Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Minh Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 10:08:00 đến ngày 2021-04-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,807,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG: MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,3116 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0976 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2239 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4118 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0504 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1702 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8245 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0456 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6125 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9473 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1048 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7791 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | m3 |
| B | THÂN NHÀ: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1407 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0038 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5971 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6956 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9624 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8451 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8216 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6916 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0099 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6021 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0284 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0444 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5121 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3765 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9669 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5684 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6147 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4599 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3033 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,8601 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1197 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2195 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9274 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3074 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3074 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,7012 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3263 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc rông 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,56 | m |
| C | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8304 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6179 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,807 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,438 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5006 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8695 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,8666 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,08 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056,4118 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2738 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 -ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4158 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2343 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,4129 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,8592 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,888 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,904 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,12 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m |
| 19 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,0296 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.044,2368 | m2 |
| 22 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,569 | m2 |
| 23 | Sản xuất tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,402 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,35 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1557 | 100m2 |
| 26 | Vách ngăn khu vệ sinh compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,98 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,979 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ mở hất kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1754 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,36 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7795 | 1m2 |
| D | HÈ, RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5072 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,579 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1029 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4787 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0333 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,87 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,68 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6341 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4364 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0601 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 12 | Lót cát nền hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,415 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100 m |
| 2 | Cút góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Cút nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| F | THOÁT NƯỚC WC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 3 | Cút góc + cút nối nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút góc + cút nối nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Cút góc + cút nối nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| G | CẤP NƯỚC WC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | Dây cấp xí bệt và tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút góc PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút góc PPR 1 đầu ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 22 | Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Kép đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI (2CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5267 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8642 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7962 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1898 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,768 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,536 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,736 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0395 | m3 |
| I | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| J | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn compac xoắn 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha -50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha - 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy ABC 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 29 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,864 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2868 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | tấn |
| 7 | Sản xuất + lắp dựng bu lông D20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2473 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5185 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5185 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5604 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ máng nước thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3969 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5604 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6501 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,7167 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2446 | 100m2 |
| 20 | Tôn máng nước khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 21 | Xích treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 22 | Chao đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đèn led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Phụ kiện treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Côn thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút nối D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đai thép + khoá giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8949 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4739 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0723 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4389 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1989 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5445 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8223 | m3 |
| 13 | Đắp mũ trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5848 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,19 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7748 | m2 |
| 17 | Đầm đất nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,75 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch terazzo, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4182 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4053 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,845 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2411 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch thẻ, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8616 | m2 |
| 28 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III, chiều cao từ 2 tầng trở lên, diện tích 1 tầng/sàn từ 250m2 trở lên, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước (01 nước lót, 02 nước màu). Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi