Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm Non Kim Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 13:54:00 đến ngày 2021-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị góc giao thông | 3 | bộ | * Ô tô đạp chân KT 80x66x91cm (hoặc tương đương) Ô tô đạp chân giúp bé có thể dùng sức kết hợp với chân đẩy xe về phía trước hoặc bé ngồi trong, bố mẹ đẩy bé đi chơi * Xe đạp chân: KT xe 1:82x52x63cm, KT xe đạp 2: 135x55x65 cm được làm từ kim loại chắc chắn, kiểu dáng bắt mắt, màu sắc nổi bật phù hợp với các bé từ 3-6 tuổi. VL: Xe đạp chân có thiết kế gọn nhẹ và độc đáo với khoảng cách tay lái và bàn đạp hợp lý, điều khiển di chuyển dễ dàng. Bánh xe được sản xuất từ nhựa cao cấp, khả năng chống trơn trượt, an toàn tuyệt đối cho trẻ em. | ||
| 2 | Bàn ghế Sopha tiếp khách | 1 | bộ | KT Băng dài: 1780x650 mm KT bang đơn: 750x650 mm KT: 550x1100 mm Gồm 01 ghế bang dài, 02 ghế đơn, 01 đôn và 01 bàn Vật liệu: Gỗ hoặc da hoặc nỉ | ||
| 3 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | bộ | Modenl: AQR-D99FA (BS) Màu đen Kiểu tủ lạnh: Mini Số cửa tủ 1 cửa Dung tích tủ 90; Công suất tủ lạnh 65W Chất liệu khay: khai kính cường lực Chất liệu bên ngoài: Thép không gỉ Khối lượng sản phẩm 20kg Kích thước 476x494 cao795 mm | ||
| 4 | Máy xay thịt | 1 | bộ | Kích thước: 55x32x82 cm Công suất: 220-250 kg/giờ - 2200w Trọng lượng: 60Kg. Máy chạy buli đôi Khung thép vỏ inox Điện áp 220V-240V/50Hz/1P Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn quy chuẩn QCVN 12-3:2011?BYT đc sản xuất từ nhà máy đạt chuẩn môi trường | ||
| 5 | Bục phát biểu (kèm hoa trang trí) | 1 | bộ | KT 800x600x1200 VL: Bằng gỗ công nghiệp | ||
| 6 | Xe đẩy tròn 2 bánh | 2 | bộ | KT: F600, C850 Được làm toàn bộ inox nhập ngoại Có bánh xe di động | ||
| 7 | Tủ để trang phục biểu diễn cho GV | 2 | bộ | KT: 1450x450x2000 VL: Bằng gỗ công nghiệp phủ PU màu nâu. Tủ thiết kế các ngăn đợt theo nhu cầu nhà trường phù hợp khi sử dụng | ||
| 8 | Tủ sắt 4 ngăn cho giáo viên | 1 | bộ | Mã hang: TU 09K4 Kích thước: 1000x450x183 mm Vật liệu: toàn bộ làm bằng thép tấm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoảng cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động Nhà sản xuất: Công ty cổ phần nội thất Hòa Phát | ||
| 9 | Mành che nắng | 220 | m2 | VL: Bạt che mưa nắng ban công sử dụng cơ cấu lò xo đồng trục. trục cuốn bằng nhôm F63 cuốn 1 đầu bạt, đầu kia có thanh inox F25 làm đai lưới. bạt được bắt lên tường bằng bản mã hai đầu trục cuốn. chất liệu bạt bằng nhựa polyester. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8137E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6274E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 Hợp đồng mua bán về cung cấp trang thiết bị tương tự theo danh mục khối lượng mời thầu (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị tối thiểu 150.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu vật tư, thiết bị đưa vào sử dụng. Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất. Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế trong vòng ≥ 05 năm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi