Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355466-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210355396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:43:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,895,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,878 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,368 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 Tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,269 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 m3
36 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,165 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,165 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,64 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m2
40 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,654 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,276 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,64 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,554 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,276 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,554 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,276 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 100m2
50 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
51 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh mở đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
52 SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m
60 Lắp đặt ống PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m
61 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt cút hàn PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt tê hàn PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt măng xông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt giá treo giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 Máy bơm q=4.5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van phao tự động điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
87 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
88 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
89 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 m3
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,306 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 m2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 m2
111 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 m2
112 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,188 m3
118 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
119 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m3
120 Hút hầm vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Đào giếng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,495 m3
122 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
B CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 gốc cây
3 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bụi
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,715 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,463 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,734 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,444 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,827 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,957 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,031 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,191 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,014 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,318 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,646 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,768 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,162 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,774 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,26 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,676 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,58 m
34 Ô đắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,143 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,143 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,71 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,71 m2
39 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
C SÂN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
D SƠN SỬA NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,938 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,969 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,36 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,203 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,236 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,203 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,236 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,439 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,843 100m2
E SƠN SỬA NHÀ HỌC 4 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,03 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,532 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,03 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,532 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,562 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
F SƠN SỬA NHÀ VĂN PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,99 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,932 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,99 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,932 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,922 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( 2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,785 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,695 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 2 bằng thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,438 m3
4 Đào nền đường bằng máy đất cấp 2 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 100m3
5 Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
6 Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
7 Đào hữu cơ bằng thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,578 m3
8 Đào hữu cơ bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m3
9 Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng thủ công (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,692 m3
10 Đào nền đường bằng máy đất cấp 2 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m3/1km
15 Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,836 m3
16 Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,184 m3
17 Móng đá dăm lớp dưới tiêu chuẩn dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,288 100m2
18 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,8 m2
19 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,864 m3
20 Ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 100m2
21 Bê tông M200 đá 1x2 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
23 Bê tông tấm bản 1x2, M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
24 Bê tông xà mũ cống M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
25 Bê tông tường M150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
27 Ván khuôn thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
28 Ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
29 SX cốt thép tấm đan đúc sẵn <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
30 SX cốt thép tấm đan đúc sẵn <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
31 Gia công cốt thép đổ tại chỗ D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
32 Gia công cốt thép đổ tại chỗ <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
33 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
34 Vữa xi măng chèn mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m3
36 Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,031 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3/1km
41 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m3
42 Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,173 m3
43 Phá dỡ bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3/1km
47 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,04 m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,044 m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 100m3/1km
53 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m3
54 Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,209 m3
55 Bê tông M250 đá 1x2 giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99 m3
57 Xây gạch chỉ vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,92 m3
58 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,13 m2
59 Ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
60 Ván khuôn thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
61 Cốt thép giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
62 Bao tải tẩm nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
63 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,993 m3
64 Lắp đặt giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,712 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 100m3/1km
69 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m3
70 Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,341 m3
71 Bê tông M250 đá 1x2 giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,917 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,03 m2
75 Ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
76 Ván khuôn thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
77 Cốt thép giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
78 Bao tải tẩm nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,278 m3
80 Lắp đặt giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,318 m3
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100m3/1km
85 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
86 Mua đất đắp tại mỏ Nghi Yên, huyện Nghi Lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,01 m3
87 Gia công kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 tấn
88 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m2
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
90 Ván khuôn thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Dân Dụng và Giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->