HSMT) 12,763 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V (E-HSMT) 85,788 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V (E-HSMT) 85,437 100m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Chương V (E-HSMT) 299,04 m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( gờ giảm tốc - màu vàng) Chương V (E-HSMT) 78 m2
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Chương V (E-HSMT) 12 cái
28 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 (Hs tính chuyển từ cọc 12x12 sang cọc 15x15= 1,25) Chương V (E-HSMT) 36 cái
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,98 m3
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 36 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 36 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V (E-HSMT) 2,13 10 tấn/1km
B Thoát nước
1 Cắt khe bê tông khu vực dân cư thi công rãnh Chương V (E-HSMT) 43 10m
2 Thanh thải dòng chảy Chương V (E-HSMT) 0,805 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 14,663 100m
4 Phên nứa Chương V (E-HSMT) 28 m
5 Đệm đá dăm 2x4 Chương V (E-HSMT) 321,02 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 74,67 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 165,882 m2
8 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 36,92 m3
9 Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 Chương V (E-HSMT) 103,76 m3
10 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 27,45 m3
11 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 3,41 m3
12 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 190,97 m3
13 Bê tông đúc sẵn thân rãnh M250, đá 1x2 , PCB40 Chương V (E-HSMT) 430 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V (E-HSMT) 5,751 100m2
15 Ván khuôn thép giằng Chương V (E-HSMT) 1,257 100m2
16 Ván khuôn thép tường Chương V (E-HSMT) 0,231 100m2
17 Ván khuôn BTĐS thân rãnh Chương V (E-HSMT) 75,68 100m2
18 Ván khuôn BTĐS tấm đan Chương V (E-HSMT) 18,836 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép BTĐS D Chương V (E-HSMT) 39,668 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt thép BTĐS D Chương V (E-HSMT) 18,064 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D Chương V (E-HSMT) 11,661 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V (E-HSMT) 122 1cấu kiện
23 Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn (bao gồm cả tấm đan) Chương V (E-HSMT) 2.150 1 đoạn ống
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm Chương V (E-HSMT) 16 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm Chương V (E-HSMT) 10 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Chương V (E-HSMT) 9 mối nối
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V (E-HSMT) 155,243 10 tấn/1km
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V (E-HSMT) 2,464 10 tấn/1km
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 17km Chương V (E-HSMT) 2,464 10 tấn/1km
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 122 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 122 1 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 16 1 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 16 1 cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 2.150 1 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 2.150 1 cấu kiện
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 10 1 cấu kiện
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 10 1 cấu kiện
C Xây đá hộc và gia cố mái taluy
1 Thanh thải dòng chảy Chương V (E-HSMT) 2,142 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 157,746 100m
3 Phên nứa Chương V (E-HSMT) 44,7 m2
4 Ván khuôn móng dài Chương V (E-HSMT) 5,156 100m2
5 Đệm đá dăm 2x4 Chương V (E-HSMT) 187,47 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 480,73 m3
7 BTXM mác 150 đá 2x4 đổ tại chỗ Chương V (E-HSMT) 133,819 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Chương V (E-HSMT) 1,17 100m
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 63,72 m2
10 Bơm nước 15cv Chương V (E-HSMT) 6,23 ca
11 Gia cố vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Chương V (E-HSMT) 0,179 100m2
D Di chuyển đường dây 0,4kW
1 Cột PC.I-10-5.0 Chương V (E-HSMT) 10 cột
2 Cột PC.I-10-4.3 Chương V (E-HSMT) 33 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V (E-HSMT) 43 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 36,55 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V (E-HSMT) 3,655 tấn/km
