Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374344-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210373831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:02:00 đến ngày 2021-04-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,784,569,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 262 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,8288 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,8288 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 130,88 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,696 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 95,86 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 95,86 m2
8 Láng granitô cầu thang Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50,619 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 665,767 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 704,875 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 749,506 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 130,88 m2
13 Cửa chớp kính khung sắt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30,4 m
14 Cửa thép hộp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100,48 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 665,767 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.454,381 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,7931 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4159 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,8001 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1257 m3
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 1 lỗ khoan
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,4277 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,2082 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,322 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,7302 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,9596 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,4552 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,3732 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1272 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1296 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9731 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0769 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4758 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2683 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2957 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4409 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7481 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2372 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3627 100m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,56 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,04 m2
27 Lắp dựng lan can sắt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,168 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,77 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 106,456 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,609 m2
31 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3947 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3947 tấn
33 Bu lụng D14 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 120 Cái
34 Bu lụng D12 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 120 Cái
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5264 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,24 M
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39,54 m
38 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Đai vớt neo giữ ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
42 Keo dán ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 366,845 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 85,979 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 74,219 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,792 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 127,1528 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 441,064 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 122,771 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,208 m2
51 Làm trần tôn + khung sương thép hộp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 155,664 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,728 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5184 100m2
54 Cửa kínnh thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 218,4 m2
55 Hoa sắt cửa sổ bằng thộp vuông 14*14 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59,52 m2
56 Lan can hành lang bằng thép hộp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,565 m2
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170 m
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Hộp điện phũng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
66 Băng dính cỏch điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cuộn
67 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 cái
68 Đinh vớt 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170 m
71 Nội quy + tiờu lệnh PCCC Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
72 Bình phong hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
73 Bình phong hỏa bột CO2 MT3 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
74 Hộp đựng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,452 m3
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 1 lỗ khoan
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,525 m3
6 Lưới B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 108 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0769 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2599 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,494 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49,74 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 339,344 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 509,016 m2
5 Tháo dỡ phần điện, thiết bị vệ sinh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 Công
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,188 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0725 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m2
10 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9299 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9299 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,872 100m2
14 Tấm úp nóc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 m
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 425,744 m2
16 Bê tông nền, vữa BT M150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,95 1 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 145,8 m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m2
19 Cửa kính thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,7 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,7 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 339,344 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 509,016 m2
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 590 m
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
36 Tủ điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
37 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
38 Băng dính cách điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
39 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 380 cái
40 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 160 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 590 m
44 Thép treo cáp D=4mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
45 Nội quy + tiờu lệnh PCCC Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
46 Bình phong hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
47 Bình phong hỏa bột CO2 MT3 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
48 Hộp đựng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,85 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
61 Van phao điện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
63 Van cóc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
79 Lắp đặt gương soi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
80 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
82 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
83 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
84 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
85 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
86 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->