Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khu Bông 1, xã Long Cốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312709-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khu Bông 1, xã Long Cốc
Số hiệu KHLCNT 20210312291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 20:51:00 đến ngày 2021-03-13 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,041,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền
1 Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,3858 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,8654 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3338 100m3
B Nhà văn hóa
1 Phần móng 0
2 Dọn dẹp mặt bằng thi công công trình và phá dỡ nhà văn hóa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 ct
3 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,5355 1m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,3121 1m3
5 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,8809 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 58,7602 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4969 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0547 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4328 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,432 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6505 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,65 100m3
13 Khai thác + vận chuyển đất đắp, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,65 100m3
14 Phần thân 0
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 43,585 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,8512 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0155 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0284 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1509 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0292 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0188 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,012 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2475 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4556 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1819 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2529 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,571 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,5829 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,8928 m3
31 Phần mái 0
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9099 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9099 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4352 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4352 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6668 100m2
38 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 36,52 m
39 Phần hoàn thiện 0
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 265,749 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 78,96 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 228,917 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,784 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 131,58 m
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,79 m2
46 Sản xuất lắp đặt ống PVC d50 dài 20cm thóat nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 228,92 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 371,49 m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22,159 m3
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 287,89 m2
51 Phần cửa 0
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0624 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4 m2
55 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (loại nhôm hệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4 m2
56 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (loại nhôm hệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,04 m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3457 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3457 tấn
59 Làm trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 133,59 m2
60 Phần điện 0
61 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
62 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 m
63 Tủ điện Kim loại 350x500x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cỏi
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 hộp
65 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9 bộ
67 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
68 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 cái
71 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cỏi
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 250 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 300 m
78 ống sứ luồn qua tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cỏi
79 Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
80 Sân bê tông 0
81 San gạt mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 công
82 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,075 100m2
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,125 100m3
84 Bê tông nền M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25 m3
85 Tường rào R1 0
86 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,7 1m3
87 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1 m3
88 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,89 m3
89 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,584 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,5667 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,623 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70,864 m2
93 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70,864 m2
94 Hàng rào bê tông 0
95 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,2 1m3
96 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,65 m3
97 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,835 m3
98 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,696 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,4 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,66 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,66 m3
102 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9874 m3
103 Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông cốt thép kt: 2.5*1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 m
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,952 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 36,6 m2
106 Đắp tán cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27 cái
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 114 m2
108 Trụ cổng 0
109 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1848 1m3
110 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2081 m3
111 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0896 m3
112 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,7744 m3
113 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7333 m3
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,32 m2
115 Đắp tán cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
116 Sân bê tông 0
117 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 m3
118 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,75 100m2
119 Bê tông nền M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 m3
C Nhà vệ sinh
1 Phần móng 0
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,0837 1m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0834 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,9073 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2823 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,73 m3
7 Phần thân 0
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,4504 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9075 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0117 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0212 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1078 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,044 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,151 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0119 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0786 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1432 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,484 m3
20 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,495 m3
22 Phần hoàn thiện 0
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,97 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47,048 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,66 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,39 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47,05 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, loại nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, loại nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,08 m2
31 Phần điện 0
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 hộp
33 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
35 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 m
38 ống sứ luồn qua tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
39 Băng dính + vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 TB
40 Phần nước 0
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4 100m
44 Van phao điện trong bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 100m
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
52 Cút PVC ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 cái
53 Cút PVC ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
54 Cút thu PVC ren trong D40-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
55 Kép đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 cái
56 Kép đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
57 Tê PVC ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
58 Tê PVC ren trong D40-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9 cái
59 Tê PVC ren trong D20-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 cái
60 Côn thu PVC D40-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 cái
61 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,25 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
72 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
73 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
74 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
75 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
79 Bể tự hoại 0
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,2 1m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6 m3
82 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0102 100m2
83 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,9352 m3
84 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22,41 m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 m2
86 Đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 28,41 m2
87 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0676 tấn
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,304 100m2
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6 m3
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.562E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.124E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 729.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->