Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325117-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210316732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 07:57:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG
1 Đắp đất tận dụng nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,3608 100m3
2 Đắp cát tạo phẳng nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,0722 100m3
3 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) Chương V E - HSMT 25,98 m3
4 Bảo dưỡng đánh bóng mặt đường Chương V E - HSMT 259,8 m2
5 Xây tường thẳng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 0,4851 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 2,163 m2
7 Ván khuôn be mặt đường bê tông Chương V E - HSMT 0,0153 100m2
8 Gia công và lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Chương V E - HSMT 0,1452 tấn
9 Gia công và lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm Chương V E - HSMT 0,0635 tấn
10 Quả cầu sắt D100 lắp trên đỉnh trụ Chương V E - HSMT 6 Quả
11 Sơn tĩnh điện, sơn lan can Chương V E - HSMT 208,7 kg
B CỐNG THOÁT NƯỚC B400
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá Chương V E - HSMT 9,4484 m3
2 Đào móng cống thoát nước Chương V E - HSMT 14,3782 m3
3 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m Chương V E - HSMT 0,2627 100m3
4 Lớp đá mạt đệm đáy cống thoát nước Chương V E - HSMT 2,6611 m3
5 Bê tông lót cống thoát nước (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) Chương V E - HSMT 2,6611 m3
6 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 11,5773 m3
7 Trát tường cống thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E - HSMT 52,624 m2
8 Láng đáy cống thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 11,96 m2
9 Ván khuôn mũ cống thoát nước Chương V E - HSMT 0,1973 100m2
10 Bê tông mũ cống thoát nước, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 2,105 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ cống thoát nước Chương V E - HSMT 0,1648 tấn
12 Bê tông tấm đan cống thoát nước, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 2,232 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống thoát nước Chương V E - HSMT 0,1166 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống thoát nước Chương V E - HSMT 0,2916 tấn
15 Lắp đặt tấm đan cống thoát nước Chương V E - HSMT 30 cái
C CẢI TẠO CẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông mặt cầu hiện trạng Chương V E - HSMT 1,408 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá Chương V E - HSMT 24,1451 m3
3 Trát tường cánh, mố cầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 8,64 m2
4 Đắp cát lòng cầu, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,1459 100m3
5 Bê tông mặt cầu, lan can cầu, M200, đá 2x4 Chương V E - HSMT 16,5375 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cầu, lan can cầu Chương V E - HSMT 30,3768 m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu Chương V E - HSMT 2,9292 tấn
8 Bê tông dầm cầu, M250, đá 2x4 Chương V E - HSMT 6,336 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu Chương V E - HSMT 23,28 m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu Chương V E - HSMT 1,0935 tấn
11 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Chương V E - HSMT 3,3764 m3
12 Gia công, lắp dựng lan can cầu Chương V E - HSMT 0,9664 tấn
13 Bu lông U-M22 Chương V E - HSMT 16 cái
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m Chương V E - HSMT 0,2556 100m3
D CỔNG
1 Tháo dỡ cánh cổng, biển hiệu Chương V E - HSMT 13,268 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, trụ cổng, tường rào hiện trạng Chương V E - HSMT 1,565 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng hiện trạng Chương V E - HSMT 21,12 m2
4 Đào móng cột, trụ cổng Chương V E - HSMT 3,744 m3
5 Đóng cọc tre gia cố đáy móng cổng, dài L=1,5m Chương V E - HSMT 0,864 100m
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cổng Chương V E - HSMT 0,0096 100m2
7 Bê tông lót móng cổng, M150, đá 2x4 Chương V E - HSMT 0,288 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cổng Chương V E - HSMT 0,02 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cổng Chương V E - HSMT 0,0234 tấn
10 Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 0,5 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng Chương V E - HSMT 0,0539 tấn
12 Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 0,2608 m3
13 Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 1,4812 m3
14 Đắp đất hoàn trả hố móng cổng Chương V E - HSMT 2,6107 m3
15 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m Chương V E - HSMT 0,0113 100m3
16 Soi mạch kẻ chỉ lõm 15*30 Chương V E - HSMT 15,6 m
17 Ốp đá granit trụ cổng Chương V E - HSMT 25,824 m2
18 Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 9,0836 m2
19 Đắp chèn tại cột chính Chương V E - HSMT 2 cái
20 Đắp đấu cột phụ Chương V E - HSMT 2 cái
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 10,4 m
22 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 10,4 m
23 Gia công và lắp dựng thanh thép gắn biển hiệu, L63x63x6 Chương V E - HSMT 0,0119 tấn
24 Sơn tường ngoài trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 9,0836 m2
25 Gia công và lắp dựng cổng sắt Chương V E - HSMT 0,282 tấn
26 Bánh xe cánh cổng Chương V E - HSMT 2 cái
27 Chốt đứng, then ngang, khóa cửa Chương V E - HSMT 3 bộ
28 Bản lề cánh cổng Chương V E - HSMT 12 cái
29 Búp đa gang (cả sơn) Chương V E - HSMT 36 cái
30 Sơn sắt thép cánh cổng, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 12,1168 m2
31 Mua sẵn và lắp đặt biển hiệu Chương V E - HSMT 5 m2
E SÂN TRƯỜNG + BỒN HOA
1 Chặt, đào gốc cây giải phóng mặt bằng Chương V E - HSMT 5 cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch hiện trạng Chương V E - HSMT 292,4798 m3
3 Đầm nền sân, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,1597 100m3
4 Đắp đất tận dụng nền sân, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,6786 100m3
5 Đắp cát bù vênh nền sân Chương V E - HSMT 0,2262 100m3
6 Ván khuôn be nền sân Chương V E - HSMT 0,0942 100m2
7 Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) Chương V E - HSMT 204,91 m3
8 Cắt khe co giãn sân bê tông Chương V E - HSMT 8,1964 100m
9 Lát gạch Terrazzo 400x400x32 nền sân Chương V E - HSMT 1.507 m2
10 Bảo dưỡng và đánh bóng mặt sân Chương V E - HSMT 542,4 m2
11 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m Chương V E - HSMT 2,2462 100m3
12 Đào móng bồn hoa Chương V E - HSMT 15,18 m3
13 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m Chương V E - HSMT 0,1518 100m3
14 Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 2x4 Chương V E - HSMT 2,0386 m3
15 Ván khuôn lót móng bồn hoa Chương V E - HSMT 0,1275 100m2
16 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 1,4016 m3
17 Xây tường thẳng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 1,892 m3
18 Ốp gạch thẻ tường bồn hoa Chương V E - HSMT 14,0151 m2
19 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 7,0076 m2
20 Mua đất trồng cây Chương V E - HSMT 21,12 m3
21 Ván khuôn lót bó via bê tông Chương V E - HSMT 0,088 100m2
22 Bê tông lót móng bó vỉa bê tông, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) Chương V E - HSMT 2,288 m3
23 Mua và lắp đặt bó vỉa hè bê tông đúc sẵn KT 18x22x100cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 88 m
24 Gia công khung thành Chương V E - HSMT 0,1125 tấn
25 Sơn tĩnh điện khung thành Chương V E - HSMT 112,5 kg
26 Lắp dựng khung thành Chương V E - HSMT 0,1125 tấn
27 Mua lưới khung thành Chương V E - HSMT 1 bộ
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V E - HSMT 87,686 m3
2 Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) Chương V E - HSMT 17,5484 m3
3 Ván khuôn đáy rãnh thoát nước, hố ga Chương V E - HSMT 0,4992 100m2
4 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 17,2604 m3
5 Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V E - HSMT 29,2287 m3
6 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m Chương V E - HSMT 0,5846 100m3
7 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 8,9179 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Chương V E - HSMT 0,5186 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Chương V E - HSMT 0,76 tấn
10 Tháo nhấc tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng Chương V E - HSMT 12 cái
11 Nạo vét lòng rãnh thoát nước hiện trạng Chương V E - HSMT 0,2115 m3
12 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Chương V E - HSMT 255 cái
13 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 212,687 m2
14 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 73,5486 m2
G SAN LẤP AO
1 Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V E - HSMT 2,2462 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V E - HSMT 19,5961 100m3
3 Mua đất trồng cây Chương V E - HSMT 156,4877 m3
4 Mua đất san lấp Chương V E - HSMT 432,7963 m3
H NHÀ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng hiện trạng Chương V E - HSMT 275,2335 m2
2 Tháo dỡ xà gồ tre luồng, vì kèo gỗ, xếp vào nơi quy định Chương V E - HSMT 10 công
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V E - HSMT 1,764 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, nền nhà xe Chương V E - HSMT 0,9 m3
5 Đào móng cột, trụ Chương V E - HSMT 3,6 m3
6 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m Chương V E - HSMT 0,1452 100m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 4,5 m3
8 Gia công và lắp dựng cột thép mạ kẽm D76x2.5mm Chương V E - HSMT 0,3529 tấn
9 Gia công và lắp dựng vì kèo mái nhà xe Chương V E - HSMT 0,758 tấn
10 Gia công và lắp dựng xà gồ mái nhà xe Chương V E - HSMT 0,4766 tấn
11 Lợp mái tôn múi mái nhà xe dày 0.45mm (bao gồm cả ke chống bão 10 cái /m2) Chương V E - HSMT 2,0918 100m2
12 Tôn úp nóc dày 0.45 ly khổ 400 Chương V E - HSMT 53,425 m
I TƯỜNG RÀO
1 Đào móng tường rào Chương V E - HSMT 14,82 m3
2 Đóng cọc tre gia cố nền móng tường rào, dài L=2m Chương V E - HSMT 7,125 100m
3 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V E - HSMT 1,425 m3
4 Ván khuôn lót móng tường rào Chương V E - HSMT 0,038 100m2
5 Bê tông lót móng tường rào, M150, đá 2x4 Chương V E - HSMT 1,425 m3
6 Ván khuôn trụ cột tường rào Chương V E - HSMT 0,1094 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tường rào Chương V E - HSMT 0,0985 tấn
8 Bê tông cột trụ tường rào, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 0,4104 m3
9 Xây móng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 3,346 m3
10 Xây móng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 2,7325 m3
11 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 1,3283 m3
12 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 2,9411 m3
13 Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 1,7358 m3
14 Đắp đầu trụ Chương V E - HSMT 6 cái
15 Ván khuôn giằng tường rào Chương V E - HSMT 0,0969 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào Chương V E - HSMT 0,0828 tấn
17 Bê tông giằng tường rào, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 0,7964 m3
18 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 69,345 m2
19 Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 23,245 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E - HSMT 92,59 m2
J NHÀ VỆ SINH HỌC SINH + HỆ THỐNG CHẬU RỬA LARVABO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 118,5422 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E - HSMT 118,5422 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 15,12 m2
4 Cạo rỉ cửa thép Chương V E - HSMT 30,24 m2
5 Sơn cửa thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 30,24 m2
6 Lắp dựng cửa thép Chương V E - HSMT 15,12 m2
7 Đào móng trụ téc nước Chương V E - HSMT 1,254 m3
8 Đóng cọc tre gia cố móng trụ téc nước, dài L = 2m Chương V E - HSMT 2,09 100m
9 Ván khuôn móng trụ téc nước Chương V E - HSMT 0,0238 100m2
10 Bê tông lót móng trụ téc nước, M150, đá 2x4 Chương V E - HSMT 0,418 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ téc nước Chương V E - HSMT 0,0233 tấn
12 Bê tông móng trụ téc nước, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 0,756 m3
13 Gia công và lắp dựng khung trụ téc nước Chương V E - HSMT 0,3913 tấn
