Gói thầu: XL14A: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh, trang thiết bị cảnh quan tuyến đường số 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360119-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu XL14A: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh, trang thiết bị cảnh quan tuyến đường số 6
Số hiệu KHLCNT 20210344027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:22:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,907,084,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Bê tông nhựa hạt mịn
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6939 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,69 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1565 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1565 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1565 100tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,814 m2
7 Đào móng chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
14 Biển 206 : Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
15 Biển 207a : Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
16 Biển 205A : Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
17 Biển 206 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
18 Biển 207b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
19 Biển 224 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
20 Biển 226 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
21 Biển 423B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
22 Biển 439 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
23 Trụ đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 trụ
24 Lắp đặt biển báo ( gồm trụ đỡ và biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 biển
B Hạng mục Cây xanh
1 Đào hố trồng cây, kích thước hố 100x100x100cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 1 hố
2 Cho phân vi sinh vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 100x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 1 hố
3 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, đất thịt pha cát, phạm vi v/c từ 50-100m, cỡ bầu 80x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cây
4 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cây
5 Tưới cây bóng mát, tưới máy, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 1000 cây/ lần
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng ( đơn giá tính cho 12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 10 cây/tháng
7 Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x60x50cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 1 hố
8 Cho phân vi sinh vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 1 hố
9 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, đất thịt pha cát, phạm vi v/c từ 50-100m, cỡ bầu 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 cây
10 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 cây
11 Tưới cây bóng mát, tưới máy, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 1000 cây/ lần
12 Duy trì cây bụi mới trồng ( đơn giá tính cho 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 10 cây/tháng
13 Cào đất trên diện tích trồng cây bụi, cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8 100m2
14 Cấy cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.780 m2
15 Tưới cỏ, tưới máy cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8 100m2/ lần tưới
16 Duy trì cây cỏ, hoa ( tạm tính 03 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8 100m2/ tháng
17 Cây Sao đen Hvn≥4m, ĐK 20-25cm 65 cây
18 Cây Cọ Dầu Hlt: 2,0-2,5m, ĐK 50-55cm 74 cây
19 Cây Osaka đỏ Hvn≥3m, ĐK 12-14cm 74 cây
20 Tường Vi Hvn: 1,3-1,5m 588 cây
21 Cỏ lá tre 25 khóm/1m2, khoảng cách hàng 20cm. 14.444 m2
22 Vàng Chanh 25 cây/1m2: chiều cao cây >=20cm 256 m2
23 Chuỗi Ngọc 25 cây/1m2: chiều cao cây >=20cm 80 m2
24 Ghế đá có tựa 50 cái
25 Thùng rác 26 cái
C Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại, nhà tạm tại hiện trường 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu là 3,4 tỷ VND (Trường hợp liên danh: tương đương với phần công việc đảm nhận) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ VND. Trong đó 6,8 tỷ VND = 3,4 tỷ VND x 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->