Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373155-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210352871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:18:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,675,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,734 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,378 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,518 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,518 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,159 100m2
6 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,159 100m2
C LỀ, TALUY
1 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,111 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,527 100m3
3 Móng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,361 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,8 100m
5 Cừ tràm kẹp đầu cừ gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
6 Thép tròn đk Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,5 kg
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,118 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Biển báo tránh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Trụ đỡ biển báo 3.03m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 trụ
9 Trụ đỡ biển báo 3.93m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 trụ
E CỐNG NGANG D=60CM
F CỐNG D=60CM
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,029 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố đào K=0,95 (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,593 100m3
3 Đắp cát hoàn trả hố đào (50% máy) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,593 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,495 100m
5 Đắp cát đệm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,523 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,107 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,308 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 mối nối
11 Vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 m3
12 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,84 m3
13 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,666 100m2
G VÒNG VÂY THI CÔNG
1 Đắp đất vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 100m3
2 Phá đất vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0128E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4025E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.272.600.000 VND (Ba tỷ, hai trăm bảy mươi hai triệu, sáu trăm ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.545.200.000 VND (Sáu tỷ, năm trăm bốn mươi lăm triệu, hai trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.272.600.000 VND (Ba tỷ, hai trăm bảy mươi hai triệu, sáu trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.272.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.545.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->