Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline và mua bảo hiểm công trình: Lô 1: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thế thiết bị đóng cắt LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Cần Giờ năm 2021 và lô 2: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thế thiết bị đóng cắt: DS, LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Nhà Bè năm 2021.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353014-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline và mua bảo hiểm công trình: Lô 1: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thế thiết bị đóng cắt LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Cần Giờ năm 2021 và lô 2: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thế thiết bị đóng cắt: DS, LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Nhà Bè năm 2021.
Số hiệu KHLCNT 20210326998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 13:41:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,886,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,468,294 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi tám nghìn hai trăm chín mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ B CẤP: Lô 1 "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Cần Giờ năm 2021" (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Cái
2 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 Cái
3 fuse link 3k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 109 Cái
4 fuse link 6k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
5 fuse link 10k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
6 fuse link 15k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
7 fuse link 20k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
8 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 883 Mét
9 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
B Phần lắp vật liệu hạng mục trung thế: Lô 1 "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Cần Giờ năm 2021" (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp cáp đồng bọc 24kV 25mm2 bằng phương pháp cắt điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 Mét
C Phần Lắp thiết bị hạng mục trung thế: Lô 1 "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Cần Giờ năm 2021" (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thay FCO 24 kV 100A bằng phương pháp cắt điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
2 Thay LA 18kV 10kA & phụ kiện bằng phương pháp cắt điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
D Phần hạng mục chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị điện: Lô 1 "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Cần Giờ năm 2021" (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly và cước phí qua phà…)
1 Cầu ngắt chì tự rơi 24kV- 100A (FCO) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 151 Cái
2 Cầu ngắt chì tư rơi 24kV- 200A có tải (LBFCO) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
3 Chống sét van 10kA - 18kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Cái
E Phần hạng mục chi phí đấu nối hotline: Lô 1 "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Cần Giờ năm 2021" (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…)
1 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét LBCO trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
2 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét FCO trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
3 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét LA trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 82 Bộ
4 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét FCO, LA trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Bộ
5 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 189 cò lèo
6 Thay giáp buộc Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Bộ
F Phần bảo hiểm xây dựng công trình: Lô 1 "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Cần Giờ năm 2021"
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Khoán gọn 1 Khoán
G PHẦN VẬT TƯ B CẤP: Lô 02: "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt DS, LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Nhà Bè năm 2021" (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 DS + bệ đỡ chì ống 24kV 200A ID Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
2 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
3 fuse link 3k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
4 fuse link 8k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
5 fuse link 10k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
6 fuse link 15k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
7 fuse link 30k Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
8 boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Cái
9 Rondell vuông đk18. Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 312 Cái
10 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 181 Mét
11 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
12 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
H Phần lắp thiết bị hạng mục trung thế: Lô 02: "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt DS, LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Nhà Bè năm 2021" (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thay Dao cách ly 3 pha 24kV 630A ID bằng phương pháp cắt điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
2 Thay DS + bệ đỡ chì ống 24kV 200A ID bằng phương pháp cắt điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
3 Thay FCO 24 kV 100A bằng phương pháp live line Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
4 Thay FCO 24 kV 100A bằng phương pháp cắt điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
5 Thay LBFCO 22kV 200A (thân polymer) bằng phương pháp live line Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
6 Thay LA 18kV 10kA & phụ kiện bằng phương pháp live line Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Cái
7 Thay LA 18kV 10kA & phụ kiện bằng phương pháp cắt điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
8 Phần thiết bị thu hồi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 TP
I Phần Lắp vật liệu hạng mục trung thế: Lô 02: "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt DS, LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Nhà Bè năm 2021" (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp cáp đồng bọc 24kV 25mm2 bằng phương pháp cắt điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Mét
2 Thay sứ đỡ thanh cái 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 255 Cái
J Phần hạng mục chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị điện: Lô 02: "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt DS, LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Nhà Bè năm 2021" (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly và cước phí qua phà…)
1 Dao cách ly 3 pha 24kV 630A ID Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
2 Dao cách ly 3 pha + bệ đỡ chì ống 24kV 200A ID Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
3 Cầu ngắt chì tư rơi 24kV- 100A (FCO) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Cái
4 Cầu ngắt chì tư rơi 24kV- 200A có tải (LBFCO) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
5 Chống sét van 10kA - 18kV (LA) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
K Phần hạng mục đấu nối hotline (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…)
1 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét LBCO trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
2 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét LA trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
3 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét FCO trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Bộ
4 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cò lèo
5 Thay giáp buộc Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
L Phần máy phát điện 250kVA: Lô 02: "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt DS, LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Nhà Bè năm 2021"(bao gồm: chi phí thuê, vận hành máy phát; vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, thí nghiệm hiệu chỉnh, vận chuyển, bốc dỡ, vận hành…)
1 Máy phát điện 250kVA Chi tiết xem trong E- HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Ca
M Phần bảo hiểm xây dựng công trình: Lô 02: "Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - Hạng mục thay thiết bị đóng cắt DS, LBFCO, FCO, LA khu vực huyện Nhà Bè năm 2021"
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Khoán gọn 1 Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546829469E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.09365893E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.520.419 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.377.040.838 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->