14 Sơn trụ téc nước bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 20,2356 m2
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E - HSMT 1 bể
16 Van phao tự động D32 Chương V E - HSMT 1 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E - HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E - HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt vòi tay gạt inox Chương V E - HSMT 2 cái
20 Dây nối mềm Chương V E - HSMT 4 cái
21 Lắp đặt xiphong Larvabo Chương V E - HSMT 4 cái
22 Mua sẵn và lắp đặt máng tiểu nam bằng Inox Chương V E - HSMT 1 bộ
23 Quả cầu chắn rác D60 Chương V E - HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V E - HSMT 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V E - HSMT 0,02 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Chương V E - HSMT 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Chương V E - HSMT 0,15 100m
28 Lắp đặt van D34mm Chương V E - HSMT 1 cái
29 Lắp đặt côn D34-20 Chương V E - HSMT 6 cái
30 Lắp đặt T nhựa D32mm Chương V E - HSMT 4 cái
31 Lắp đặt van ren - Đường kính van 20mm Chương V E - HSMT 6 cái
32 Lắp đặt côn D60-34 Chương V E - HSMT 4 cái
33 Lắp đặt T nhựa D60mm Chương V E - HSMT 3 cái
34 Lắp đặt cút PVC D60 Chương V E - HSMT 3 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Chương V E - HSMT 6 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E - HSMT 6 bộ
37 Lắp đặt vòi tay gạt Inox Chương V E - HSMT 4 cái
38 Lắp đặt xiphong Larvabo Chương V E - HSMT 6 cái
39 Dây nối mềm Chương V E - HSMT 6 cái
40 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Chương V E - HSMT 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Chương V E - HSMT 0,58 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Chương V E - HSMT 0,1 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Chương V E - HSMT 0,2 100m
44 Lắp đặt van D32mm Chương V E - HSMT 2 cái
45 Lắp đặt côn D32-20 Chương V E - HSMT 4 cái
46 Lắp đặt T nhựa D32-20-32mm Chương V E - HSMT 7 cái
47 Lắp đặt cút ren trong D20mm Chương V E - HSMT 10 cái
48 Lắp đặt côn D60-34 Chương V E - HSMT 6 cái
49 Lắp đặt T nhựa D60mm Chương V E - HSMT 5 cái
50 Lắp đặt cút nhựa D60 Chương V E - HSMT 2 cái
51 Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 7,92 m2
K SƠN CỬA + SEN HOA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 314,78 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ Chương V E - HSMT 618,1638 m2
3 Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 618,1638 m2
4 Tháo dỡ sen hoa cửa Chương V E - HSMT 23,66 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sen hoa cửa Chương V E - HSMT 283,7852 m2
6 Sơn sen hoa cửa 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 283,7852 m2
7 Lắp dựng cửa Chương V E - HSMT 314,78 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E - HSMT 23,66 m2
L THƯ VIỆN NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ Chương V E - HSMT 3,0576 m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng công trình Chương V E - HSMT 1,0192 m3
3 Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m Chương V E - HSMT 0,0204 100m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V E - HSMT 0,1344 100m2
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E - HSMT 2,352 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ Chương V E - HSMT 0,0114 tấn
7 Gia công và lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm D113.5x2.1 Chương V E - HSMT 0,3115 tấn
8 Gia công và lắp dựng vì kèo thép hình Chương V E - HSMT 0,2698 tấn
9 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Chương V E - HSMT 0,2275 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn (bao gồm cả ke chống bão 10 cái /m2) Chương V E - HSMT 0,6526 100m2
11 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45 Chương V E - HSMT 22,94 m
12 Máng nước khổ 400, dày 0.45 Chương V E - HSMT 11 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Chương V E - HSMT 0,12 100m
14 Lắp đặt cút PVC D60mm Chương V E - HSMT 2 cái
15 Đai Inox giữ ống Chương V E - HSMT 6 cái
16 Cầu chắn rác Chương V E - HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->