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 1,568 100m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 89,892 1m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 49,941 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 39,951 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 19,14 1m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,22 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 9,322 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 3,927 m3
14 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m Chương V (E-HSMT) 152,1 kg
15 Bulol 16x50 Chương V (E-HSMT) 18 cái
16 Dây Al/PVC 1x70mm2 Chương V (E-HSMT) 90 m
17 Đầu cốt AM 70 Chương V (E-HSMT) 18 cái
18 Ghíp A-3 bulong 25-120 Chương V (E-HSMT) 9 cái
19 Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 Chương V (E-HSMT) 72 m
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V (E-HSMT) 1,8 10 đầu cốt
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V (E-HSMT) 0,167 100kg
22 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V (E-HSMT) 0,154 tấn/km
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V (E-HSMT) 0,9 10 cọc
24 Cáp VX Al/XLPE-4x120 Chương V (E-HSMT) 1.303 m
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V (E-HSMT) 1,303 km/dây
26 Cáp VXAL/XLPE-4x70 Chương V (E-HSMT) 503 m
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V (E-HSMT) 0,503 km/dây
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây sau công tơ đến các hộ dân bình quân 5m/ctơ) Chương V (E-HSMT) 715 m
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V (E-HSMT) 3,575 km/dây
30 Mã ốp Chương V (E-HSMT) 83 cái
31 Khóa néo cáp (4x95-120) Chương V (E-HSMT) 83 cái
32 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Chương V (E-HSMT) 73 1 bộ
33 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Chương V (E-HSMT) 83 1 bộ
34 Vòng giữ bổ trợ Chương V (E-HSMT) 36 cái
35 Kẹp xiết bổ trợ Chương V (E-HSMT) 72 cái
36 Giá bắt vòng bổ trợ Chương V (E-HSMT) 36 cái
37 Đai thép không rỉ Chương V (E-HSMT) 305 m
38 Khóa đai thép Chương V (E-HSMT) 305 cái
39 Ghíp AM 3bulol 25-120 nối Chương V (E-HSMT) 70 cái
40 Ghíp GN2 Chương V (E-HSMT) 180 cái
41 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V (E-HSMT) 56 hộp
42 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V (E-HSMT) 19 hộp
43 Băng dính cách điện Chương V (E-HSMT) 70 cuộn
44 Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) Chương V (E-HSMT) 15 cuộn
45 Hộp chia điện 200A trọn bộ Chương V (E-HSMT) 36 bộ
46 Lắp hộp chia điện Chương V (E-HSMT) 36 1 hộp nối
47 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V (E-HSMT) 113,184 kg
48 Đai thép không rỉ Chương V (E-HSMT) 129,6 m
49 Khóa đai thép Chương V (E-HSMT) 108 cái
50 Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV Chương V (E-HSMT) 1 1MVAR
51 Ô tô tải gắn cẩu trục 10T Chương V (E-HSMT) 3 ca
52 Ca xe vận chuyển vật tư 2.5T Chương V (E-HSMT) 1 ca
E Điện chiếu sáng
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x35mm2 Chương V (E-HSMT) 1.292 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V (E-HSMT) 1,255 km/dây
3 Ghíp GN2 Chương V (E-HSMT) 76 cái
4 Cần đèn cao áp chụp trên cột BTLT ( cao 2m, vươn 1,5m) Chương V (E-HSMT) 38 cần
5 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Chương V (E-HSMT) 38 1 bộ
6 Đèn led chiếu sáng đường D CSD 02L/120W.HY Chương V (E-HSMT) 38 bộ
7 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Chương V (E-HSMT) 38 1 bộ
8 Luồn dây lên đèn Chương V (E-HSMT) 1,9 100 m
9 Cọc tiếp địa thép không mạ V63x63x6 dài 2,5m Chương V (E-HSMT) 38 cọc
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V (E-HSMT) 3,8 10 cọc
11 Mã ốp phi 16 Chương V (E-HSMT) 74 cái
12 Kẹp xiết cáp VX 4x35 Chương V (E-HSMT) 74 cái
13 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Chương V (E-HSMT) 74 1 bộ
14 Đai thép không rỉ Chương V (E-HSMT) 148 m
15 Khóa đai thép Chương V (E-HSMT) 148 cái
16 Ghíp AM 3bulol 25-70 nối Chương V (E-HSMT) 8 cái
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V (E-HSMT) 1 tủ
F Thu hồi đường dây
1 Tháo hạ cáp AV 120mm2 Chương V (E-HSMT) 1,971 1km/1 dây
2 Tháo hạ cáp AC 95mm2 Chương V (E-HSMT) 0,638 1km/1 dây
3 Tháo hạ cáp VX 2x70mm2 Chương V (E-HSMT) 1,294 1km/1 dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9767655E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9,3 tỷ đồng Công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->