Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340345-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 18:39:00 đến ngày 2021-03-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,331,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II-Chương V 7,3661 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như trên 423,4532 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như trên 1,6406 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Như trên 398,8914 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Như trên 626,23 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Như trên 348,2752 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Như trên 93,1872 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 108,57 m2
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Như trên 86,1546 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 47,3326 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 0,1307 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 6,669 m3
13 Phá dỡ lan can hiện trạng tầng 1, 2 bờ chắn tam cấp của nhà lớp học hiện trạng 2 Như trên 1 công
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Như trên 54,1323 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,5413 100m3
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên 50,4 m2
B PHẦN CẢI TẠO
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 17,192 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 398,8914 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.084,8844 m2
4 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Như trên 85,575 m2
5 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Như trên 22,995 m2
6 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Như trên 7 bộ
7 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Như trên 21 bộ
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 50,4 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 84 m2
10 Công nối hoa sắt cửa để lắp lại sau khi tháo dỡ do tháo cửa gỗ thay bằng cửa nhôm hệ Như trên 21 cái
C PHẦN NÂNG CẤP, XÂY MỚI
D PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II-Chương V 0,8602 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 7,9369 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 15,5209 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,3165 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,6885 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,2447 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,6759 tấn
8 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 14,6115 m3
9 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 5,2057 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,6435 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,2167 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Như trên 5,2041 m3
E PHẦN KẾT CẤU CỘT
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm Như trên 192 1 lỗ khoan
2 Mua keo Ramset Epcon G5/650ml/Tuýp Như trên 2,7825 tuýp
3 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Như trên 0,7235 m2
4 Bơm keo vào lỗ Như trên 64 lỗ
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 13,9392 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 2,2837 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3681 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,787 tấn
F PHẦN KẾT CẤU DẦM
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤20cm Như trên 356 1 lỗ khoan
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Như trên 3,13 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 38,5267 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 3,4792 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,0801 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 6,0763 tấn
G PHẦN KẾT CẤU SÀN
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 16,0616 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 1,7913 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,1183 tấn
H PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0049 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 0,1025 m3
3 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,2663 m3
4 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,2142 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1937 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,121 tấn
I PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,6456 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,8817 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,8649 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,289 tấn
J PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 0,6864 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 44,6364 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 5,2769 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 0,5792 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 102,3955 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 6,1405 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch tuynel rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 4,8998 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 243,9469 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Như trên 183,5086 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Như trên 216,2492 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Như trên 85,3622 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 822,0872 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Như trên 85,7795 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Như trên 204,9567 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Như trên 110,66 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Như trên 68,474 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Như trên 138,38 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Như trên 192,58 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D 34mm Như trên 0,138 100m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 840,1442 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.079,2393 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Như trên 27,5644 m2
23 Màng chống thấm Glasadn 48P-Pod Dnoss ( TBN ) dày 4mm, bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình Như trên 27,5644 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Như trên 134,1846 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 134,1846 m2
26 Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Như trên 366,2336 m2
27 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600mm, XM PCB40 Như trên 409,7622 m2
28 Trát lót bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 16,677 m2
29 Láng granitô cầu thang Như trên 16,677 m2
30 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Như trên 28,08 m
31 Gia công lan can cầu thang inox 304 Như trên 0,0971 tấn
32 Gia công lan can cầu thang inox 304 Như trên 0,0076 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Như trên 0,1047 m2
34 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Như trên 100 1 lỗ khoan
35 Quả cầu inox D180x3mm Như trên 1 quả
36 Ốp tường trụ, cột - Ceramic KT: 300x600mm, XM PCB40 Như trên 168,436 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 Như trên 54,8268 m2
38 Tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Như trên 46,284 m2
39 Gia công các kết cấu máng rửa tay inox 304 Như trên 0,0135 tấn
40 Gia công các kết cấu máng rửa tay inox 304 Như trên 0,0514 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Như trên 0,0514 tấn
42 Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) Như trên 50,6328 m2
43 Sản xuất lắp đặt khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá Lavabo (giá bao gồm cả vật liệu và nhân công) Như trên 1 bộ
44 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 0,732 m2
45 Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 47,9147 m2
46 Láng granitô nền sàn Như trên 47,9147 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Như trên 120,33 m
48 Gia công, lắp đặt thang sắt Như trên 0,0126 tấn
49 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Như trên 0,0147 tấn
50 Khóa treo Minh Khai Như trên 1 cái
51 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Như trên 2 cái
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,9121 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,9121 tấn
54 Gia công xà gồ thép Như trên 1,9892 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,9892 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Như trên 5,4268 100m2
57 Lắp đặt tôn úp lóc úp sườn khổ 400 dày 0,45mm Như trên 78,09 m
58 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Như trên 109,8 m2
59 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Như trên 14 bộ
60 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Như trên 6 bộ
61 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Như trên 14 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) Như trên 18 bộ
63 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Như trên 27,72 m2
64 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Như trên 89,64 m2
65 Gia công lan can sắt hộp dày 1.2mm Như trên 0,4105 tấn
66 Gia công lan can Như trên 0,0228 tấn
67 Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp Như trên 410,5431 Kg
68 Lắp dựng lan can sắt Như trên 46,566 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 5,9988 100m2
K PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Như trên 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át Như trên 7 hộp
3 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A Như trên 14 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Như trên 20 cái
6 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A Như trên 9 cái
7 Lắp đặt đèn Led tube 2x18W Như trên 42 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x12W Như trên 29 bộ
9 Lắp đặt công tắc đôi-10A Như trên 9 cái
10 Lắp đặt công tắc ba-10A Như trên 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn-10A Như trên 3 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như trên 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 43 cái
14 Lắp đặt quạt trần + hộp số Như trên 28 cái
15 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Như trên 50 m
16 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Như trên 200 m
17 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Như trên 450 m
18 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Như trên 655 m
19 Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D Như trên 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm internet Như trên 7 cái
21 Dây CAT5E: Như trên 50 m
22 Dây CAT5 Như trên 150 m
23 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m Như trên 10 cọc
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 8 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 8 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Như trên 64 m
27 Dây dẫn sét D12 Như trên 79 m
28 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Như trên 800 m
29 Con sứ đón điện Như trên 1 cái
30 Lắp đặt hộp đấu dây Như trên 12 hộp
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,32 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,32 100m3
33 Quả hồ lô sứ kim thu sét Như trên 8 cái
34 Mũ tôn chống dột Như trên 8 cái
L PHẦN PCCC
1 Bình khí CO2 Như trên 3 bình
2 Bình bọt MF4 Như trên 3 bình
3 Bảng tiêu lệnh, nội quuy Như trên 3 cái
4 Hộp đựng bình chữa cháy Như trên 3 hộp
M PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 Như trên 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 Như trên 1 100m
3 Lắp đặt cút PPR, D40 Như trên 4 cái
4 Lắp đặt cút PPR, D25 Như trên 6 cái
5 Lắp đặt tê đều PPR, D40 Như trên 2 cái
6 Lắp đặt tê đều PPR, D25 Như trên 3 cái
7 Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 Như trên 3 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR, D40 Như trên 2 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR, D25 Như trên 3 cái
10 Lắp đặt cút ren PPR, D25 Như trên 10 cái
11 Lắp đặt tê ren PPR, D25 Như trên 13 cái
12 Lắp nút bịt nhựa, D14 Như trên 21 cái
13 Lắp đặt măng sông PPR, D40 Như trên 2 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR, D25 Như trên 5 cái
15 Lắp đặt phao điện Như trên 1 cái
16 Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m Như trên 1 cái
17 Lắp đặt rắc co PPR, D40 Như trên 1 cái
18 Khoan giếng (gồm vật liệu, nhân công, máy khoan) Như trên 1 cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Như trên 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Như trên 1,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 Như trên 0,28 100m
4 Lắp đặt Cút PVC, D110 Như trên 3 cái
5 Lắp đặt Cút PVC, D90 Như trên 36 cái
6 Lắp đặt Cút PVC, D42 Như trên 6 cái
7 Lắp đặt Y PVC, D110 Như trên 6 cái
8 Lắp đặt Y PVC, D90 Như trên 3 cái
9 Lắp đặt côn thu PVC D90/42 Như trên 6 cái
10 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Như trên 13 cái
11 Lắp đặt Chếch PVC, D90 Như trên 20 cái
12 Lắp đặt Măng sông PVC, D110 Như trên 3 cái
13 Lắp đặt Măng sông PVC, D90 Như trên 25 cái
14 Lắp Bịt PVC, D110 Như trên 12 cái
15 Lắp Bịt PVC, D90 Như trên 6 cái
16 Lắp Bịt PVC, D42 Như trên 5 cái
O PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 Như trên 6 cái
2 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Như trên 18 cái
3 Lắp đặt xí bệt Như trên 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 12 cái
5 Lắp đặt vòi rửa đồng Như trên 6 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) Như trên 5 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Như trên 5 bộ
8 Lắp đặt gương soi Như trên 5 cái
9 Giá chân gương Như trên 5 cái
10 Móc treo khăn Như trên 6 cái
11 Hộp đựng giấy vệ sinh Như trên 12 cái
12 Giá để xà phòng Như trên 5 cái
13 Giá để cốc Như trên 5 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Như trên 1 bể
P PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 0,861 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,7635 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0715 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,1938 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,1029 tấn
6 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 4,6308 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như trên 30,2845 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 60,569 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Như trên 5,1923 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Như trên 8 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,8 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,04 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0989 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 8 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 110mm Như trên 0,03 100m
16 Chi tiết nắp bể phốt Như trên 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.99313E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->