Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331682-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 11:28:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,588,408,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7345 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,116 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5464 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,836 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,184 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,486 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,988 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,048 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,692 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,494 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8685 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4739 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3078 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,036 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1572 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4913 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0766 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3898 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,9583 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3122 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4771 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8939 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2185 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,528 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,716 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7204 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,2308 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4715 100m2
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,264 m3
31 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,028 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,88 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,0548 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,8095 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,13 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 207,66 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 386,33 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,72 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 99,26 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 170,66 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 47,15 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 55,8 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,34 m
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,6 m
45 Ngõm nước xi măng theo quy phạm 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,82 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69,66 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120,6 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 230,79 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 567,772 m2
50 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chống ẩm Vĩnh Tường bao gồm bao bả matic và sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52,42 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 123,68 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,04 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,16 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,948 m2
56 SXLD cửa đi, cửa nhụm hệ 55 và 93, kớnh trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khúa, múc giú) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,54 m2
57 SXLD cửa sổ, cửa nhụm hệ 55 và 93,kớnh trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khúa, múc giú) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,12 m2
58 SXLD cửa sổ mở lật, cửa nhụm hệ 55 và 93,kớnh trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khúa, múc giú) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,16 m2
59 GCLD hoa sổ cửa sắt bằng thộp 12x12 ( kể cả sơn hoàn thiện 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,12 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,9665 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,9666 tấn
62 Bulong M14x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 288 con
63 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7517 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,458 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4355 100m2
66 GCLĐ thang lên mái+ cửa lên mái + nắp máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,2325 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,4 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,6532 m3
70 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,0268 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48,2128 m2
72 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56,0024 m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,185 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0532 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2367 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1701 tấn
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,229 100m3
79 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,5028 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45,3771 m3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1513 100m3
82 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,0251 100m2
83 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,768 10m
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0375 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  4 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  8 cái
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=800x1000x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 1 tủ
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  6 cái
19 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 bộ
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 cái
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 cái
22 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 cái
23 Vật tư hoàn thiện tủ điện: thanh dẫn đồng, đèn báo, đầu cos … Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 gói
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  20 m
25 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  20 m
26 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  60 m
27 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  500 m
28 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  700 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  300 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  200 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  20 m
32 Đồng dẹt 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  10 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  6 cọc
34 Dây đồng d70 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  50 m
35 Nối cọc D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  5 cái
36 Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 lỗ
37 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 gói
38 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  5 máy
39 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,25 100m
40 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,25 100m
41 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,25 100m
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,25 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,15 100m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  30 m
45 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  25 m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  15 cái
47 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 cái
48 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  38 m
49 Chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  19 cái
50 Vị trí kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  2 vt
51 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  6 cọc
52 Nối cọc, cùm cọc dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  7 vị trí
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  32 m
54 Giếng khoan sâu 15M Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 ht
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  9,6 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  9,6 m3
57 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 bộ
61 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 cái
62 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 cái
63 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 cái
64 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 cái
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 bộ
66 Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 bộ
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 bể
68 Lắp đặt côn, tê gai trong Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  20 cái
69 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  6 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 cái
71 Van Phao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  1 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  6 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,3 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,1 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,1 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,25 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  10 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  16 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  15 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  10 cái
82 Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  2 cái
83 Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  6 bộ
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,4 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,55 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,35 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  120 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  70 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  20 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,85 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  42 cái
92 Lắp đặt câù chắn rác, ống luồn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  14 cái
93 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  3 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT  0,2 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.382E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.76522E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, bản sao hóa đơn VAT công trình thực hiện. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->