Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400867-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức
Chủ đầu tư UBND xã Tam Giang; Địa chỉ: huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210368943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:11:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,817,564,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,6852 100m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,2782 100m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 8,5688 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,15 100m2
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 13,53 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 2,5256 m3
7 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 80,04 m2
8 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx2) Chương V E-HSMT 31,8 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 2,9952 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,1751 100m2
11 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,2468 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 72 1cấu kiện
13 Song chắn rác bằng Composit KT 1000x620x40mm KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn Chương V E-HSMT 3 Cái
14 Nắp hố ga bằng Compsit KT: 800x800mm, tải trọng 12,5 tấn, KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V E-HSMT 5 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông , D32mm Chương V E-HSMT 0,53 100 m
B HM: Nhà xe
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0682 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,62 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1405 100m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 2,43 m3
5 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0377 100m3
6 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1152 100m3
7 Ni lông lót nền trước khi đổ bê tông Chương V E-HSMT 57,62 m2
8 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 6,4284 m3
9 Đánh bóng nền nhà xe Chương V E-HSMT 57,62 m2
10 Mua thép ống, thép hộp dày 3.5; 2.8; 2mm làm cột, vì kèo nhà xe, hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 649,7125 kg
11 Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 1.05 Chương V E-HSMT 13,188 kg
12 Mua L50x50x5mm, hệ số 1.025 Chương V E-HSMT 42,4535 kg
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,2218 tấn
14 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,2218 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V E-HSMT 0,2656 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,2656 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2029 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2029 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 34,0888 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,5556 100m2
21 Máng thu nước bằng tôn Chương V E-HSMT 13,4 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
23 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác inox- Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
C HM: Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,72 100m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,72 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 40/30mm Chương V E-HSMT 1,5 100 m
4 Rải cáp ngầm Chương V E-HSMT 2 100m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,9504 1m3
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Chương V E-HSMT 6 1 cột
7 Lắp đặt đèn cầu Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 6 bảng
9 Lắp cần đèn D40, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V E-HSMT 4 1 cần đèn
10 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,864 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0009 100m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0792 100m2
14 khung bu lông móng M24x300x300x675mm Chương V E-HSMT 6 bộ
15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 6 cọc
16 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V E-HSMT 12 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V E-HSMT 2 cái
D HM: Cổng tường rào
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 2,267 100m3
2 Ván khuôn móng băng Chương V E-HSMT 0,3567 100m2
3 Bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT 13,8453 m3
4 Bê tông móng rộng Chương V E-HSMT 9,531 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 72,1331 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng ,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 20,1918 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 22,14 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 7,2 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
10 Ván khuôn móng băng Chương V E-HSMT 0,4761 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0585 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,1821 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,4846 tấn
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,8821 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1069 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0162 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0795 tấn
18 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,804 100m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao Chương V E-HSMT 28,809 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 26,6776 m3
21 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 5,2618 m3
22 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 254,1294 m2
23 Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 367,3937 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 378,24 m
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 621,5231 m2
26 Mua thép vuông 18x18mm làm hoa sắt tường rào, hệ số hao hụt 1.02, Chương V E-HSMT 5.704,4027 kg
27 Mua thép vuông 14x14mm làm hoa sắt tường rào, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 173,6174 kg
28 Mua mũi mác bằng gang đúc cao 125mm Chương V E-HSMT 704 kg
29 Sản xuất lan can sắt Chương V E-HSMT 5,7628 tấn
30 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V E-HSMT 205,6007 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 225,2442 1m2
32 Mua thép vuông 50x50 đặt trong cột gắn bản lề, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 81,0709 kg
33 Mua thép L50x50x5 đặt chân ray cổng, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 18,715 kg
34 Bánh xe Chương V E-HSMT 3 cái
35 Bản lề 125 NO- No1 Chương V E-HSMT 9 cái
36 Mua thép hộp dày 2; 2,5mm là cánh cổng, hao hụt 1.02, Chương V E-HSMT 219,9394 kg
37 Mua thép hộp dày 1.5mm là cánh cổng, hao hụt 1.02, Chương V E-HSMT 128,558 kg
38 Mua thép dày 1.5mm bịt cổng, hệ số 1.05 Chương V E-HSMT 33,1244 kg
39 Gia công cổng sắt Chương V E-HSMT 0,471 tấn
40 Lắp dựng cổng Chương V E-HSMT 14,2373 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 27,55 1m2
42 Khóa treo mã hiệu MK- 10U, Chương V E-HSMT 2 bộ
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V E-HSMT 4,5543 m2
44 Bộ chữ INOX ( Nhà văn hóa thôn Đoài) Chương V E-HSMT 1 bộ
45 Bộ chữ INOX ( địa chỉ thôn đoài xã tam giang huyện yên phong tỉnh bắc ninh ) kích thước như thiết kế Chương V E-HSMT 1 bộ
E HM: Bể nước PCCC
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,0962 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 6,2212 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài Chương V E-HSMT 0,7973 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,288 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1125 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V E-HSMT 2,0154 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22-25mm Chương V E-HSMT 1,0821 tấn
8 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 18,3256 m3
9 Bê tông sàn nắp bể M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,4496 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,4848 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1008 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Chương V E-HSMT 0,44 100m2
13 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 16,5231 m3
14 Trát tường bể dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) Chương V E-HSMT 146,952 m2
15 Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) Chương V E-HSMT 146,952 m2
16 Láng nền bể, mặt bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 98,4978 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 146,952 m2
18 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,2638 100m3
F HM: Nhà ăn- Phần xây lắp
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,7188 100m3
2 Ván khuôn móng băng Chương V E-HSMT 0,9497 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cổ cột) Chương V E-HSMT 0,3777 100m2
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 5,9317 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,3273 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,2696 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm Chương V E-HSMT 1,0438 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 14,3052 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,5731 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0349 100m3
11 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,9747 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3379 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0602 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,322 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,3481 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,4876 100m2
17 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,2893 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0937 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,074 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4522 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1934 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao Chương V E-HSMT 0,1175 tấn
23 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,8933 m3
24 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,6869 m3
25 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,2156 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao Chương V E-HSMT 0,041 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao Chương V E-HSMT 0,0049 tấn
28 Mua thép hộp 40x80x2mm làm xà gồ mái hệ số 1.02 Chương V E-HSMT 419,73 kg
29 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,4115 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,4115 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 26,208 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,2427 100m2
33 Tôn úp nóc R 400 Chương V E-HSMT 31,656 m
34 Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường 600x600, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống Nm) Chương V E-HSMT 36,6368 m
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 30,4478 m3
36 Xây tường bằng xi măng bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Chương V E-HSMT 5,4624 m3
37 Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 7,2581 m3
38 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,32 m3
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400mm Chương V E-HSMT 43,8678 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V E-HSMT 28,9328 m2
41 Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 300x600mm Chương V E-HSMT 105,68 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V E-HSMT 13,6316 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V E-HSMT 5,3595 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 206,868 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 132,0239 m2
46 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 12,276 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 28,9328 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 68,0768 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 132,0239 m2
50 Ke gỗ Lim Nam phi đỡ mái KT như thiết kế ( Bao gồm sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện) Chương V E-HSMT 12 cái
51 Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi; Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V E-HSMT 9,36 m2
52 Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi; Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V E-HSMT 5,76 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, Chương V E-HSMT 3,6 m2
54 Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện), Chương V E-HSMT 3,69 m2
55 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ Chương V E-HSMT 6 cái
56 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài Chương V E-HSMT 7 m2
57 Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm Chương V E-HSMT 31,6837 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT 2,2037 100m2
59 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1777 100m3
60 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1132 100m3
61 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,5372 m3
62 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,0567 100m2
63 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,2161 m3
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0115 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0496 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V E-HSMT 0,1109 tấn
67 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,5245 m3
68 Trát tường trong bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) Chương V E-HSMT 13,688 m2
69 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 13,688 m2
70 Trát tường ngoài bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 13,992 m2
71 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,8124 m2
72 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,396 m3
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
74 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0063 tấn
75 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0015 tấn
76 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 3 1cấu kiện
78 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 13,688 m2
G HM: Nhà ăn – Phần điện
1 Lắp đặt hộp automat 9MCB Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 2 pha 80A Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 200A Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED, chống ẩm Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt đèn LED 12W ốp tường Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt Đèn ốp trần thường, bóng LED 12W-220V Chương V E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đế âm Chương V E-HSMT 13 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây,KT 60x80mm Chương V E-HSMT 20 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 70 m
18 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 120 m
19 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 150 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 70 m
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,18 100m3
22 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 40/30mm Chương V E-HSMT 0,5 100 m
24 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,18 100m3
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V E-HSMT 2 cái
H HM: Nhà ăn – Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa bát đôi Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Chương V E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 20 cái
21 Lắp đặt cút ren nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 17 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 7 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 36 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 15 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 9 cái
29 Kép thép D20 mạ kẽm Chương V E-HSMT 14 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,14 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 0,14 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
34 Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75 Chương V E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V E-HSMT 8 cái
36 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90 Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/75 Chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt Y nhựa PVC D75 Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt Y nhựa PVC D75/42 Chương V E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 24 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V E-HSMT 25 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V E-HSMT 15 cái
44 Xi phông D75 Chương V E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 4 cái
54 Bể tách mỡ INOX 1000l Chương V E-HSMT 1 cái
I HM: Nhà văn hóa- phần xây dựng
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,2426 100m3
2 Ván khuôn móng băng Chương V E-HSMT 4,4437 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (cổ cột) Chương V E-HSMT 0,7356 100m2
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 33,7972 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 2,1265 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,5549 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 1,3806 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V E-HSMT 4,6557 tấn
9 Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 Chương V E-HSMT 112,8386 m3
10 Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT 111,171 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 1,4522 m3
12 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 3,1393 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 2,9979 100m3
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 21,9204 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,9282 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao Chương V E-HSMT 0,6063 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao Chương V E-HSMT 3,3506 tấn
18 Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015 Chương V E-HSMT 59,4705 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) Chương V E-HSMT 58,5916 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 2,5346 100m2
21 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 2,9174 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao Chương V E-HSMT 0,6587 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0459 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao Chương V E-HSMT 2,4898 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, cao Chương V E-HSMT 0,0836 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao Chương V E-HSMT 1,0428 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao Chương V E-HSMT 2,4932 tấn
28 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,5619 m3
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,1337 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, cao Chương V E-HSMT 0,0477 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0922 tấn
32 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,4622 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V E-HSMT 0,7393 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao Chương V E-HSMT 0,1589 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao Chương V E-HSMT 0,1745 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao Chương V E-HSMT 0,0935 tấn
37 Mua thép góc L80x80x6mm làm vì kèo, bán kèo hệ số hao hụt 1,025 Chương V E-HSMT 5,4469 tấn
38 Mua thép L63x63x6mm làm vì kèo, bán kèo hệ số hao hụt 1,025 Chương V E-HSMT 3,3528 tấn
39 Mua thép V50x5 làm giằng hệ số hao hụt 1,025 Chương V E-HSMT 1,0875 tấn
40 Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 1,05 dày 6mm Chương V E-HSMT 2,4478 tấn
41 Mua bu lông M22 dài 400mm Chương V E-HSMT 80 cái
42 Mua bu lông M20 dài 60 Chương V E-HSMT 240 cái
43 Mua thép C80 làm xà gồ, hệ số hao hụt 1.025 Chương V E-HSMT 2,009 tấn
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E-HSMT 10,704 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT 10,704 tấn
46 Mua bu lông M22 dài 400mm Chương V E-HSMT 360 cái
47 Mua bu lông M12 dài 60mm Chương V E-HSMT 40 cái
48 Gia công giằng mái thép Chương V E-HSMT 1,2732 tấn
49 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V E-HSMT 1,2732 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,96 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,96 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 644,1105 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 6,5948 100m2
54 Tôn úp nóc R 400 Chương V E-HSMT 72,924 m
55 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 167,6861 m3
56 Xây tường bằng xi măng bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Chương V E-HSMT 8,492 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 9,6581 m3
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 662,62 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 847,5986 m2
60 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 174,607 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 282,699 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 186,9326 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 250 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 127 m
65 Mua gạch inax ốp tường ngoài nhà INAX-255/VIZ-2 hệ số hao hụt 1.005, bao gồm cả vật liệu ốp), Chương V E-HSMT 156,9428 m2
66 Dán gạch vỉ, XM PCB30 Chương V E-HSMT 156,162 m2
67 Ốp tấm gỗ đục lỗ tiêu âm có xẻ rãnh Chương V E-HSMT 399,36 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.287,8338 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 847,5986 m2
70 Mua sikatop seal 107, định mức 3.47kg/m2/2 lớp Chương V E-HSMT 848,2353 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Chương V E-HSMT 244,4482 m2
72 Lát gạch lá nem KT 300x300mm Chương V E-HSMT 87,0364 m2
73 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 111,8498 m2
74 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 68,2347 m3
75 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 600x600mm Chương V E-HSMT 740,9508 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Chương V E-HSMT 19,0248 m2
77 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 0,4845 m3
78 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V E-HSMT 13,524 m2
79 Tay vịn gỗ Lim Nam phi KT 50x70mm (Lấy bằng giá tay vịn gỗ 60x80mm) Chương V E-HSMT 8,98 m2
80 Lan can bậc cầu thang bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V E-HSMT 85,5821 m2
81 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Chương V E-HSMT 8,98 m
82 Sơn PU tay vịn lan can cầu thang Chương V E-HSMT 8,98 m
83 Mua thép ống đen D50x2.5mm làm thang Chương V E-HSMT 33,6274 kg
84 Mua U150x75x6.5x10mm làm cốn thang Chương V E-HSMT 176,64 kg
85 Mua thép D16 làm thang, Chương V E-HSMT 6,4972 kg
86 Mua thép tấm làm bản thang hệ số hao hụt 1,05 dày 6mm Chương V E-HSMT 76,5495 kg
87 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT 0,2848 tấn
88 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn vận dụng mã hiệu Chương V E-HSMT 0,2848 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 9,6842 1m2
90 Mua Thép H200x100x5.5x8mm làm kèo đỡ kính ( hệ số hao hụt 1.03) Chương V E-HSMT 139,532 kg
91 Mua thép hộp mạ kẽm KT 80x40x3mm ( hệ số hao hụt 1.03) Chương V E-HSMT 95,2457 kg
92 Mua thép tấm làm bản mã hệ số hao hụt 1,05 dày 6mm Chương V E-HSMT 58,2156 kg
93 Nở bê tông M20 Chương V E-HSMT 32 cái
94 Chân đỡ kính INOX Chương V E-HSMT 8 cái
95 Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm Chương V E-HSMT 17,4722 cái
96 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E-HSMT 0,192 tấn
97 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,192 tấn
98 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,0925 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,0925 tấn
100 Lợp mái bằng kính Chương V E-HSMT 0,1747 100m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 9,9744 1m2
102 Lan can hành lang bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V E-HSMT 453,2816 kg
103 Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 4,7356 m3
104 Lát đá bậc tam cấp Chương V E-HSMT 76,3272 m2
105 Chữ Inox Nhà văn hóa Chương V E-HSMT 1 bộ
106 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 2,4449 m3
107 Lát nền đường dốc bằng đá nhám chống trơn Chương V E-HSMT 6,8738 m2
108 Lan can đường dốc bằng Inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V E-HSMT 43,3263 kg
109 Mua thép hộp 40x80x2mm làm xương trần nhôm, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 904,112 kg
110 Mua thép hộp 40x40x1.8mm làm xương trần nhôm, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 1.187,0858 kg
111 Gia công hệ khung dàn Chương V E-HSMT 2,0502 tấn
112 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (vận dụng mã hiệu) Chương V E-HSMT 2,0502 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 138,8512 1m2
114 Trần nhôm Clipin 600x600 đục lỗ D18 dày 0,6mmb (bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh,) Chương V E-HSMT 570,0856 m2
115 Khuôn cửa 150x65mm gỗ Lim Nam Phi Chương V E-HSMT 111,33 m
116 Nẹp cửa 10x40 Chương V E-HSMT 143,27 m
117 Cửa đi 2 cánh pa nô kính gỗ Lim Nam Phi Chương V E-HSMT 40,262 m2
118 Cửa sổ kính gỗ lim Nam Phi Chương V E-HSMT 10,282 m2
119 Cửa pa nô đặc gỗ Lim Nam Phi Chương V E-HSMT 5,61 m2
120 Bản lề 125 NO- No1 Chương V E-HSMT 137 bộ
121 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi Chương V E-HSMT 13 bộ
122 Sơn PU cửa đi Chương V E-HSMT 131,4415 m2
123 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 56,674 1m2
124 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 111,33 1m
125 Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm (chưa có khóa và chốt) Chương V E-HSMT 87,48 m2
126 Cửa nhôm định hình , nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi: Cửa sổ mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề + khóa) Chương V E-HSMT 4,32 m2
127 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài Chương V E-HSMT 39 cái
128 Cửa nhôm định hình, nhôm hệ Việt Pháp, mầu trắng sứ, cà phê, ghi: Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm, Chương V E-HSMT 76,488 m2
129 Mua hoa sắt 12x12mm làm hoa sắt cửa sổ hệ số 1.02 Chương V E-HSMT 908,7099 kg
130 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc Chương V E-HSMT 0,8909 tấn
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 37,8432 1m2
132 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 87,48 m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT 11,1772 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Chương V E-HSMT 5,4683 100m2
135 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Chương V E-HSMT 5,4683 100m2
136 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,6418 100m3
137 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1462 100m3
138 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 10,426 m3
139 Ván khuôn móng băng Chương V E-HSMT 0,2808 100m2
140 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 17,16 m3
141 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 2,5344 m3
142 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 164,96 m2
143 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 47,46 m2
144 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 5,3592 m3
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,3408 100m2
146 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,5203 tấn
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 174 1cấu kiện
148 Song chắn rác bằng Composit KT 1000x620x40mm Chương V E-HSMT 8 Cái
149 Nắp hố ga bằng Compsit KT: 800x800mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V E-HSMT 4 Cái
150 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0333 100m2
151 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,0915 m3
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,76 100m
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
154 Cầu chắn rác INOX D100mm Chương V E-HSMT 8 cái
J HM: Nhà văn hóa- Phần điện
1 Lắp đặt đèn LED panen KT 600x600mm Chương V E-HSMT 49 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Chương V E-HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần DOWLIGH LED D90-11W-220V Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt Đèn ốp trần thường, bóng LED 15W-220V Chương V E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt đèn pha bóng LED 150W-220V Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt đèn exit Chương V E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt đèn duy trì trong 24H loại 2x8w-220V Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A Chương V E-HSMT 33 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đế âm Chương V E-HSMT 47 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (tạm tính 50%) Chương V E-HSMT 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 300 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x200mm Chương V E-HSMT 1 hộp
24 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Chương V E-HSMT 3 bộ
25 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V E-HSMT 1 cái
27 Chuyển mạch Volt & Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
28 Cầu chì nút vặn 220V-2a Chương V E-HSMT 3 cái
29 Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 Chương V E-HSMT 3 cái
30 Cầu đấu dây 63A Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Mua thép ống D50x2mm làm cọc chống sét, hệ số Chương V E-HSMT 18,231 kg
32 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V E-HSMT 3 cọc
33 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 450 m
34 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.050 m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2 Chương V E-HSMT 10 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V E-HSMT 120 m
37 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,432 100m3
38 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm Chương V E-HSMT 1,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 40/30mm Chương V E-HSMT 1,2 100 m
40 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,432 100m3
41 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m Chương V E-HSMT 120 m
42 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,672 100m3
43 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,672 100m3
44 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V E-HSMT 205 m
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V E-HSMT 200 m
46 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 5 cái
47 Mua thép D10 làm mấu đỡ dây, Chương V E-HSMT 20,3034 kg
48 Kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 1 trọn gói
49 Đai ôm OMEGA Chương V E-HSMT 22 cái
50 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 24 cọc
K HM: Nhà văn hóa – Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V E-HSMT 2 1 máy
2 Trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
4 Ác quy dự phòng trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V E-HSMT 1 cái
5 Bộ nguồn phụ 24V-20A Chương V E-HSMT 1 cái
6 Đầu báo khói tại chỗ Chương V E-HSMT 15 cái
7 Đầu báo nhiệt cố định Chương V E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt đầu báo báo cháy Chương V E-HSMT 3 10 đầu
9 Còi báo cháy 12v Chương V E-HSMT 6 cái
10 Đèn báo cháy Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E-HSMT 0,6 5 đèn
12 Nút ấn khẩn tròn lắp chìm Chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 1,2 5 nút
14 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn Chương V E-HSMT 6 hộp
15 Điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V E-HSMT 150 m
18 Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 Chương V E-HSMT 10 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 150 m
20 Đèn thoát hiểm Exit Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 0,4 5 đèn
22 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt đèn báo sự cố Chương V E-HSMT 0,4 5 đèn
24 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động Chương V E-HSMT 5 kênh
25 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V E-HSMT 2 1 máy
26 Trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
28 Ác quy dự phòng trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V E-HSMT 1 cái
29 Bộ nguồn phụ 24V-20A Chương V E-HSMT 1 cái
30 Đầu báo khói tại chỗ Chương V E-HSMT 15 cái
31 Đầu báo nhiệt cố định Chương V E-HSMT 15 cái
32 Lắp đặt đầu báo báo cháy Chương V E-HSMT 3 10 đầu
33 Còi báo cháy 12v Chương V E-HSMT 6 cái
34 Đèn báo cháy Chương V E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E-HSMT 0,6 5 đèn
36 Nút ấn khẩn tròn lắp chìm Chương V E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 1,2 5 nút
38 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn Chương V E-HSMT 6 hộp
39 Điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V E-HSMT 150 m
42 Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 Chương V E-HSMT 10 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 150 m
44 Đèn thoát hiểm Exit Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 0,4 5 đèn
46 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt đèn báo sự cố Chương V E-HSMT 0,4 5 đèn
48 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động Chương V E-HSMT 5 kênh
L HM: Nhà văn hóa – Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt tủ chữa cháy Chương V E-HSMT 5 hộp
3 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V E-HSMT 5 cái
4 Vòi chữa cháy (Hàn Quốc) D50 -13bar - 30m, 7,5kg Chương V E-HSMT 5 bộ
5 Lăng phun tay gạt DN50 Chương V E-HSMT 5 bộ
6 Khớp nối vòi DN50: Chương V E-HSMT 5 khớp
7 Họng tiếp nước chữa cháy Chương V E-HSMT 1 chiếc
8 Bình chữa cháy 5kg, MT5 Chương V E-HSMT 18 chiếc
9 Bình chữa cháy ABC 8kg, MFZL8 Chương V E-HSMT 18 chiếc
10 Nôi quy chữa cháy, tiêu lệnh Chương V E-HSMT 18 bộ
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3.2 Chương V E-HSMT 0,18 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm, dày 2.6 Chương V E-HSMT 0,28 100m
13 Lắp đặt cút thép- Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt tê thép- Đường kính 100mm (VLP, NC, M)*1.5 Chương V E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt rắc co thép không rỉ - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 50mm (NC, M)*1.5 Chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 100/50mm (NC, M)*1.5 Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt rắc co thép không rỉ, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt tủ chữa cháy thông thường KT 900x600x200mm Chương V E-HSMT 2 hộp
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 10 1m2
24 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 0,28 100m
25 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 10 1m2
27 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0936 100m3
28 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0936 100m3
M HM: Phòng chống mối
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 159,0912 1m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V E-HSMT 90,012 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V E-HSMT 69,0792 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V E-HSMT 632,3 m2
N HM: Thiết bị nhà văn hóa
1 Bàn hội trường Chương V E-HSMT 8 Chiếc
2 Bục phát biểu Chương V E-HSMT 1 Chiếc
3 Bục tượng Bác Chương V E-HSMT 1 Chiếc
4 Thảm nỉ đỏ Chương V E-HSMT 72 M2
5 Phông xanh Chương V E-HSMT 38,4 M2
6 Phông đỏ Chương V E-HSMT 16 M2
7 Bản di chúc Chủ tịch Hồ Chí Minh Chương V E-HSMT 2 Chiếc
8 Tượng Bác Hồ Chương V E-HSMT 1 Chiếc
9 Sao vàng, búa liềm Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Mặt biển “Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” Chương V E-HSMT 9,6 M2
11 Bộ chữ nổi “Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” Chương V E-HSMT 1 Bộ
12 Mặt biển “Nươc Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm” Chương V E-HSMT 9,6 M2
13 Bộ chữ nổi “Nươc Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm” Chương V E-HSMT 1 Bộ
14 Ghế gấp Chương V E-HSMT 430 chiếc
O HM: Phòng cháy chữa cháy
1 Máy bơm MD 50-200/11 Chương V E-HSMT 1 Chiếc
2 Máy bơm Diezen D4BB-22.5 Chương V E-HSMT 1 Chiếc
3 Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 01 điện + 01 bù + 01 Diezen) Chương V E-HSMT 1 Chiếc
4 Máy bơm nước CM32-160B Chương V E-HSMT 1 Chiếc
P HM: Sân vườn
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 18,7733 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 3,755 100m³
3 Mua ni lông chống mất nước xi măng (giá lấy theo công trình đã được duyệt) Chương V E-HSMT 1.553 m2
4 Mua bê tông thương phẩm của Công ty CP đầu tư Sao Bắc, hệ số hao hụt 1.025 Chương V E-HSMT 235,6987 m3
5 Bê tông nền bằng BT thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 (Vận dụng mã hiệu, NCx0,6, bỏ máy trộn) Chương V E-HSMT 229,95 m3
6 Mài mặt sân bê tông (lấy giá theo công trình đã được duyệt) Chương V E-HSMT 1.533 m2
7 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V E-HSMT 8,52 100m
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1158 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,8522 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 1,4007 m3
11 Mua và trồng cây sao đen đường kính 16-18cm cao 3,5m Chương V E-HSMT 7 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3226346E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.645269E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..) Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh: - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->