Gói thầu: Mua sắm bàn chải, băng dính, cao su, gioăng, gỗ phíp, keo, kim hàn, mê ca, mỏ hàn, nhựa cao tần, phớt dầu, sơn…
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn chải, băng dính, cao su, gioăng, gỗ phíp, keo, kim hàn, mê ca, mỏ hàn, nhựa cao tần, phớt dầu, sơn… |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 21:47:00 đến ngày 2021-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 361,224,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải đánh răng | 8 | Cái | Bàn chải đánh răng | ||
| 2 | Bàn chải đồng | 46 | Cái | Bàn chải đồng | ||
| 3 | Bàn chải máy | Ф100 | 343 | Cái | Bàn chải máy Ф100 | |
| 4 | Băng dính đen | 165 | Cuộn | Băng dính điện 1,4kg/10 cuộn | ||
| 5 | Băng dính trắng | 89 | Cuộn | Băng dính trắng KT60 | ||
| 6 | Băng tan | 12 | Cuộn | Băng tan | ||
| 7 | Băng vải | 428 | Cuộn | Băng vải | ||
| 8 | Bìa amiăng | d1 | 2 | Kg | Bìa amiăng d1 KT: 1600x1600 | |
| 9 | Bìa amiăng | δ3 | 12 | Kg | Bìa amiăng δ3 KT: 1600x1600 | |
| 10 | Bìa amiăng | δ=2 | 5 | m² | Bìa amiăng δ=2 KT: 1600x1600 | |
| 11 | Bìa cứng | δ3 | 2 | m2 | Bìa cứng δ3 | |
| 12 | Bình cứu hỏa | MFZ4 | 10 | Cái | Bình cứu hỏa MFZ4 | |
| 13 | Bình cứu hỏa | MT3 | 5 | Cái | Bình cứu hỏa MT3 | |
| 14 | Bộ vặn đầu lục giác | 3 | Bộ | Bộ vặn đầu lục giác | ||
| 15 | Bút bi | 50 | Cái | Bút bi | ||
| 16 | Bút dạ ZEBRA | 99 | Cái | Bút dạ ZEBRA | ||
| 17 | Can nhựa 10 lít | 4 | Cái | Can nhựa 10 lít | ||
| 18 | Cao su chải sàn | 45 | m² | Cao su chải sàn δ3 K1270 | ||
| 19 | Cao su giảm giật | Φ25xΦ12x7 | 32 | Cái | Cao su giảm giật Φ25xΦ12x7 | |
| 20 | Cao su khớp nối | 32 | Cái | Cao su khớp nối | ||
| 21 | Cao su sống chịu dầu | 8 | Kg | Cao su sống chịu dầu | ||
| 22 | Cao su tấm | δ1 | 20 | m | Cao su tấm δ1 K1000 | |
| 23 | Cao su tấm | δ3 | 0,4 | m2 | Cao su tấm δ3 | |
| 24 | Cao su tấm | δ4 | 0,4 | m2 | Cao su tấm δ4 | |
| 25 | Cao su tấm | δ3 | 16,8 | m2 | Cao su tấm δ3 | |
| 26 | Chỉ bạt | 15.010 | m | Chỉ bạt | ||
| 27 | Chổi lông | 154 | Cái | Chổi lông | ||
| 28 | Cụm nâng kính xe Maz | 1 | Bộ | Cụm nâng kính xe Maz | ||
| 29 | Da tấm δ=3 | 300x300x1T | 0,09 | m2 | Da tấm δ=3 300x300x1T | |
| 30 | Dầu bóng | TOA | 40 | Hộp | Dầu bóng TOA | |
| 31 | Dây cắt mô líp đen | Φ0,18 | 550 | m | Dây cắt mô líp đen Φ0,18 | |
| 32 | Dây đai A50 | 2 | Sợi | Dây đai A50 | ||
| 33 | Dây thừng | Ф8+12 | 250 | m | Dây thừng Ф8+12 | |
| 34 | Dây xích | L200 | 349 | Cái | Dây xích L200 | |
| 35 | Đệm chống rung | 45x45 | 32 | Cái | Đệm chống rung 45x45 | |
| 36 | Ê bô xi + hóa rắn | 36 | Lọ | Ê bô xi + hóa rắn | ||
| 37 | Găng tay cao su | 29 | Đôi | Găng tay cao su | ||
| 38 | Găng tay vải | 118 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 39 | Ghế trắc thủ | Xuân Hòa | 7 | Cái | Ghế trắc thủ Xuân Hòa | |
| 40 | Giá bình cứu hỏa | 7 | Cái | Giá bình cứu hỏa | ||
| 41 | Giấy báo cũ | 140 | Kg | Giấy báo cũ | ||
| 42 | Giấy ráp Nhật | 606 | Tờ | Giấy ráp Nhật | ||
| 43 | Giấy viết | 74 | Tập | Giấy viết | ||
| 44 | Giẻ lau | 82 | Kg | Giẻ lau | ||
| 45 | Gioăng chèn kính | 100 | m | Gioăng chèn kính | ||
| 46 | Gioăng chỉ | 30 | Cái | Gioăng chỉ | ||
| 47 | Gioăng ống | Ф12 | 6 | m | Gioăng ống Ф12 | |
| 48 | Gioăng ống | Ф12 | 100 | m | Gioăng ống Ф12 | |
| 49 | Gioăng U xốp | 10x10 | 100 | m | Gioăng U xốp 10x10 | |
| 50 | Gioăng xốp dẹt | 39,4x3,1 | 57 | m | Gioăng xốp dẹt 39,4x3,1 | |
| 51 | Gioăng xốp dẹt | 20x20 | 20 | m | Gioăng xốp dẹt 20x20 | |
| 52 | Gioăng xốp dẹt | 5x5 | 36 | Cái | Gioăng xốp dẹt 5x5 | |
| 53 | Gioăng xốp dẹt | 5x20 | 750 | m | Gioăng xốp dẹt 5x20 | |
| 54 | Gỗ dán | δ4 | 324 | m² | Gỗ dán δ4 | |
| 55 | Gỗ phíp | δ1 | 7 | Kg | Gỗ phíp δ1 | |
| 56 | Gỗ phíp | δ10 | 4 | Kg | Gỗ phíp δ10 | |
| 57 | Gỗ phíp | δ2 | 4 | Kg | Gỗ phíp δ2 | |
| 58 | Gỗ phíp | δ3 | 4 | Kg | Gỗ phíp δ3 | |
| 59 | Gỗ phíp | δ50 | 1 | Kg | Gỗ phíp δ50 | |
| 60 | Gỗ phíp | Φ50 | 5 | Kg | Gỗ phíp Φ50 | |
| 61 | Gỗ phíp | Ф40 | 2 | Kg | Gỗ phíp Ф40 | |
| 62 | Gỗ phíp | Ф60 | 0,5 | Kg | Gỗ phíp Ф60 | |
| 63 | Gỗ phíp tấm | 22,7 | Kg | Gỗ phíp tấm | ||
| 64 | Gỗ phíp tấm | 0,7 | Kg | Gỗ phíp tấm | ||
| 65 | Gỗ phíp tấm | δ=10 | 10,3 | Kg | Gỗ phíp tấm δ=10 | |
| 66 | Hàn the | 1,2 | Kg | Hàn the | ||
| 67 | Hồ dán | 21 | Lọ | Hồ dán | ||
| 68 | Hộp git (hộp doăng) | 10 | Hộp | Hộp git (hộp doăng) | ||
| 69 | Hộp sơn xịt các loại | A10;A211;A215;A220;A200;A300 | 200 | Hộp | Hộp sơn xịt các loại A10;A211;A215;A220;A200;A300 | |
| 70 | Hộp xịt | RP7-300ml | 56 | Hộp | Hộp xịt RP7-300ml | |
| 71 | Keo | 704.0 | 3 | Hộp | Keo 704 | |
| 72 | Keo 502 | 117 | Lọ | Keo 502 | ||
| 73 | Keo da trâu | 4 | Kg | Keo da trâu (keo photometal) | ||
| 74 | Keo dán 111 | 4 | Hộp | Keo dán 111 | ||
| 75 | Keo dán gỗ | 4 | Lít | Keo dán gỗ | ||
| 76 | Keo dán X66 | X66 | 77 | Hộp | Keo dán X66 0,6kg | |
| 77 | Keo tạo gioăng | 1 | Hộp | Keo tạo gioăng | ||
| 78 | Khẩu trang | 82 | Cái | Khẩu trang | ||
| 79 | Khoá cửa dọc | 1 | Bộ | Khoá cửa dọc | ||
| 80 | Khóa đồng cài ngang | Ф10 | 10 | Cái | Khóa đồng cài ngang Ф10 | |
| 81 | Khóa Việt Tiệp | Ф8 | 6 | Cái | Khóa Việt Tiệp Ф8 | |
| 82 | Khớp nối các loại | 2 | Cái | Khớp nối các loại | ||
| 83 | Kim hàn tig nhôm | Ф1,6 | 10 | Que | Kim hàn tig nhôm Ф1,6 | |
| 84 | Kim hàn tig nhôm | Ф2,4 | 20 | Que | Kim hàn tig nhôm Ф2,4 | |
| 85 | Kim hàn tig thép đen | Ф1,6 | 30 | Que | Kim hàn tig thép đen Ф1,6 | |
| 86 | Kim hàn tig thép đen | Ф2,4 | 30 | Que | Kim hàn tig thép đen Ф2,4 | |
| 87 | Kính cánh cửa | 450x450 | 6 | Tấm | Kính cánh cửa 450x450 | |
| 88 | Kính cửa xe Maz | 2 | Tấm | Kính cửa xe Maz | ||
| 89 | Lạt nhựa | 6x200 | 4.052 | Cái | Lạt nhựa 6x200 | |
| 90 | Lạt nhựa | 4x250 | 2.841 | Cái | Lạt nhựa 4x250 | |
| 91 | Long đen đồng | Ф3 | 200 | Cái | Long đen đồng Ф3 | |
| 92 | Ma tít dẻo | 15 | Kg | Ma tít dẻo | ||
| 93 | Mê ca | δ3 | 1 | m2 | Mê ca δ3 | |
| 94 | Mê ca | δ2 | 1 | m2 | Mê ca δ2 | |
| 95 | Mê ca | δ5 | 1 | Kg | Mê ca δ5 | |
| 96 | Mỏ hàn | 220v-40w | 4 | Cái | Mỏ hàn 220v-40w | |
| 97 | Mỏ hàn | 220V-65W | 4 | Cái | Mỏ hàn 220V-65W | |
| 98 | Mũi khoan các loại | 5 | Cái | Mũi khoan các loại | ||
| 99 | Nhiệt kế 0-100C | 1 | Bộ | Nhiệt kế 0-100C | ||
| 100 | Nhựa cao tần | Ф60 | 6,5 | Kg | Nhựa cao tần Ф60 | |
| 101 | Nhựa cao tần | Φ12 | 11 | Kg | Nhựa cao tần Φ12 | |
| 102 | Nhựa cao tần | Φ25 | 17 | Kg | Nhựa cao tần Φ25 | |
| 103 | Nhựa cao tần | Ф30 | 14 | Kg | Nhựa cao tần Ф30 | |
| 104 | Nhựa cao tần | Ф40 | 14 | Kg | Nhựa cao tần Ф40 | |
| 105 | Nhựa cao tần | Ф50 | 19 | Kg | Nhựa cao tần Ф50 | |
| 106 | Nhựa đường số 5 | 24 | Kg | Nhựa đường số 5 | ||
| 107 | Nhựa hạt trắng PE | 11 | Kg | Nhựa hạt trắng PE | ||
| 108 | Nhựa PA | Ф20 | 0,7 | Kg | Nhựa PA Ф20 | |
| 109 | Nhựa thông | 5 | Kg | Nhựa thông | ||
| 110 | Ni lon | 30 | m | Ni lon | ||
| 111 | Ni vô thăng bằng | 2 | Cái | Ni vô thăng bằng | ||
| 112 | Ống cao su | Ф40 | 5 | m | Ống cao su Ф40 | |
| 113 | Ống nhựa mềm | Ф12 | 8 | m | Ống nhựa mềm Ф12 | |
| 114 | Pha ra phin | 4 | Kg | Pha ra phin | ||
| 115 | Phin lọc ga | 8 | Cái | Phin lọc ga | ||
| 116 | Phớt dầu | Φ22xΦ8x7 | 2 | Cái | Phớt dầu Φ22xΦ8x7 | |
| 117 | Phớt dầu | Φ58xΦ40x10 | 3 | Cái | Phớt dầu Φ58xΦ40x10 | |
| 118 | Phớt dầu | Φ92xΦ65x10 | 2 | Cái | Phớt dầu Φ92xΦ65x10 | |
| 119 | Phớt dầu | Ф86x65x10 | 3 | Cái | Phớt dầu Ф86x65x10 | |
| 120 | Phớt dầu | Ф32x50x10 | 4 | Cái | Phớt dầu Ф32x50x10 | |
| 121 | Phớt dầu | Ф115xФ90x12 | 40 | Cái | Phớt dầu Ф115xФ90x12 | |
| 122 | Phớt dầu | Ф40xФ20x7 | 40 | Cái | Phớt dầu Ф40xФ20x7 | |
| 123 | Phớt dầu | Ф55xФ35x10 | 40 | Cái | Phớt dầu Ф55xФ35x10 | |
| 124 | Phớt dầu | Ф80xФ60x10 | 40 | Cái | Phớt dầu Ф80xФ60x10 | |
| 125 | Phớt dầu | Ф90xФ70x10 | 40 | Cái | Phớt dầu Ф90xФ70x10 | |
| 126 | Phớt nước | Ф30x12x7 | 8 | Cái | Phớt nước Ф30x12x7 | |
| 127 | Si li côn | A500 | 50 | Lọ | Si li côn A500 | |
| 128 | Si li côn | A300 | 38 | Hộp | Si li côn A300 | |
| 129 | Sơn chấm mối hàn | 34 | Lọ | Sơn chấm mối hàn | ||
| 130 | Sơn chống gỉ ATM | 109 | Kg | Sơn chống gỉ ATM | ||
| 131 | Sơn dầu Lobsrer các loại | 384 | Kg | Sơn dầu Lobsrer các loại | ||
| 132 | Sơn đen Đại bàng | 18 | Kg | Sơn đen Đại bàng | ||
| 133 | Sơn luy cô | 87 | Kg | Sơn luy cô | ||
| 134 | Sơn tẩm cách điện | 74 | Kg | Sơn tẩm cách điện ≥ 30Kv | ||
| 135 | Sơn trong suốt điện từ | 6 | Kg | Sơn trong suốt điện từ | ||
| 136 | Sơn vân búa | A2ghi34 | 74 | kg | Sơn vân búa A2ghi34 | |
| 137 | Sơn xanh quân sự | 9070.0 | 82 | Kg | Sơn xanh quân sự 9070, màu cỏ úa | |
| 138 | Túi đựng dụng cụ | 2 | Cái | Túi đựng dụng cụ | ||
| 139 | Vú mỡ | M10 | 6 | Cái | Vú mỡ M10 | |
| 140 | Xà beng | 1 | Cái | Xà beng | ||
| 141 | Xà phòng Ômô | 49,8 | Kg | Xà phòng Ômô | ||
| 142 | Xicana | 32 | Hộp | Xicana | ||
| 143 | Xô nhựa loại 10 lít | 6 | Cái | Xô nhựa loại 10 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0836741E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
506.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi