Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đường giao thông nội đồng thôn 6 xã Hạ Lễ (từ nút giao đường trục thôn 6 đến giáp ranh giới xã Minh Hoàng, Phù Cừ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đường giao thông nội đồng thôn 6 xã Hạ Lễ (từ nút giao đường trục thôn 6 đến giáp ranh giới xã Minh Hoàng, Phù Cừ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:24:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,064,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 1,1 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường | 15,41 | m3 | |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ nền đường | 21,3234 | 100m3 | |
| 4 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất I | 11,38 | 1m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 1.569,376 | m3 | |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,4279 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 49,5301 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | 0,1541 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 33,6649 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 8,3398 | 100m3 | |
| 11 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 181,8 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 6,7975 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 | 1.088,82 | m3 | |
| B | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | 7,6176 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m | 115 | cái | |
| C | III. TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 2.982,924 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,9203 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn - Cấp đất I | 192,91 | 100m | |
| 4 | Làm lớp đệm móng tường chắn bằng đá dăm 2x4 | 114,43 | m3 | |
| 5 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 651,08 | m3 | |
| 6 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 682,55 | m3 | |
| 7 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | 98,4 | m3 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | 1,44 | 100m | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | 14,4 | m2 | |
| 10 | Bơm nươc phục vụ thi công tường chắn | 2,55 | ca | |
| D | IV. THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | 110,974 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5062 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống - Cấp đất I | 20,425 | 100m | |
| 4 | Làm lớp đệm móng cống bằng đá dăm 2x4 | 8,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cống | 0,0371 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1268 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | 2,84 | m3 | |
| 8 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 36,16 | m3 | |
| 9 | Xây tường cống bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 34,47 | m3 | |
| 10 | Cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm | 0,0338 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà mũ cống | 0,0268 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 13 | Cốt thép nắp đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,1209 | tấn | |
| 14 | Cốt thép nắp đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 0,0685 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn nắp đan đổ tại chỗ | 0,0932 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nắp đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 1,61 | m3 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | 10 | đoạn ống | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | 25 | đoạn ống | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1000mm | 8 | mối nối | |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 600mm | 18 | mối nối | |
| E | Móng, cột: | |||
| 1 | Đào móng cột điện - Cấp đất II | 3,51 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0186 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột điện M200, đá 2x4 | 1,35 | m3 | |
| 4 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2 | 0,14 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, dựng cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,0 | 2 | cột | |
| 6 | Biển tên cột | 1 | biển | |
| F | Dây, cáp điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95mm2 | 0,1249 | km | |
| 2 | Mã ốp phi 20 | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp siết cáp | 6 | cái | |
| 4 | Ghíp nối nhôm GN-3BL | 32 | cái | |
| 5 | Ghíp nối nhôm GN-2BL | 12 | cái | |
| 6 | Mã ốp + Vòng treo bổ trợ | 2 | cái | |
| 7 | Kẹp siết bổ trợ | 3 | cái | |
| 8 | Đai thép không gỉ | 7 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 10 | cái | |
| G | Tiếp địa: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cọc | |
| 2 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 1,91 | kg | |
| 3 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | 0,0191 | 100kg | |
| 5 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | 8 | m | |
| 6 | Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A70 | 0,1 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | 0,08 | 100m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp | 0,025 | 100m | |
| 9 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 10 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| 11 | Bulong M16x50 | 1 | cái | |
| H | Thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 ruột) | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | 1 | vị trí | |
| I | THÁO HẠ, DI CHUYỂN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm vặn xoắn ABC-4x70, cao | 0,119 | km | |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha sang vị trí cột mới | 3 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi