Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 07:57:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 25,98 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng đánh bóng mặt đường | Chương V E - HSMT | 259,8 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 0,4851 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 2,163 | m2 |
| 7 | Ván khuôn be mặt đường bê tông | Chương V E - HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 8 | Gia công và lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 0,1452 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 0,0635 | tấn |
| 10 | Quả cầu sắt D100 lắp trên đỉnh trụ | Chương V E - HSMT | 6 | Quả |
| 11 | Sơn tĩnh điện, sơn lan can | Chương V E - HSMT | 208,7 | kg |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá | Chương V E - HSMT | 9,4484 | m3 |
| 2 | Đào móng cống thoát nước | Chương V E - HSMT | 14,3782 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V E - HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá mạt đệm đáy cống thoát nước | Chương V E - HSMT | 2,6611 | m3 |
| 5 | Bê tông lót cống thoát nước (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 2,6611 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 11,5773 | m3 |
| 7 | Trát tường cống thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 52,624 | m2 |
| 8 | Láng đáy cống thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 11,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ cống thoát nước | Chương V E - HSMT | 0,1973 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ cống thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 2,105 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ cống thoát nước | Chương V E - HSMT | 0,1648 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan cống thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 2,232 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống thoát nước | Chương V E - HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống thoát nước | Chương V E - HSMT | 0,2916 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan cống thoát nước | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| C | CẢI TẠO CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông mặt cầu hiện trạng | Chương V E - HSMT | 1,408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá | Chương V E - HSMT | 24,1451 | m3 |
| 3 | Trát tường cánh, mố cầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Đắp cát lòng cầu, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1459 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt cầu, lan can cầu, M200, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 16,5375 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cầu, lan can cầu | Chương V E - HSMT | 30,3768 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu | Chương V E - HSMT | 2,9292 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu, M250, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 6,336 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Chương V E - HSMT | 23,28 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu | Chương V E - HSMT | 1,0935 | tấn |
| 11 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Chương V E - HSMT | 3,3764 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng lan can cầu | Chương V E - HSMT | 0,9664 | tấn |
| 13 | Bu lông U-M22 | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m | Chương V E - HSMT | 0,2556 | 100m3 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng, biển hiệu | Chương V E - HSMT | 13,268 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, trụ cổng, tường rào hiện trạng | Chương V E - HSMT | 1,565 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng hiện trạng | Chương V E - HSMT | 21,12 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ cổng | Chương V E - HSMT | 3,744 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố đáy móng cổng, dài L=1,5m | Chương V E - HSMT | 0,864 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cổng | Chương V E - HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng cổng, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cổng | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cổng | Chương V E - HSMT | 0,0234 | tấn |
| 10 | Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng | Chương V E - HSMT | 0,0539 | tấn |
| 12 | Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,2608 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,4812 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng cổng | Chương V E - HSMT | 2,6107 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m | Chương V E - HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 16 | Soi mạch kẻ chỉ lõm 15*30 | Chương V E - HSMT | 15,6 | m |
| 17 | Ốp đá granit trụ cổng | Chương V E - HSMT | 25,824 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 9,0836 | m2 |
| 19 | Đắp chèn tại cột chính | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đắp đấu cột phụ | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 10,4 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 10,4 | m |
| 23 | Gia công và lắp dựng thanh thép gắn biển hiệu, L63x63x6 | Chương V E - HSMT | 0,0119 | tấn |
| 24 | Sơn tường ngoài trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 9,0836 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng cổng sắt | Chương V E - HSMT | 0,282 | tấn |
| 26 | Bánh xe cánh cổng | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Chốt đứng, then ngang, khóa cửa | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Bản lề cánh cổng | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 29 | Búp đa gang (cả sơn) | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép cánh cổng, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 12,1168 | m2 |
| 31 | Mua sẵn và lắp đặt biển hiệu | Chương V E - HSMT | 5 | m2 |
| E | SÂN TRƯỜNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt, đào gốc cây giải phóng mặt bằng | Chương V E - HSMT | 5 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch hiện trạng | Chương V E - HSMT | 292,4798 | m3 |
| 3 | Đầm nền sân, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1597 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng nền sân, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,6786 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù vênh nền sân | Chương V E - HSMT | 0,2262 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn be nền sân | Chương V E - HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 204,91 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V E - HSMT | 8,1964 | 100m |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32 nền sân | Chương V E - HSMT | 1.507 | m2 |
| 10 | Bảo dưỡng và đánh bóng mặt sân | Chương V E - HSMT | 542,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m | Chương V E - HSMT | 2,2462 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bồn hoa | Chương V E - HSMT | 15,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m | Chương V E - HSMT | 0,1518 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 2,0386 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng bồn hoa | Chương V E - HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,4016 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,892 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Chương V E - HSMT | 14,0151 | m2 |
| 19 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 7,0076 | m2 |
| 20 | Mua đất trồng cây | Chương V E - HSMT | 21,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót bó via bê tông | Chương V E - HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng bó vỉa bê tông, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 2,288 | m3 |
| 23 | Mua và lắp đặt bó vỉa hè bê tông đúc sẵn KT 18x22x100cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 88 | m |
| 24 | Gia công khung thành | Chương V E - HSMT | 0,1125 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện khung thành | Chương V E - HSMT | 112,5 | kg |
| 26 | Lắp dựng khung thành | Chương V E - HSMT | 0,1125 | tấn |
| 27 | Mua lưới khung thành | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V E - HSMT | 87,686 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) | Chương V E - HSMT | 17,5484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước, hố ga | Chương V E - HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 17,2604 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V E - HSMT | 29,2287 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m | Chương V E - HSMT | 0,5846 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 8,9179 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V E - HSMT | 0,5186 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V E - HSMT | 0,76 | tấn |
| 10 | Tháo nhấc tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 11 | Nạo vét lòng rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V E - HSMT | 0,2115 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V E - HSMT | 255 | cái |
| 13 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 212,687 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 73,5486 | m2 |
| G | SAN LẤP AO | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V E - HSMT | 2,2462 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V E - HSMT | 19,5961 | 100m3 |
| 3 | Mua đất trồng cây | Chương V E - HSMT | 156,4877 | m3 |
| 4 | Mua đất san lấp | Chương V E - HSMT | 432,7963 | m3 |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng hiện trạng | Chương V E - HSMT | 275,2335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ tre luồng, vì kèo gỗ, xếp vào nơi quy định | Chương V E - HSMT | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V E - HSMT | 1,764 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, nền nhà xe | Chương V E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ | Chương V E - HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000m | Chương V E - HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 4,5 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cột thép mạ kẽm D76x2.5mm | Chương V E - HSMT | 0,3529 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng vì kèo mái nhà xe | Chương V E - HSMT | 0,758 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp dựng xà gồ mái nhà xe | Chương V E - HSMT | 0,4766 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi mái nhà xe dày 0.45mm (bao gồm cả ke chống bão 10 cái /m2) | Chương V E - HSMT | 2,0918 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc dày 0.45 ly khổ 400 | Chương V E - HSMT | 53,425 | m |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Chương V E - HSMT | 14,82 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố nền móng tường rào, dài L=2m | Chương V E - HSMT | 7,125 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V E - HSMT | 1,425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng tường rào | Chương V E - HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng tường rào, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 1,425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trụ cột tường rào | Chương V E - HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tường rào | Chương V E - HSMT | 0,0985 | tấn |
| 8 | Bê tông cột trụ tường rào, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,4104 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 3,346 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 2,7325 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,3283 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 2,9411 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 1,7358 | m3 |
| 14 | Đắp đầu trụ | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E - HSMT | 0,0969 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào | Chương V E - HSMT | 0,0828 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường rào, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,7964 | m3 |
| 18 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 69,345 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 23,245 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E - HSMT | 92,59 | m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH + HỆ THỐNG CHẬU RỬA LARVABO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 118,5422 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E - HSMT | 118,5422 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 15,12 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ cửa thép | Chương V E - HSMT | 30,24 | m2 |
| 5 | Sơn cửa thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 30,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa thép | Chương V E - HSMT | 15,12 | m2 |
| 7 | Đào móng trụ téc nước | Chương V E - HSMT | 1,254 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố móng trụ téc nước, dài L = 2m | Chương V E - HSMT | 2,09 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng trụ téc nước | Chương V E - HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng trụ téc nước, M150, đá 2x4 | Chương V E - HSMT | 0,418 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ téc nước | Chương V E - HSMT | 0,0233 | tấn |
| 12 | Bê tông móng trụ téc nước, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,756 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp dựng khung trụ téc nước | Chương V E - HSMT | 0,3913 | tấn |
| 14 | Sơn trụ téc nước bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 20,2356 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 16 | Van phao tự động D32 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tay gạt inox | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây nối mềm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt xiphong Larvabo | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Mua sẵn và lắp đặt máng tiểu nam bằng Inox | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Quả cầu chắn rác D60 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van D34mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn D34-20 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa D32mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính van 20mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn D60-34 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa D60mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tay gạt Inox | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt xiphong Larvabo | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 39 | Dây nối mềm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V E - HSMT | 0,58 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van D32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn D32-20 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa D32-20-32mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn D60-34 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt T nhựa D60mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 7,92 | m2 |
| K | SƠN CỬA + SEN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 314,78 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Chương V E - HSMT | 618,1638 | m2 |
| 3 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 618,1638 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Chương V E - HSMT | 23,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sen hoa cửa | Chương V E - HSMT | 283,7852 | m2 |
| 6 | Sơn sen hoa cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 283,7852 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa | Chương V E - HSMT | 314,78 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 23,66 | m2 |
| L | THƯ VIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Chương V E - HSMT | 3,0576 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình | Chương V E - HSMT | 1,0192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤300m | Chương V E - HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 2,352 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ | Chương V E - HSMT | 0,0114 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm D113.5x2.1 | Chương V E - HSMT | 0,3115 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V E - HSMT | 0,2698 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,2275 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn (bao gồm cả ke chống bão 10 cái /m2) | Chương V E - HSMT | 0,6526 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45 | Chương V E - HSMT | 22,94 | m |
| 12 | Máng nước khổ 400, dày 0.45 | Chương V E - HSMT | 11 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đai Inox giữ ống | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi