Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:43:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,895,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,368 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,269 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,165 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,165 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,276 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,554 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,276 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,554 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,276 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 50 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 51 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh mở đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 52 | SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Máy bơm q=4.5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 118 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 120 | Hút hầm vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Đào giếng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| B | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bụi |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,715 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,463 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,734 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,444 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,827 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,957 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,031 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,191 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,318 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,646 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,768 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,162 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,774 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,26 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,676 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,58 | m |
| 34 | Ô đắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,143 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,143 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,71 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,71 | m2 |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| D | SƠN SỬA NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,938 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,203 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,236 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,203 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,236 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,439 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | 100m2 |
| E | SƠN SỬA NHÀ HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,03 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,532 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,03 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,532 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,562 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| F | SƠN SỬA NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,932 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,99 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,932 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,922 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,785 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,695 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,438 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đất cấp 2 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,578 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đất cấp 2 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m3/1km |
| 15 | Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,836 | m3 |
| 16 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,184 | m3 |
| 17 | Móng đá dăm lớp dưới tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | 100m2 |
| 18 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,8 | m2 |
| 19 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 24 | Bê tông xà mũ cống M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 25 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 29 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 30 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 31 | Gia công cốt thép đổ tại chỗ D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 32 | Gia công cốt thép đổ tại chỗ <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 33 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 34 | Vữa xi măng chèn mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,173 | m3 |
| 43 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3/1km |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,04 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m3/1km |
| 53 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,209 | m3 |
| 55 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m3 |
| 58 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,13 | m2 |
| 59 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 62 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,993 | m3 |
| 64 | Lắp đặt giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | 100m3/1km |
| 69 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 70 | Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,341 | m3 |
| 71 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,917 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,03 | m2 |
| 75 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 78 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | m3 |
| 80 | Lắp đặt giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,318 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m3/1km |
| 85 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 86 | Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,01 | m3 |
| 87 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Dân Dụng và Giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi