Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354369-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Minh Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210354287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 10:08:00 đến ngày 2021-04-08 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,807,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG: MÓNG NHÀ
1 Đào móng cột, trụ móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,3116 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,0976 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9904 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2239 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4118 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1374 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1033 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0504 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1702 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8245 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8019 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9149 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0456 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6125 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9473 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1048 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7791 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 m3
B THÂN NHÀ:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1407 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1cấu kiện
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0038 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5971 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3217 tấn
9 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6956 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9624 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3856 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8451 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8216 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6916 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0099 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6021 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0284 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0444 tấn
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,5121 m3
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3765 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9669 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
23 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5684 m3
24 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6147 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4599 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3033 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,8601 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1197 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2195 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9274 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3074 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3074 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,7012 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3263 100m2
35 Tôn úp nóc rông 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,56 m
C HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8304 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6179 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,807 m2
4 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,438 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5006 m2
6 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8695 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,8666 m2
8 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,08 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.056,4118 m2
10 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2738 m2
11 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 -ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,4158 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2343 m2
13 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795,4129 m2
14 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,8592 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,888 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,904 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,12 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4 m
19 Đắp trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960,0296 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.044,2368 m2
22 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,569 m2
23 Sản xuất tay vịn lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,402 kg
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,35 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1557 100m2
26 Vách ngăn khu vệ sinh compac dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,98 m2
27 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,04 m2
28 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,979 m2
29 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,64 m2
30 Sản xuất cửa sổ mở hất kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
31 Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1754 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,36 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7795 1m2
D HÈ, RÃNH, HỐ GA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5072 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,579 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1029 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4787 m3
5 Xây hố van, hố ga, gạch không nung, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0333 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,87 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,68 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6341 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4364 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0601 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 1cấu kiện
12 Lót cát nền hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,415 m3
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,83 m3
E CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100 m
2 Cút góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Cút nối nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
4 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van khóa fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
F THOÁT NƯỚC WC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
3 Cút góc + cút nối nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
4 Chếch nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Y nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
9 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Cút góc + cút nối nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp nút bịt nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Y nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
17 Cút góc + cút nối nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
19 Cút góc nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
20 Tê nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
G CẤP NƯỚC WC (PPR)
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
9 Dây cấp xí bệt và tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
11 Tê nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Cút góc PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Chếch nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Rắc co PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Măng sông PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Cút góc PPR 1 đầu ren fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
20 Cút góc PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
21 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
22 Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Kép đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Măng sông nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
H BỂ TỰ HOẠI (2CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5267 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8642 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7962 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1898 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,656 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,768 m2
12 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,536 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,736 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2288 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0395 m3
I CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 1m2
8 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
12 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
J CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn compac xoắn 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
10 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 hộp
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Tủ điện 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
16 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha -50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha -40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha - 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
26 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
27 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
28 Bình chữa cháy ABC 8Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
29 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
32 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
33 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
K HẠNG MỤC: MÁI VÒM
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,864 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0576 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2868 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 tấn
7 Sản xuất + lắp dựng bu lông D20 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2473 100m3
9 Gia công cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5185 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5185 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5604 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2532 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ máng nước thép vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3969 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5604 tấn
17 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6501 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,7167 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2446 100m2
20 Tôn máng nước khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
21 Xích treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
22 Chao đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Đèn led 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
24 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
27 Phụ kiện treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
28 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
29 Côn thu D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Cút nối D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Đai thép + khoá giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
L HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch lát nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8949 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4739 m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0723 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4389 m3
6 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1989 m3
7 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5445 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 tấn
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8223 m3
13 Đắp mũ trụ rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5848 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,19 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7748 m2
17 Đầm đất nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535 m2
18 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,75 m3
19 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m3
20 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m2
21 Lát gạch terazzo, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870 m2
22 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4182 m3
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4053 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,845 m3
25 Xây móng bằng gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2411 m3
26 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch thẻ, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8616 m2
28 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,45 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III, chiều cao từ 2 tầng trở lên, diện tích 1 tầng/sàn từ 250m2 trở lên, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước (01 nước lót, 02 nước màu). Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->