Gói thầu: Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trụ sở Khối 3, 4, 5(nhà số 1+số 2), 6, 7, 8 (nhà số 1+ số 2), 10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trụ sở Khối 3, 4, 5(nhà số 1+số 2), 6, 7, 8 (nhà số 1+ số 2), 10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343907 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:23:00 đến ngày 2021-04-02 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì tủ báo cháy trung tâm | - Vệ sinh, lau chùi bảo trì bảo dưỡng phần cơ học toàn bộ tủ; - Kiểm tra: Trạng thái bên trong và ngoài tủ; Nút điều khiển trên tủ, đèn báo cháy các tầng; Bình ắcquy cấp nguồn cho tủ điều khiển, giá trị điện áp bình, các điểm tiếp xúc, tình trạng của bình; Các đầu báo cháy, báo khói; Test còi báo động chuông cứu hỏa có hoạt động tốt không và kiểm tra các đèn báo cháy trên tủ điều khiển trung tâm; Thay thế nhỏ vật tư: cầu chì, điện trở kênh, bóng báo pha. | Tủ | 8 | |
| 2 | Bảo trì đầu báo khói, báo nhiệt | Kiểm tra các tình trạng hoạt động của đầu báo cháy, báo khói (các đèn báo nguồn có nhấp nháy đều không); Kiểm tra các nút nhấn báo cháy có hoạt động tốt không; Kiểm tra, vệ sinh chuông báo cháy, các đèn báo cháy, đèn sự cố, đèn thoát hiểm; Test còi báo động chuông cứu hỏa có hoạt động tốt không và kiểm tra các đèn báo cháy trên tủ điều khiển trung tâm. Thay thế một số dây tín hiệu đầu vào của đầu báo cháy. | Chiếc | 1.392 | |
| 3 | Bảo trì Chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm, đầu nối dây, các đèn báo cháy, đèn sự cố, đèn thoát hiểm, nút nhấn | Chiếc | 116 | |
| 4 | Bảo trì Máy bơm điện động lực các loại, công suất từ 11KW đến 30 KW | Đo các trị số theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng dòng động cơ; Vệ sinh các chi tiết của động cơ: vòng bi, cánh quạt, các cuộn dây, các đầu dây đấu nối, Atomat, khởi động từ, cáp nguồn.; Đo điện trở, các thông số kỹ thuật của các chi tiết động cơ; Tra dầu, mỡ các hệ thống chuyển động: vòng bi, trục, bạc...; Sấy cuộn dây (nếu điện trở không đạt yêu cầu); Thay mới toàn bộ gioang, phớt; Lắp ráp, căn chỉnh, chay thử không tải; Đấu nối với các thiết bị của toàn mạng | Máy | 9 | |
| 5 | Bảo trì Máy bơm điện động lực loại công suất từ 7,5KW đến 11 KW | Đo các trị số theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng dòng động cơ; Vệ sinh các chi tiết của động cơ: vòng bi, cánh quạt, các cuộn dây, các đầu dây đấu nối, Atomat, khởi động từ, cáp nguồn.; Đo điện trở, các thông số kỹ thuật của các chi tiết động cơ; Tra dầu, mỡ các hệ thống chuyển động: vòng bi, trục, bạc...; Sấy cuộn dây (nếu điện trở không đạt yêu cầu); Thay mới toàn bộ gioang, phớt; Lắp ráp, căn chỉnh, chay thử không tải; Đấu nối với các thiết bị của toàn mạng; | Máy | 1 | |
| 6 | Bảo trì Máy bơm điện động lực loại công suất dưới 7,5KW đến 11 KW | Đo các trị số theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng dòng động cơ; Vệ sinh các chi tiết của động cơ: vòng bi, cánh quạt, các cuộn dây, các đầu dây đấu nối, Atomat, khởi động từ, cáp nguồn.; Đo điện trở, các thông số kỹ thuật của các chi tiết động cơ; Tra dầu, mỡ các hệ thống chuyển động: vòng bi, trục, bạc...; Sấy cuộn dây (nếu điện trở không đạt yêu cầu); Thay mới toàn bộ gioang, phớt; Lắp ráp, căn chỉnh, chay thử không tải; Đấu nối với các thiết bị của toàn mạng; | Máy | 4 | |
| 7 | Bảo trì Máy bơm nhiên liệu | Đo các trị số theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng dòng động cơ; Lau chùi, vệ sinh công nghiệp: vòng bi, cánh quạt, các cuộn dây, các đầu dây đấu nối; Tháo kiểm tra và vệ sinh động cơ, pít ton, bầu lọc gió, lọc xăng, củ đề, chế hòa khí; Đo điện trở, các thông số kỹ thuật của các chi tiết động cơ; Tra dầu, mỡ các hệ thống chuyển động: vòng bi, trục, bạc…; Sấy cuộn dây (nếu điện trở không đạt yêu cầu); Thay toàn bộ gioang, phớt; Thay dầu động cơ; Lắp ráp động cơ, căn chỉnh, chay thử không tải; Lắp động cơ trở lại vị trí cũ; Đấu nối với các thiết bị của toàn mạng trong hệ thống; Vận hành chạy thử; Ghi chép nội dung công việc đã thực hiện. | Máy | 11 | |
| 8 | Bảo trì Tủ điều khiển máy bơm | Thực hiện kiểm tra và vệ sinh: Thiết bị đóng, ngắt trong tủ; Tiếp điểm đấu nối; Kiểm tra, đo các mạch điện, đo và kiểm tra các trị số của các thiết bị. Thay thế bóng báo pha, tiếp điểm điện, cầu chì pha của tủ. | Tủ | 9 | |
| 9 | Bảo trì Tủ họng vách tường, lăng vòi, cuộn dây chữa cháy , đường ống dẫn nước trong nhà | Kiểm tra: Van khóa đường ống dẫn nước chính, đồng hồ đo áp lực nước, hệ thống các vòi phun nước cứu hỏa; Căn chỉnh lại các thiết bị để đảm bảo hoạt động đúng các tính năng kỹ thuât; Đánh gỉ, sơn lại những thiết bị có hiện tượng bị sâm hại của môi trường có thể làm hư hỏng hoặc làm giảm tính năng hoạt động của vật tư thiết bị. Thay thế gioăng nước bị hỏng. | Họng | 147 | |
| 10 | Bảo trì Trụ họng chữa cháy ngoài nhà van 2 cửa D65 | Kiểm tra: Van khóa đường ống dẫn nước chính, đồng hồ đo áp lực nước, hệ thống các vòi phun nước cứu hỏa; Căn chỉnh lại các thiết bị để đảm bảo hoạt động đúng các tính năng kỹ thuât; Đánh gỉ, sơn lại những thiết bị có hiện tượng bị sâm hại của môi trường có thể làm hư hỏng hoặc làm giảm tính năng hoạt động của vật tư thiết bị. Thay thế gioăng nước bị hỏng. | Trụ | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
340.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi