Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống màn hình giám sát thiết bị TBA 110kV cho TTĐKX Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365868-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống màn hình giám sát thiết bị TBA 110kV cho TTĐKX Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 13:43:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,607,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép chuyên dụng (Bao gồm giá treo màn hình và hệ khung chịu lực) | 12 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Videowall Controller - Bộ điều khiển 4 cổng FHD HDMI đầu vào x12 cổng FHD đầu ra - Phần mềm Display Wall Controller V4.0 bản quyền - Bộ điều khiển Video Wall Contronler - Bộ nguồn điện dự phòng | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Máy tính điều khiển: Core i7, Ram 16gb, SSD 250 và màn hình. | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Phụ kiện kết nối cơ bản cho từng màn hình (kết nối các màn hình với nhau): - Cáp HDMI Cables: 16 chiếc - UPS 10000VA: 01 bộ - Tủ mạng 42U: 01 bộ - Phu kiện Phụ kiện đấu nối gồm atomat, dây nguồn (tại tủ và tới vị trí đấu nối, màn hình), cáp mạng,..: 01 bộ | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp kèm hồ sơ dự thầu bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể bao gồm: i) Hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết; và ii) các hóa đơn bán hàng (hoặc bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng, giá trị hoàn thành hợp đồng). Với hợp đồng đang thực hiện đạt > 80% khối lượng hợp đồng, ngoài các tài liệu trên còn phải có bản gốc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Mỗi một hợp đồng phải bao gồm cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị kết nối mạng WAN và (hoặc) mạng LAN.
- Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng ≥ 1,02 tỷ VNĐ/01 hợp đồng (đối với hợp đồng có nhiều hạng mục công việc thì chỉ tính phần giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị kết nối mạng WAN và (hoặc) mạng LAN trong việc đánh giá hợp đồng tương tự).
- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng đó trong việc đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
- Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu về hợp đồng tương tự như nhà thầu độc lập với qui mô và giá trị tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.040.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng mười (10) ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hàng hóa đưa vào vận hành hoặc ≥ 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi