Gói thầu: Mua sắm chuyển mạch đảo pha, vòng côn, cụm cơ khí, ống sóng, khối, loa, động cơ, xen xin, biến thế, IC, tụ, bán dẫn, đi ốt, đèn…

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345492-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm chuyển mạch đảo pha, vòng côn, cụm cơ khí, ống sóng, khối, loa, động cơ, xen xin, biến thế, IC, tụ, bán dẫn, đi ốt, đèn…
Số hiệu KHLCNT 20210339046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:06:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,200,000 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Áp tô mát 220/25A 2 Cái 220/25A Nga
2 Áp tô mát АП50-ЗМТ 2,5A 2 Cái АП50-ЗМТ 2,5A Nga
3 Bán dẫn 2T203B 6 Cái 2T203B Nga
4 Bán dẫn 2T313Б 10 Cái 2T313Б Nga
5 Bán dẫn 2T326Г 14 Cái 2T326Г Nga
6 Bán dẫn MП26Б 15 Cái MП 26Б Nga
7 Bán dẫn 2T608Б 28 Cái 2T608Б Nga
8 Bảng П 4-5 chân 10 Cái 4-5 chân Nga
9 Biến thế EA4.700.017 1 Cái EA4.700.017 Nga
10 Biến thế И6.772.643 2 Cái И6.772.643 Nga
11 Biến thế И6-731-457 2 Cái И6-731-457 Nga
12 Biến thế И6-762-050 2 Cái И6-762-050 Nga
13 Biến thế И6-772-041 2 Cái И6-772-041 Nga
14 Biến thế И6-772-219 2 Cái И6-772-219 Nga
15 Biến thế И6-772-305 2 Cái И6-772-305 Nga
16 Biến thế И6-772-641 2 Cái И6-772-641 Nga
17 Biến thế И6-772-647 2 Cái И6-772-647 Nga
18 Biến thế И6-772-688 2 Cái И6-772-688 Nga
19 Biến thế И6-776-125 2 Cái И6-776-125 Nga
20 Biến thế ЛЛ4-709-002 2 Cái ЛЛ4-709-002 Nga
21 Biến thế ЛЛ4-714-004 2 Cái ЛЛ4-714-004 Nga
22 Biến thế xung 035 8 Cái 035 Nga
23 Biến thế xung МИТ-4B 8 Cái МИТ-4B Nga
24 Biến trở CП - 1 -27K 4 Cái CП - 1 -27K Nga
25 Biến trở CП - 2 - 15K 3 Cái CП - 2 - 15K Nga
26 Biến trở CП - 2 - 2,2K 3 Cái CП - 2 - 2,2K Nga
27 Biến trở CП - 2 - 33K 3 Cái CП - 2 - 33K Nga
28 Biến trở CП - 2 -100K 3 Cái CП - 2 -100K Nga
29 Biến trở CП - 2 -10K 3 Cái CП - 2 -10K Nga
30 Biến trở CП - 2 -150K 3 Cái CП - 2 -150K Nga
31 Biến trở CП - 2 -22K 3 Cái CП - 2 -22K Nga
32 Biến trở CП - 2 -3,3M 3 Cái CП - 2 -3,3M Nga
33 Biến trở CП - 2 -3K 3 Cái CП - 2 -3K Nga
34 Biến trở CП - 2 -4,7K 3 Cái CП - 2 -4,7K Nga
35 Biến trở CП - 2 -470K 3 Cái CП - 2 -470K Nga
36 Biến trở CП - 2 -47K 3 Cái CП - 2 -47K Nga
37 Biến trở CП-I-470K 10 Cái CП-I-470K Nga
38 Biến trở CП-II-220K 10 Cái CП-II-220K Nga
39 Biến trở CПO-II-200Ώ 10 Cái CПO-II-200Ώ Nga
40 Biến trở CПO-II-20K 10 Cái CПO-II-20K Nga
41 Biến trở ПП3-43-33K 2 Cái ПП3-43-33K Nga
42 Biến trở ППБ-15W-15K 5 Cái ППБ-15W-15K Nga
43 Biến trở ППБ-15W-20K 5 Cái ППБ-15W-20K Nga
44 Biến trở ППБ-15W-4,7K 5 Cái ППБ-15W-4,7K Nga
45 Biến trở ППБ-15W-6,8K 5 Cái ППБ-15W-6,8K Nga
46 Biến trở ПП3 -41- 20K kép 4 Cái ПП3 -41- 20K kép Nga
47 Biến trở ПП3 -41- 220W 2 Cái ПП3 -41- 220W Nga
48 Biến trở ПП3 -41- 3,3K kép 4 Cái ПП3 -41- 3,3K kép Nga
49 Biến trở ПП3 -43- 20K 10 Cái ПП3 -43- 20K Nga
50 Biến trở xanh 10K 20 Cái 10K TQ
51 Biến trở xanh 20K 20 Cái 20K TQ
52 Biến trở xanh 5K 20 Cái 5K TQ
53 Bộ suy giảm ПП2-15K -5W 2 Cái ПП2-15K -5W Nga
54 Bộ trộn AП-В, Б, Ж,Г,Д 5 Cái AП-В, Б, Ж,Г,Д Nga
55 Bọt nước thăng bằng 6 Cái Bọt nước thăng bằng TQ
56 Cáp PK100-7-11 65 m PK100-7-11 Nga
57 Cáp PK150-7-31 65 m PK150-7-31 Nga
58 Cáp bọc kim 12x1,5 85 m 12x1,5 Nga
59 Cáp cao su 12x2,5 60 m 12x2,5 Nga
60 Cáp cao su 26x2,5 60 m 26x2,5 Nga
61 Cáp cao su 3x6+1x4 65 m 3x6+1x4 Nga
62 Cáp cao su 7x1,5 80 m 7x1,5 Nga
63 Cáp tín hiệu PK75-4-12 60 m PK75-4-12 Nga
64 Cầu đấu dây 10-15 chân 18 Cái 10-15 chân TQ
65 Chụp đèn 6H1П 16 Cái 6H1П Nga
66 Chụp đèn 6Ж1П 24 Cái 6Ж1П Nga
67 Chuyển mạch 11П-3H 2 Cái 11П-3H Nga
68 Chuyển mạch 5П8H-K8Ш 8 Cái 5П8H-K8Ш Nga
69 Chuyển mạch đảo pha Ю60 1 Cái Chuyển mạch đảo pha Ю60 Nga
70 Công tắc П2T-1 10 Cái П2T-1 Nga
71 Công tắc PP3-60/H2 4 Cái PP3-60/H2 Nga
72 Công tắc TB1-4 6 Cái TB1-4 Nga
73 Công tắc П2T-5 34 Cái П2T-5 Nga
74 Công tắc ПП3 -10/H3-220V 5 Cái ПП3 -10/H3-220V Nga
75 Công tắc ПП3 -60/H3-220V 1 Cái ПП3 -60/H3-220V Nga
76 Công tắc 3П2H 15 Cái 3П2H Nga
77 Công tắc 5П2H 10 Cái 5П2H Nga
78 Công tắc 3 pha 4 Cái Công tắc 3 pha Nga
79 Công tắc nguồn 10A/220V 6 Cái 10A/220V Nga
80 Cụm cơ khí xen xin СД1 1 Cụm СД1 Nga
81 Cuộn dây ЛЛ2-062-018 2 Cái ЛЛ2-062-018 Nga
82 Cuộn dây ЛЛ6-729-161 2 Cái ЛЛ6-729-161 Nga
83 Cuộn hội tụ ЛЛ4-791-006 2 Cái ЛЛ4-791-006 Nga
84 Đầu cáp ЯБ2 -642-003 4 Cái ЯБ2 -642-003 Nga
85 Đầu sa cái PШAB-20 10 Cái PШAB-20 Nga
86 Đầu sa đực PШAB-20 10 Cái PШAB-20 Nga
87 Đầu Ф НЕС3.640.002СП 10 Cái НЕС3.640.002СП Nga
88 Đầu Ф tín hiệu 4.0201020017E10 10 Cái 32-59 HQ
89 Dây cao áp 126 m Dây cao áp Nga
90 Dây chì 2 ly 1 Kg 2 ly TQ
91 Dây điện S=0,5 90 m S=0,5 VN
92 Dây điện S=0,75 100 m S=0,75 VN
93 Dây điện S=1 120 m S=1 VN
94 Dây điện S=0,35 85 m S=0,35 VN
95 Dây điện bọc kim S=0,75 250 m S=0,75 VN
96 Dây điện bọc kim S=1 250 m S=1 VN
97 Dây điện bọc vải S=1,5 195 m S=1,5 VN
98 Dây điện bọc vải S=10 80 m S=10 VN
99 Dây điện bọc vải S=2 140 m S=2 VN
100 Dây điện bọc vải S=2,5 100 m S=2,5 VN
101 Dây điện súp đôi 2x2,5 160 m 2x2,5 VN
102 Dây đồng trần Ф6 160 m Ф 6 TQ
103 Dây máy tính 1 Sợi Dây máy tính HQ
104 Đế đèn BИ-70/32 8 Cái BИ-70/32 Nga
105 Đế đèn ГИ-30 4 Cái ГИ-30 Nga
106 Đế đèn sứ 8 chân 20 Cái 8 chân Nga
107 Đèn PP-7 6 Cái PP-7 Nga
108 Đèn điện tử 6H13C 40 Cái 6H13C Nga
109 Đèn điện tử 6H15П 30 Cái 6H15П Nga
110 Đèn điện tử 6X6C 16 Cái 6X6C Nga
111 Đèn điện tử 6Ж1П 40 Cái 6Ж1П Nga
112 Đèn điện tử 6Ж4 32 Cái 6Ж4 Nga
113 Đèn điện tử 6Ж5П 30 Cái 6Ж5П Nga
114 Đèn điện tử MИ-505 2 Cái MИ-505 Nga
115 Đèn điện tử TГИ1-130/10 4 Cái TГИ1-130/10 Nga
116 Đèn điện tử ГИ-30 6 Cái ГИ-30 Nga
117 Đèn hiện sóng 13ЛM-31B 2 Cái 13ЛM-31B Nga
118 Đèn phát MИ-29B 1 Cái MИ-29B Nga
119 Đèn TH 44 Cái Đèn TH Nga
120 Đèn tín hiệu MH3 24 Cái MH3 Nga
121 Đèn tín hiệu TH-02 30 Cái TH-02 Nga
122 Đèn tín hiệu 28V 0,15A 40 Cái 28V 0,15A Nga
123 Đi ốt Д1005A 4 Cái Д1005A Nga
124 Đi ốt Д1006 30 Cái Д1006 Nga
125 Đi ốt Д211 150 Cái Д211 Nga
126 Đi ốt Д214 30 Cái Д214 Nga
127 Đi ốt Д218 42 Cái Д218 Nga
128 Đi ốt Д226 140 Cái Д226 Nga
129 Đi ốt Д7Ж 30 Cái Д7Ж Nga
130 Đi ốt Д814 70 Cái Д814 Nga
131 Đi ốt 2Д102 20 Cái 2Д102 Nga
132 Đi ốt Д242 25 Cái Д242 Nga
133 Đi ốt cao áp 2Ц202E 10 Cái 2Ц202E Nga
134 Điện trở BC- 2W 102 Cái BC- 2W Nga
135 Điện trở MЛT - 1W 20 Cái MЛT - 1W Nga
136 Điện trở MЛT - 2W 46 Cái MЛT - 2W Nga
137 Điện trở ПЭB - 1,5K-30W 10 Cái ПЭB - 1,5K-30W Nga
138 Điện trở ПЭB - 10K-10W 10 Cái ПЭB - 10K-10W Nga
139 Điện trở ПЭB - 10K-15W 12 Cái ПЭB - 10K-15W Nga
140 Điện trở ПЭB - 30W-1K 10 Cái ПЭB - 30W-1K Nga
141 Điện trở ПЭB -10W -27K 10 Cái ПЭB -10W -27K Nga
142 Điện trở ПЭB - 3K-10W 10 Cái ПЭB - 3K-10W Nga
143 Điện trở ПЭB - 3K-15W 10 Cái ПЭB - 3K-15W Nga
144 Điện trở ПЭB - 510W-25W 14 Cái ПЭB - 510W-25W Nga
145 Điện trở ПЭB - 8,2K-10W 6 Cái ПЭB - 8,2K-10W Nga
146 Điện trở ПЭВ-1,5K-50W 8 Cái ПЭВ-1,5K-50W Nga
147 Điện trở ПЭВ-10K-10W 8 Cái ПЭВ-10K-10W Nga
148 Điện trở ПЭВ-20K-10W 8 Cái ПЭВ-20K-10W Nga
149 Điện trở ПЭВ-5K-10W 8 Cái ПЭВ-5K-10W Nga
150 Điện trở nhiệt MM-9-910 1 Cái MM-9-910 Nga
151 Động cơ И6 762.050 2 Cái И6 762.050 Nga
152 Động cơ ЭMY-12A 2 Cái ЭMY-12A Nga
153 Động cơ MИ-32ФT 2 Cái MИ-32ФT Nga
154 Đồng hồ (0 ÷ 200)μA 2 Cái (0 ÷ 200)μA Nga
155 Đồng hồ 0 ÷15mA 2 Cái 0 ÷15mA Nga
156 Đồng hồ 0 ÷ 250V 2 Cái 0 ÷ 250V Nga
157 Đồng hồ 0 ÷ 300μA 2 Cái 0 ÷ 300μA Nga
158 Đồng hồ (0 ÷ 250)V 2 Cái (0 ÷ 250)V Nga
159 Đồng hồ vạn năng 2 Cái Đồng hồ vạn năng TQ
160 Encotder E6B2-CWZ6C 1 Cái E6B2-CWZ6C HQ
161 IC 7905A 10 Cái 7905A TQ
162 IC 1HT251 10 Cái 1HT251 Nga
163 IC 2TC 622A 10 Cái 2TC 622A Nga
164 Khối БП-300 1 Khối БП-300 Nga
165 Loa phát xạ dàn dưới 1 Cái Loa phát xạ dàn dưới Nga
166 Mảng RB 020.070 10 Mảng RB 020.070 HQ
167 Mảng RB 020.071 2 Mảng RB 020.071 HQ
168 Mảng ЯБ7-103-575 1 Mảng ЯБ7-103-575 Nga
169 Núm biến trở 40 Cái Núm biến trở TQ
170 Núm mỏ quạ 29 Cái Núm mỏ quạ TQ
171 Nút ấn K41 4 Cái K41 Nga
172 Ổ + chụp đèn TH 20 Bộ TH Nga
173 Ống sóng mềm 5 Đoạn Ống sóng mềm Nga
174 Ống sóng EИ6-647-067 1 Đoạn EИ6-647-067 Nga
175 Phân khối ШОУ 1 Khối ШОУ Nga
176 Rơ le PC4-500-028 2 Cái PC4-500-028 Nga
177 Rơ le PC4-500-129 4 Cái PC4-500-129 Nga
178 Rơ le PC4-523-000 4 Cái PC4-523-000 Nga
179 Rơ le PC4-523-070 4 Cái PC4-523-070 Nga
180 Rơ le PC4-523-626 4 Cái PC4-523-626 Nga
181 Rơ le PCM- PФ4-500-028 2 Cái PCM- PФ4-500-028 Nga
182 Rơ le PЭC-48 10 Cái PЭC-48 Nga
183 Rơ le PЭH-32 10 Cái PЭH-32 Nga
184 Rơ le TKE-54ПД1 10 Cái TKE-54ПД1 Nga
185 Rơ le RC 24ES-GD2VO 9445-185 5 Cái 9445-185 HQ
186 Ruột cầu chì cài 30 Cái Ruột cầu chì cài TQ
187 Thạch anh 74,917KHZ 2 Cái 74,917KHZ Nga
188 Tiếp điểm khởi động tăng tần 2 Bộ Tiếp điểm khởi động tăng tần Nga
189 Tiếp điểm khởi động từ 60A 4 Cái Tiếp điểm khởi động từ 60A Nga
190 Tụ КБГ-10KB-0,25MKФ 2 Cái Tụ КБГ-10KB-0,25MKФ Nga
191 Tụ điện KC02 - 500v 188 Cái KC02 - 500v Nga
192 Tụ điện KCO-1000v/0,01μF 56 Cái KCO-1000v/0,01μF Nga
193 Tụ điện KCO-2000v/0,01μF 55 Cái KCO-2000v/0,01μF Nga
194 Tụ điện KCO-250v 165 Cái KCO-250v Nga
195 Tụ điện KT 200п 32 Cái KT 200п Nga
196 Tụ điện KT-120pF 45 Cái KT-120pF Nga
197 Tụ điện KT-150pF 45 Cái KT-150pF Nga
198 Tụ điện KT-16pF 50 Cái KT-16pF Nga
199 Tụ điện KT2M47-10pF 35 Cái KT2M47-10pF Nga
200 Tụ điện KT-510pF 35 Cái KT-510pF Nga
201 Tụ điện KT-82pF 35 Cái KT-82pF Nga
202 Tụ điện KБГ-0,01 600v 30 Cái KБГ-0,01 600v Nga
203 Tụ điện KБГ-0,015μF 600V 30 Cái KБГ-0,015μF 600V Nga
204 Tụ điện KБГ-0,03 300v 18 Cái KБГ-0,03 300v Nga
205 Tụ điện MБM-160v/0,5μF 19 Cái MБM-160v/0,5μF Nga
206 Tụ điện MБM-500v/0,01μF 40 Cái MБM-500v/0,01μF Nga
207 Tụ điện MБM-500v/0,022μF 15 Cái MБM-500v/0,022μF Nga
208 Tụ điện MБM-500v/0,025μF 40 Cái MБM-500v/0,025μF Nga
209 Tụ điện MБM-500v/0,1μF 15 Cái MБM-500v/0,1μF Nga
210 Tụ điện MБM-500v/0,25μF 40 Cái MБM-500v/0,25μF Nga
211 Tụ điện MБM-630v/10μF 24 Cái MБM-630v/10μF Nga
212 Tụ điện MБM-630v/1μF 24 Cái MБM-630v/1μF Nga
213 Tụ điện MБM-630v/2μF 22 Cái MБM-630v/2μF Nga
214 Tụ điện MБM-630v/4μF 22 Cái MБM-630v/4μF Nga
215 Tu điện MБГ-10M-600V 84 Cái MБГ-10M-600V Nga
216 Tu điện MБГ-4M-630V 20 Cái MБГ-4M-630V Nga
217 Tụ gốm (103) 600V 60 Cái (103) 600V TQ
218 Tụ gốm (105) 600V 40 Cái (105) 600V TQ
219 Tụ gốm 104-630V 70 Cái 104-630V TQ
220 Tụ gốm 224-400V 110 Cái 224-400V TQ
221 Tụ quả hồng 470P-10KV 8 Cái 470P-10KV Nga
222 Vòng côn dưới bệ ППК 1 Vòng ППК Nga
223 Vòng côn giữa bệ ППК 1 Vòng ППК Nga
224 Vòng côn trên bệ ППК 1 Vòng ППК Nga
225 Xen xin CKBT-500 2 Cái CKBT-500 Nga
226 Xen xin БС-1501 2 Cái БС-1501 Nga
227 Xen xin ЛIII3-010041 2 Cái ЛIII3-010041 Nga
228 Xen xin CKMГ 1 Cái CKMГ Nga
229 Xen xin НД-404 4 Cái НД-404 Nga
230 Đồng hồ VLM-1-500/48 1 Cái VLM-1-500/48 HQ
231 Chất dẫn chảy ts6516 10g tuýp 4 Lọ ts6516 10g tuýp TQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.56E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.128.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư; + Bảo hàng miễn phí trong vòng 12 tháng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->