Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 18:39:00 đến ngày 2021-03-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,331,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II-Chương V | 7,3661 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 423,4532 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,6406 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như trên | 398,8914 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên | 626,23 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Như trên | 348,2752 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Như trên | 93,1872 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 108,57 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Như trên | 86,1546 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 47,3326 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,1307 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 6,669 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lan can hiện trạng tầng 1, 2 bờ chắn tam cấp của nhà lớp học hiện trạng 2 | Như trên | 1 | công |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 54,1323 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,5413 | 100m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 50,4 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 17,192 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 398,8914 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.084,8844 | m2 |
| 4 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Như trên | 85,575 | m2 |
| 5 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Như trên | 22,995 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Như trên | 7 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Như trên | 21 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 50,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 84 | m2 |
| 10 | Công nối hoa sắt cửa để lắp lại sau khi tháo dỡ do tháo cửa gỗ thay bằng cửa nhôm hệ | Như trên | 21 | cái |
| C | PHẦN NÂNG CẤP, XÂY MỚI | |||
| D | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 0,8602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 7,9369 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,5209 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3165 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,6885 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2447 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,6759 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 14,6115 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 5,2057 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,6435 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,2167 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 5,2041 | m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 192 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Mua keo Ramset Epcon G5/650ml/Tuýp | Như trên | 2,7825 | tuýp |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Như trên | 0,7235 | m2 |
| 4 | Bơm keo vào lỗ | Như trên | 64 | lỗ |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,9392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 2,2837 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3681 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,787 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 356 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Như trên | 3,13 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 38,5267 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 3,4792 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,0801 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,0763 | tấn |
| G | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 16,0616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,7913 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,1183 | tấn |
| H | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0049 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,1025 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,2663 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,2142 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1937 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,121 | tấn |
| I | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 5,6456 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,8817 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8649 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,289 | tấn |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,6864 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 44,6364 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 5,2769 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,5792 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 102,3955 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 6,1405 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,8998 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 243,9469 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 183,5086 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Như trên | 216,2492 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Như trên | 85,3622 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 822,0872 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Như trên | 85,7795 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Như trên | 204,9567 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Như trên | 110,66 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Như trên | 68,474 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 138,38 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 192,58 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34mm | Như trên | 0,138 | 100m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 840,1442 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.079,2393 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 27,5644 | m2 |
| 23 | Màng chống thấm Glasadn 48P-Pod Dnoss ( TBN ) dày 4mm, bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình | Như trên | 27,5644 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 134,1846 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 134,1846 | m2 |
| 26 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 366,2336 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600mm, XM PCB40 | Như trên | 409,7622 | m2 |
| 28 | Trát lót bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 16,677 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 16,677 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 28,08 | m |
| 31 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Như trên | 0,0971 | tấn |
| 32 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Như trên | 0,0076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 0,1047 | m2 |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Như trên | 100 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Quả cầu inox D180x3mm | Như trên | 1 | quả |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic KT: 300x600mm, XM PCB40 | Như trên | 168,436 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 | Như trên | 54,8268 | m2 |
| 38 | Tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 46,284 | m2 |
| 39 | Gia công các kết cấu máng rửa tay inox 304 | Như trên | 0,0135 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu máng rửa tay inox 304 | Như trên | 0,0514 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Như trên | 0,0514 | tấn |
| 42 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 50,6328 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt khung thép V40x40x4 đỡ bàn đá Lavabo (giá bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Như trên | 1 | bộ |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 0,732 | m2 |
| 45 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 47,9147 | m2 |
| 46 | Láng granitô nền sàn | Như trên | 47,9147 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 120,33 | m |
| 48 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Như trên | 0,0126 | tấn |
| 49 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Như trên | 0,0147 | tấn |
| 50 | Khóa treo Minh Khai | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Như trên | 2 | cái |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,9121 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,9121 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,9892 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,9892 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Như trên | 5,4268 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tôn úp lóc úp sườn khổ 400 dày 0,45mm | Như trên | 78,09 | m |
| 58 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Như trên | 109,8 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Như trên | 14 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Như trên | 6 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Như trên | 14 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Như trên | 18 | bộ |
| 63 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Như trên | 27,72 | m2 |
| 64 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Như trên | 89,64 | m2 |
| 65 | Gia công lan can sắt hộp dày 1.2mm | Như trên | 0,4105 | tấn |
| 66 | Gia công lan can | Như trên | 0,0228 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp | Như trên | 410,5431 | Kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 46,566 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,9988 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Như trên | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Như trên | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Như trên | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Như trên | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tube 2x18W | Như trên | 42 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x12W | Như trên | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Như trên | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba-10A | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Như trên | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 43 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Như trên | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Như trên | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Như trên | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Như trên | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Như trên | 655 | m |
| 19 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm internet | Như trên | 7 | cái |
| 21 | Dây CAT5E: | Như trên | 50 | m |
| 22 | Dây CAT5 | Như trên | 150 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Như trên | 10 | cọc |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 8 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Như trên | 64 | m |
| 27 | Dây dẫn sét D12 | Như trên | 79 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Như trên | 800 | m |
| 29 | Con sứ đón điện | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây | Như trên | 12 | hộp |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,32 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,32 | 100m3 |
| 33 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Như trên | 8 | cái |
| 34 | Mũ tôn chống dột | Như trên | 8 | cái |
| L | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 | Như trên | 3 | bình |
| 2 | Bình bọt MF4 | Như trên | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Như trên | 3 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Như trên | 3 | hộp |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Như trên | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Như trên | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Như trên | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Như trên | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Như trên | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Như trên | 13 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Như trên | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Như trên | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co PPR, D40 | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Khoan giếng (gồm vật liệu, nhân công, máy khoan) | Như trên | 1 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Như trên | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Như trên | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Như trên | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Như trên | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Như trên | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Như trên | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Như trên | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42 | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Như trên | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Như trên | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Như trên | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Như trên | 25 | cái |
| 14 | Lắp Bịt PVC, D110 | Như trên | 12 | cái |
| 15 | Lắp Bịt PVC, D90 | Như trên | 6 | cái |
| 16 | Lắp Bịt PVC, D42 | Như trên | 5 | cái |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Như trên | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Như trên | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Như trên | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Như trên | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Như trên | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 5 | cái |
| 9 | Giá chân gương | Như trên | 5 | cái |
| 10 | Móc treo khăn | Như trên | 6 | cái |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | 12 | cái |
| 12 | Giá để xà phòng | Như trên | 5 | cái |
| 13 | Giá để cốc | Như trên | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| P | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,861 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,7635 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0715 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1938 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1029 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 4,6308 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 30,2845 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 60,569 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 5,1923 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 8 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0989 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 110mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 16 | Chi tiết nắp bể phốt | Như trên | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.99313E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.664.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi