Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:28:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,588,408,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7345 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,116 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5464 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,486 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,988 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,692 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,494 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8685 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4739 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4913 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3898 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9583 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3122 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8939 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2185 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7204 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2308 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4715 | 100m2 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,264 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,028 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,0548 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8095 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,13 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 207,66 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 386,33 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,26 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170,66 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,15 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,8 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,34 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 45 | Ngõm nước xi măng theo quy phạm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,82 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,66 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 230,79 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 567,772 | m2 |
| 50 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chống ẩm Vĩnh Tường bao gồm bao bả matic và sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,42 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123,68 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,948 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi, cửa nhụm hệ 55 và 93, kớnh trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khúa, múc giú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ, cửa nhụm hệ 55 và 93,kớnh trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khúa, múc giú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ mở lật, cửa nhụm hệ 55 và 93,kớnh trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khúa, múc giú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | GCLD hoa sổ cửa sắt bằng thộp 12x12 ( kể cả sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9665 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9666 | tấn |
| 62 | Bulong M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 288 | con |
| 63 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7517 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4355 | 100m2 |
| 66 | GCLĐ thang lên mái+ cửa lên mái + nắp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,2325 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6532 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,0268 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,2128 | m2 |
| 72 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,0024 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 79 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,5028 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,3771 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0251 | 100m2 |
| 83 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,768 | 10m |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=600x800x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, kt=800x1000x200 mm2, sơn tỉnh điện, dày 2mm2, hai lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Vật tư hoàn thiện tủ điện: thanh dẫn đồng, đèn báo, đầu cos … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Đồng dẹt 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 34 | Dây đồng d70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Nối cọc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 37 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 49 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 50 | Vị trí kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | vt |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 52 | Nối cọc, cùm cọc dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 54 | Giếng khoan sâu 15M | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt côn, tê gai trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Van Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 92 | Lắp đặt câù chắn rác, ống luồn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.382E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.76522E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, bản sao hóa đơn VAT công trình thực hiện. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi