Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400867-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức | Chủ đầu tư | UBND xã Tam Giang; Địa chỉ: huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:11:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,817,564,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2782 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,5688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,53 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5256 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 80,04 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx2) | Chương V E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,1751 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,2468 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 13 | Song chắn rác bằng Composit KT 1000x620x40mm KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Nắp hố ga bằng Compsit KT: 800x800mm, tải trọng 12,5 tấn, KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông , D32mm | Chương V E-HSMT | 0,53 | 100 m |
| B | HM: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1405 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 7 | Ni lông lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 57,62 | m2 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,4284 | m3 |
| 9 | Đánh bóng nền nhà xe | Chương V E-HSMT | 57,62 | m2 |
| 10 | Mua thép ống, thép hộp dày 3.5; 2.8; 2mm làm cột, vì kèo nhà xe, hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 649,7125 | kg |
| 11 | Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V E-HSMT | 13,188 | kg |
| 12 | Mua L50x50x5mm, hệ số 1.025 | Chương V E-HSMT | 42,4535 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,2656 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,2656 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,0888 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,5556 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V E-HSMT | 13,4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác inox- Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HM: Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 40/30mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,9504 | 1m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 9 | Lắp cần đèn D40, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | khung bu lông móng M24x300x300x675mm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | HM: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,267 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,3567 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT | 13,8453 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT | 9,531 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 72,1331 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng ,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,1918 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,14 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,4761 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4846 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8821 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V E-HSMT | 28,809 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,6776 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2618 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 254,1294 | m2 |
| 23 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 367,3937 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 378,24 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 621,5231 | m2 |
| 26 | Mua thép vuông 18x18mm làm hoa sắt tường rào, hệ số hao hụt 1.02, | Chương V E-HSMT | 5.704,4027 | kg |
| 27 | Mua thép vuông 14x14mm làm hoa sắt tường rào, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 173,6174 | kg |
| 28 | Mua mũi mác bằng gang đúc cao 125mm | Chương V E-HSMT | 704 | kg |
| 29 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 5,7628 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V E-HSMT | 205,6007 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 225,2442 | 1m2 |
| 32 | Mua thép vuông 50x50 đặt trong cột gắn bản lề, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 81,0709 | kg |
| 33 | Mua thép L50x50x5 đặt chân ray cổng, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 18,715 | kg |
| 34 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Mua thép hộp dày 2; 2,5mm là cánh cổng, hao hụt 1.02, | Chương V E-HSMT | 219,9394 | kg |
| 37 | Mua thép hộp dày 1.5mm là cánh cổng, hao hụt 1.02, | Chương V E-HSMT | 128,558 | kg |
| 38 | Mua thép dày 1.5mm bịt cổng, hệ số 1.05 | Chương V E-HSMT | 33,1244 | kg |
| 39 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cổng | Chương V E-HSMT | 14,2373 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,55 | 1m2 |
| 42 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U, | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 4,5543 | m2 |
| 44 | Bộ chữ INOX ( Nhà văn hóa thôn Đoài) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bộ chữ INOX ( địa chỉ thôn đoài xã tam giang huyện yên phong tỉnh bắc ninh ) kích thước như thiết kế | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HM: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,0962 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,2212 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài | Chương V E-HSMT | 0,7973 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 2,0154 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mm | Chương V E-HSMT | 1,0821 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 18,3256 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn nắp bể M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,4496 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,4848 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,5231 | m3 |
| 14 | Trát tường bể dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) | Chương V E-HSMT | 146,952 | m2 |
| 15 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) | Chương V E-HSMT | 146,952 | m2 |
| 16 | Láng nền bể, mặt bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 98,4978 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 146,952 | m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2638 | 100m3 |
| F | HM: Nhà ăn- Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,7188 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,9497 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cổ cột) | Chương V E-HSMT | 0,3777 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,9317 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,3273 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 1,0438 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,3052 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5731 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3379 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3481 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4876 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2893 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8933 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6869 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 28 | Mua thép hộp 40x80x2mm làm xà gồ mái hệ số 1.02 | Chương V E-HSMT | 419,73 | kg |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4115 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4115 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,208 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,2427 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc R 400 | Chương V E-HSMT | 31,656 | m |
| 34 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường 600x600, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống Nm) | Chương V E-HSMT | 36,6368 | m |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,4478 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng xi măng bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Chương V E-HSMT | 5,4624 | m3 |
| 37 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,2581 | m3 |
| 38 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400mm | Chương V E-HSMT | 43,8678 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 28,9328 | m2 |
| 41 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 300x600mm | Chương V E-HSMT | 105,68 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,6316 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,3595 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 206,868 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 132,0239 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,276 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,9328 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,0768 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,0239 | m2 |
| 50 | Ke gỗ Lim Nam phi đỡ mái KT như thiết kế ( Bao gồm sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi; Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi; Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện), | Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V E-HSMT | 31,6837 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V E-HSMT | 2,2037 | 100m2 |
| 59 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1132 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5372 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2161 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5245 | m3 |
| 68 | Trát tường trong bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) | Chương V E-HSMT | 13,688 | m2 |
| 69 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,688 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,992 | m2 |
| 71 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8124 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 13,688 | m2 |
| G | HM: Nhà ăn – Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat 9MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED, chống ẩm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 12W ốp tường | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn ốp trần thường, bóng LED 12W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây,KT 60x80mm | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 22 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 40/30mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | HM: Nhà ăn – Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Kép thép D20 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75/42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Xi phông D75 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Bể tách mỡ INOX 1000l | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | HM: Nhà văn hóa- phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,2426 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 4,4437 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cổ cột) | Chương V E-HSMT | 0,7356 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,7972 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 2,1265 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,5549 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 1,3806 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 4,6557 | tấn |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V E-HSMT | 112,8386 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Chương V E-HSMT | 111,171 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4522 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,1393 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,9979 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,9204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,9282 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,6063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao | Chương V E-HSMT | 3,3506 | tấn |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V E-HSMT | 59,4705 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V E-HSMT | 58,5916 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,5346 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,9174 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,6587 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao | Chương V E-HSMT | 2,4898 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao | Chương V E-HSMT | 1,0428 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao | Chương V E-HSMT | 2,4932 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5619 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,4622 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,7393 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 37 | Mua thép góc L80x80x6mm làm vì kèo, bán kèo hệ số hao hụt 1,025 | Chương V E-HSMT | 5,4469 | tấn |
| 38 | Mua thép L63x63x6mm làm vì kèo, bán kèo hệ số hao hụt 1,025 | Chương V E-HSMT | 3,3528 | tấn |
| 39 | Mua thép V50x5 làm giằng hệ số hao hụt 1,025 | Chương V E-HSMT | 1,0875 | tấn |
| 40 | Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 1,05 dày 6mm | Chương V E-HSMT | 2,4478 | tấn |
| 41 | Mua bu lông M22 dài 400mm | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 42 | Mua bu lông M20 dài 60 | Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 43 | Mua thép C80 làm xà gồ, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V E-HSMT | 2,009 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V E-HSMT | 10,704 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 10,704 | tấn |
| 46 | Mua bu lông M22 dài 400mm | Chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 47 | Mua bu lông M12 dài 60mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 1,2732 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V E-HSMT | 1,2732 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 644,1105 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 6,5948 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc R 400 | Chương V E-HSMT | 72,924 | m |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 167,6861 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng xi măng bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Chương V E-HSMT | 8,492 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,6581 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 662,62 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 847,5986 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 174,607 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 282,699 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 186,9326 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 127 | m |
| 65 | Mua gạch inax ốp tường ngoài nhà INAX-255/VIZ-2 hệ số hao hụt 1.005, bao gồm cả vật liệu ốp), | Chương V E-HSMT | 156,9428 | m2 |
| 66 | Dán gạch vỉ, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 156,162 | m2 |
| 67 | Ốp tấm gỗ đục lỗ tiêu âm có xẻ rãnh | Chương V E-HSMT | 399,36 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.287,8338 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 847,5986 | m2 |
| 70 | Mua sikatop seal 107, định mức 3.47kg/m2/2 lớp | Chương V E-HSMT | 848,2353 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 244,4482 | m2 |
| 72 | Lát gạch lá nem KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 87,0364 | m2 |
| 73 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 111,8498 | m2 |
| 74 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 68,2347 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 740,9508 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 19,0248 | m2 |
| 77 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4845 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,524 | m2 |
| 79 | Tay vịn gỗ Lim Nam phi KT 50x70mm (Lấy bằng giá tay vịn gỗ 60x80mm) | Chương V E-HSMT | 8,98 | m2 |
| 80 | Lan can bậc cầu thang bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 85,5821 | m2 |
| 81 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Chương V E-HSMT | 8,98 | m |
| 82 | Sơn PU tay vịn lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 8,98 | m |
| 83 | Mua thép ống đen D50x2.5mm làm thang | Chương V E-HSMT | 33,6274 | kg |
| 84 | Mua U150x75x6.5x10mm làm cốn thang | Chương V E-HSMT | 176,64 | kg |
| 85 | Mua thép D16 làm thang, | Chương V E-HSMT | 6,4972 | kg |
| 86 | Mua thép tấm làm bản thang hệ số hao hụt 1,05 dày 6mm | Chương V E-HSMT | 76,5495 | kg |
| 87 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn vận dụng mã hiệu | Chương V E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,6842 | 1m2 |
| 90 | Mua Thép H200x100x5.5x8mm làm kèo đỡ kính ( hệ số hao hụt 1.03) | Chương V E-HSMT | 139,532 | kg |
| 91 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 80x40x3mm ( hệ số hao hụt 1.03) | Chương V E-HSMT | 95,2457 | kg |
| 92 | Mua thép tấm làm bản mã hệ số hao hụt 1,05 dày 6mm | Chương V E-HSMT | 58,2156 | kg |
| 93 | Nở bê tông M20 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Chân đỡ kính INOX | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm | Chương V E-HSMT | 17,4722 | cái |
| 96 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 100 | Lợp mái bằng kính | Chương V E-HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,9744 | 1m2 |
| 102 | Lan can hành lang bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 453,2816 | kg |
| 103 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,7356 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 76,3272 | m2 |
| 105 | Chữ Inox Nhà văn hóa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4449 | m3 |
| 107 | Lát nền đường dốc bằng đá nhám chống trơn | Chương V E-HSMT | 6,8738 | m2 |
| 108 | Lan can đường dốc bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 43,3263 | kg |
| 109 | Mua thép hộp 40x80x2mm làm xương trần nhôm, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 904,112 | kg |
| 110 | Mua thép hộp 40x40x1.8mm làm xương trần nhôm, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 1.187,0858 | kg |
| 111 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 2,0502 | tấn |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (vận dụng mã hiệu) | Chương V E-HSMT | 2,0502 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 138,8512 | 1m2 |
| 114 | Trần nhôm Clipin 600x600 đục lỗ D18 dày 0,6mmb (bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh,) | Chương V E-HSMT | 570,0856 | m2 |
| 115 | Khuôn cửa 150x65mm gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 111,33 | m |
| 116 | Nẹp cửa 10x40 | Chương V E-HSMT | 143,27 | m |
| 117 | Cửa đi 2 cánh pa nô kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 40,262 | m2 |
| 118 | Cửa sổ kính gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 10,282 | m2 |
| 119 | Cửa pa nô đặc gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 120 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V E-HSMT | 137 | bộ |
| 121 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 122 | Sơn PU cửa đi | Chương V E-HSMT | 131,4415 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 56,674 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 111,33 | 1m |
| 125 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm (chưa có khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 126 | Cửa nhôm định hình , nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi: Cửa sổ mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề + khóa) | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 128 | Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi: Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm, | Chương V E-HSMT | 76,488 | m2 |
| 129 | Mua hoa sắt 12x12mm làm hoa sắt cửa sổ hệ số 1.02 | Chương V E-HSMT | 908,7099 | kg |
| 130 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,8909 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,8432 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V E-HSMT | 11,1772 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V E-HSMT | 5,4683 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 5,4683 | 100m2 |
| 136 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6418 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,426 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 140 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 141 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 142 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 164,96 | m2 |
| 143 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,46 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 5,3592 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,3408 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,5203 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 174 | 1cấu kiện |
| 148 | Song chắn rác bằng Composit KT 1000x620x40mm | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 149 | Nắp hố ga bằng Compsit KT: 800x800mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 151 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0915 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác INOX D100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| J | HM: Nhà văn hóa- Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panen KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần DOWLIGH LED D90-11W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần thường, bóng LED 15W-220V | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha bóng LED 150W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn exit | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn duy trì trong 24H loại 2x8w-220V | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 47 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (tạm tính 50%) | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Chuyển mạch Volt & Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì nút vặn 220V-2a | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cầu đấu dây 63A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Mua thép ống D50x2mm làm cọc chống sét, hệ số | Chương V E-HSMT | 18,231 | kg |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 37 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 38 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 40/30mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 40 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 41 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 42 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Mua thép D10 làm mấu đỡ dây, | Chương V E-HSMT | 20,3034 | kg |
| 48 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 49 | Đai ôm OMEGA | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 50 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 24 | cọc |
| K | HM: Nhà văn hóa – Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Ác quy dự phòng trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ nguồn phụ 24V-20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đầu báo khói tại chỗ | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt cố định | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 9 | Còi báo cháy 12v | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 12 | Nút ấn khẩn tròn lắp chìm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 15 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động | Chương V E-HSMT | 5 | kênh |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 26 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Ác quy dự phòng trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bộ nguồn phụ 24V-20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đầu báo khói tại chỗ | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Đầu báo nhiệt cố định | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 33 | Còi báo cháy 12v | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 36 | Nút ấn khẩn tròn lắp chìm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 38 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 39 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | 10 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 44 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 46 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 48 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động | Chương V E-HSMT | 5 | kênh |
| L | HM: Nhà văn hóa – Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Vòi chữa cháy (Hàn Quốc) D50 -13bar - 30m, 7,5kg | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lăng phun tay gạt DN50 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Khớp nối vòi DN50: | Chương V E-HSMT | 5 | khớp |
| 7 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bình chữa cháy 5kg, MT5 | Chương V E-HSMT | 18 | chiếc |
| 9 | Bình chữa cháy ABC 8kg, MFZL8 | Chương V E-HSMT | 18 | chiếc |
| 10 | Nôi quy chữa cháy, tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3.2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm, dày 2.6 | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép- Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép- Đường kính 100mm (VLP, NC, M)*1.5 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép không rỉ - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 50mm (NC, M)*1.5 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 100/50mm (NC, M)*1.5 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép không rỉ, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy thông thường KT 900x600x200mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 27 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| M | HM: Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 159,0912 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 90,012 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 69,0792 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 632,3 | m2 |
| N | HM: Thiết bị nhà văn hóa | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 2 | Bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bục tượng Bác | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Thảm nỉ đỏ | Chương V E-HSMT | 72 | M2 |
| 5 | Phông xanh | Chương V E-HSMT | 38,4 | M2 |
| 6 | Phông đỏ | Chương V E-HSMT | 16 | M2 |
| 7 | Bản di chúc Chủ tịch Hồ Chí Minh | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Tượng Bác Hồ | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Sao vàng, búa liềm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Mặt biển “Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” | Chương V E-HSMT | 9,6 | M2 |
| 11 | Bộ chữ nổi “Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Mặt biển “Nươc Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm” | Chương V E-HSMT | 9,6 | M2 |
| 13 | Bộ chữ nổi “Nươc Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm” | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế gấp | Chương V E-HSMT | 430 | chiếc |
| O | HM: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm MD 50-200/11 | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm Diezen D4BB-22.5 | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 01 điện + 01 bù + 01 Diezen) | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy bơm nước CM32-160B | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| P | HM: Sân vườn | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 18,7733 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,755 | 100m³ |
| 3 | Mua ni lông chống mất nước xi măng (giá lấy theo công trình đã được duyệt) | Chương V E-HSMT | 1.553 | m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm của Công ty CP đầu tư Sao Bắc, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V E-HSMT | 235,6987 | m3 |
| 5 | Bê tông nền bằng BT thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 (Vận dụng mã hiệu, NCx0,6, bỏ máy trộn) | Chương V E-HSMT | 229,95 | m3 |
| 6 | Mài mặt sân bê tông (lấy giá theo công trình đã được duyệt) | Chương V E-HSMT | 1.533 | m2 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 8,52 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1158 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8522 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4007 | m3 |
| 11 | Mua và trồng cây sao đen đường kính 16-18cm cao 3,5m | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3226346E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.645269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..) Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh: - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.344.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi