Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331065-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Cẩm Mỹ - Công Ty TNHH Một Thành Viên Điện Lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210312061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 14:59:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 211,408,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị Điện lực cấp
1 Cáp đồng bọc CV-750V-120mm2 Điện lực cấp 335 mét
2 Cáp đồng bọc CV-750V-150mm2 Điện lực cấp 220 mét
3 Cáp đồng bọc CV-750V-240mm2 Điện lực cấp 54 mét
4 Cáp đồng bọc CV-750V-50mm2 Điện lực cấp 70 mét
5 Cáp đồng bọc CV-750V-70mm2 Điện lực cấp 210 mét
6 Cáp đồng bọc CV-750V-95mm2 Điện lực cấp 368 mét
7 Cáp đồng CVV4x4mm2 Điện lực cấp 38,1 mét
8 Cáp đồng CVV6x4mm2 Điện lực cấp 5,4 mét
9 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 ( tỷ trọng: 0,224kg/mét) Điện lực cấp 10,528 kg
10 Đà sắt 75x75x8-Dài 2,6m ( đà không ốp ) Điện lực cấp 2 cái
11 Ống PVC D114x4,9mm Điện lực cấp 60 mét
12 Ống PVC D90x3,8mm Điện lực cấp 349 mét
13 Tủ trạm giàn 3 pha Điện lực cấp 3 cái
14 Tủ trạm treo 1 pha (bao gồm cổ dê D320/6x60 bắt tủ: 02 cổ dê/ 01 tủ) Điện lực cấp 28 bộ
B Phần vật tư nhà thầu cấp
1 Bakelit 200x480x5mm (bắt TI) Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 31 cái
2 Bakelit 300x480x10mm (bắt aptomat) Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 31 cái
3 Bakelit 400x480x5mm (bắt điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 31 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế Templex Plus (9mx18mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 120 cuộn
5 Boulon 14x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 93 cái
6 Boulon 14x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 31 cái
7 Boulon D16x400/Zn + 2đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt đà đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 4 bộ
8 Boulon VRS14x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 62 cái
9 Boulon VRS14x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 62 cái
10 Cổ dê 230x30x3mm kẹp ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 12 bộ
11 Cổ dê 230x30x3mm kẹp ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 17 bộ
12 Cổ dê 240x30x3mm kẹp ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 42 bộ
13 Cổ dê 250x30x3mm kẹp ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 12 bộ
14 Cổ dê 250x30x3mm kẹp ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 17 bộ
15 Cổ dê 270x30x3mm kẹp ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 42 bộ
16 Cổ dê 280x30x3mm kẹp ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 12 bộ
17 Cổ dê 280x30x3mm kẹp ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 17 bộ
18 Cổ dê 300x30x3mm kẹp ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 42 bộ
19 Co sừng ống DK114 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 3 cái
20 Cosse ép Cu 120mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 36 cái
21 Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 23 cái
22 Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 6 cái
23 Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 8 cái
24 Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 24 cái
25 Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 41 cái
26 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 20 tuýp
27 Kẹp ép WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 25 cái
28 Kẹp ép WR419 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 40 cái
29 Khâu ven răng ngoài D90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 41 cái
30 Khâu ven răng trong D90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 41 cái
31 Khủy L45 độ PVC 114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 9 cái
32 Khủy L45 độ PVC 90 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 62 cái
33 Khủy L90 độ PVC 114 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 9 cái
34 Khủy L90 độ PVC 90 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 152 cái
35 Lem ép 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 20 cái
36 Lông đền vuông D16x40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 248 cái
37 Lông đền vuông D16x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 248 cái
38 Ốc siết cáp 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 50 cái
39 Ống nối căng dây nhôm AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 3 cái
40 Ống nối căng dây nhôm AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 2 cái
41 Ống nối căng dây nhôm AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 8 cái
42 Ống nối căng dây nhôm AC95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 10 cái
43 Ống nối giảm 90 - 114 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 17 cái
44 Vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% 1 bao
C Phần nhân công, máy thi công
1 Lắp ống PVC Khối lượng chi tiết theo chương V 349 mét
2 Tháo ống PVC Khối lượng chi tiết theo chương V 345 mét
3 Lắp ống PVC Khối lượng chi tiết theo chương V 60 mét
4 Thay tủ điện hạ áp ( 1 pha ) Khối lượng chi tiết theo chương V 31 cái
5 Lắp cáp đồng bọc CV Khối lượng chi tiết theo chương V 1.204 mét
6 Lắp cáp đồng bọc CV Khối lượng chi tiết theo chương V 890 mét
7 Lắp cáp đồng bọc CV Khối lượng chi tiết theo chương V 83 mét
8 Tháo cáp đồng bọc CV Khối lượng chi tiết theo chương V 1.211 mét
9 Tháo cáp đồng bọc CV Khối lượng chi tiết theo chương V 509 mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các hợp đồng tương tự phải có các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->