Gói thầu: Mua vật tư điện nước phục vụ hoạt động chung cho Bệnh viện Quận 11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Mua vật tư điện nước phục vụ hoạt động chung cho Bệnh viện Quận 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 09:09:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,133,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atomat 1 pha | 60 | cái | Bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch; Dòng định mức: C10; C16; C20 - 230/400V; IEC 60898, đơn | ||
| 2 | Atomat 2 pha | 60 | cái | Bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch; Dòng định mức: 16A, 20A, 25A, 32A, 40A; Số cực (pha): 2p; Tiêu chuẩn IEC 60898; | ||
| 3 | Atomat 3 pha | 20 | cái | Bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch; Dòng định mức: 6,10,16,20,25,32,40,50,63 A; Số cực (pha): 3p; Tiêu chuẩn IEC 60898; | ||
| 4 | Băng dính điện | 80 | cuộn | Độ dãn 200%, độ rộng 18mm, độ dày 100micron | ||
| 5 | Bóng đèn Led 1,2m | 300 | cái | Công suất: 24w; điện áp : 220V/HZ;KT: 80x150(mm) | ||
| 6 | Bóng đèn | 150 | cái | Bóng led trụ 20W, điện áp AC170-240V | ||
| 7 | Bóng đèn | 60 | cái | Bóng led trụ 50W, điện áp AC170-240V | ||
| 8 | Bóng đèn âm trần | 20 | cái | Công suất: 12W,Điện áp: 220V/50Hz,Quang thông: 930lm/910lm,Kích thước (ØxH): (138x50)mm,ĐK lỗ khoét trần: 110mm | ||
| 9 | Bóng điện Huỳnh Quang | 150 | cái | Bóng tuýp 1,2m T8 | ||
| 10 | Đế nổi, âm tường | 300 | cái | Chất liệu bằng nhựa PVC | ||
| 11 | Hạt công tắc (tròn, vuông) | 50 | cái | Loại tròn, vuông | ||
| 12 | Phích cắm | 100 | cái | Chân bằng đồng 4mm, 250V | ||
| 13 | Quạt cây | 30 | cái | 450 DM | ||
| 14 | Quạt thông gió | 10 | cái | Công suất 40w, điện áp 220V-60Hz, sải cánh 20 lưu lượng gió 42 m3/phút | ||
| 15 | Quạt treo tường | 40 | cái | 450 DM | ||
| 16 | Ống xun ruột gà | 1 | cuộn | Nhưa PP; kết nối vòng cao su. | ||
| 17 | Máng led đơn | 45 | cái | Rạng đông, dài 1,2m | ||
| 18 | Máng led đôi | 30 | cái | Máng bằng thép có mạ sơn tĩnh điện, Dài 1,2m đôi | ||
| 19 | Nẹp nhựa 2P | 250 | cây | Tiêu chuẩn IEC 61084-2-1:1996,Quy cách 20x11mm, dài 1.9m/cây | ||
| 20 | Nẹp nhựa 2.5P | 250 | cây | Tiêu chuẩn IEC 61084-2-1:1996,Quy cách 25x11mm, dài 1.9m/cây | ||
| 21 | Nẹp nhựa 5P | 250 | cây | Tiêu chuẩn IEC 61084-2-1:1996,Quy cách 50x11mm, dài 1.9m/cây | ||
| 22 | Nẹp bán nguyệt 10P | 60 | cây | Nẹp sàn bán nguyệt 10 phân 100mm 100x25 dài 1,2m được thiết kế với kích thước rộng 30mm và cao 12mm với độ dài 1m2 | ||
| 23 | Ổ cắm cao su | 20 | cái | chất liệu cao su, chống va đập, an toàn cho thiết bị điện bên trong | ||
| 24 | Phích cắm cao su chống nước | 20 | cái | chất liệu cao su, chống va đập, an toàn cho thiết bị điện bên trong | ||
| 25 | Phụ kiện nối dây điện | 200 | cái | Chất liệu nhựa chống cháy, độ bền cao | ||
| 26 | Ổ dây đa năng | 45 | cái | Loại 3 lỗ 5m, KT: 30x140x320mm, | ||
| 27 | Ổ cắm âm tường | 150 | cái | Chất liệu bằng nhựa, số lượng ổ cắm: 03 chấu- Phạm vi sử dụng 16A 250V | ||
| 28 | Ổ cắm đôi | 150 | cái | Chất liệu bằng nhựa, số lượng ổ cắm: 02 chấu- Phạm vi sử dụng 16A 250V | ||
| 29 | Mặt công tắc | 25 | cái | 2 hạt | ||
| 30 | Dây rút nhựa 20cm | 40 | bịch | Dây rút nhựa chịu nhiệt và chống tia UV Đạt đầy đủ tiêu chuẩn RoHS / UL / Intertek | ||
| 31 | Hộp CB cóc | 40 | cái | Hộp CB cóc MPE, chất liệu nhựa PVC chống cháy ,chống vỡ ABS | ||
| 32 | Dây cáp điện CV-1.5-0.6/1KV-AS/NZS 5000.1 | 1,3 | mét | Tiết diện định danh: 1.5mm2,Kết cấu: 56/0.30 N0 /mm,Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 4.95 Ω/km,Chiều dày cách điện : 0.8mm Điện áp danh định: 450/750V Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 /IEC 60227-3 | ||
| 33 | Dây cáp điện CV-2.5-0.6/1KV-AS/NZS 5000.1 | 1,3 | mét | Tiết diện định danh: 4.0mm2,Kết cấu: 56/0.30 N0 /mm,Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 4.95 Ω/km,Chiều dày cách điện : 0.8mm Điện áp danh định: 450/750V Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 /IEC 60227-3 | ||
| 34 | Dây cáp điện CV-4-0.6/1KV-AS/NZS 5000.1 | 700 | mét | Tiết diện định danh: 2.5mm2,Kết cấu: 56/0.30 N0 /mm,Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 4.95 Ω/km,Chiều dày cách điện : 0.8mm Điện áp danh định: 450/750V Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 /IEC 60227-3 | ||
| 35 | Dây cáp điện CV-6-0.6/1KV-AS/NZS 5000.1 | 700 | mét | Tiết diện định danh: 6.0mm2,Kết cấu: 56/0.30 N0 /mm,Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 4.95 Ω/km,Chiều dày cách điện : 0.8mm Điện áp danh định: 450/750V Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 /IEC 60227-3 | ||
| 36 | Dây cáp điện đôi 1.5 | 500 | mét | 2 Lõi đồng gồm nhiều sợi nhỏ cuộn vào nhau, chất liệu vỏ PCV KT:2x1,5mm | ||
| 37 | Dây cáp điện đôi 2.5 | 500 | mét | 2 Lõi đồng gồm nhiều sợi nhỏ cuộn vào nhau, chất liệu vỏ PCV KT: 2x2,5mm | ||
| 38 | Dây cáp điện đôi 2.0 | 500 | mét | 2 Lõi đồng gồm nhiều sợi nhỏ cuộn vào nhau, chất liệu vỏ PCV KT: 2x2,0mm | ||
| 39 | Cút phi 21 | 100 | cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, phi 21 | ||
| 40 | Cút phi 27 | 100 | cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, phi 27 | ||
| 41 | Cút ren trong; ren ngoài | 50 | cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, phi 21 | ||
| 42 | Ống nước 21 | 100 | mét | Ø21C2 bằng nhựa PVC độ dày 1.6mm, 4m/cây | ||
| 43 | Ống nước 27 | 100 | mét | Ø27C2 bằng nhựa PVC độ dày 1.6mm, 4m/cây | ||
| 44 | Ống nước 32 | 100 | mét | Ø34C2 bằng nhựa PVC độ dày 2.0mm,4m/cây | ||
| 45 | Ống nước | 200 | mét | Ø15mm Bằng nhựa PVC mềm, | ||
| 46 | Co phi 21 | 50 | cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, phi 21 | ||
| 47 | Co phi 27 | 50 | cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, phi 27 | ||
| 48 | Co phi 32 | 50 | cái | Chất liệu bằng nhựa PVC, phi 32 | ||
| 49 | T găng 21 | 60 | cái | Chất liệu bằng inox | ||
| 50 | T21 Inox | 50 | cái | Tê 21 inox | ||
| 51 | T27 Inox | 30 | cái | Tê 27 inox | ||
| 52 | T32 Inox | 20 | cái | Tê 32 inox | ||
| 53 | Tê 21 | 30 | cái | Ø21 chất liệu nhựa PVC | ||
| 54 | Tê 27 | 20 | cái | Ø27 chất liệu nhựa PVC | ||
| 55 | Ổ khóa Việt tiệp | 40 | cái | Loại khóa :Khóa tay nắm trònMàu sắc :Nâu VàngChất liệu :InoxSố chìa :3 chìa | ||
| 56 | Bộ xịt vệ sinh nhựa | 120 | bộ | Chất liệu Nhựa,Khối lượng 300g,Lõi đóng mở bằng đá cao cấp với tay đóng mở gật gù,Tốc độ xả nước mạnh mẽ, liên tục , dây nhựa 9mm dài 1.2m | ||
| 57 | Vòi rửa lavabo | 80 | cái | INOX 304 | ||
| 58 | Khóa nước 21 | 90 | cái | Ø21 Bằng nhựa PVC | ||
| 59 | Gen | 30 | cái | Chất liệu bằng nhựa, KT:24 x 14mm | ||
| 60 | Gen | 30 | cái | Chất liệu bằng nhựa, KT: 80 x 60 mm | ||
| 61 | Khóa nước 27 | 30 | cái | Ø27 chất liệu nhựa PVC | ||
| 62 | Mũi khoan bê tông | 20 | cái | Chất liệu bằng kim loại phi 6 | ||
| 63 | Mũi khoan bê tông | 10 | cái | Chất liệu bằng kim loại phi 8 | ||
| 64 | Mũi khoan bê tông | 10 | cái | Chất liệu bằng kim loại phi 10 | ||
| 65 | Mũi khoan bê tông | 10 | cái | Chất liệu bằng kim loại phi 14 | ||
| 66 | Nối ren trong, ren ngoài . | 20 | cái | Ø21 chất liệu bằng nhựa PVC, | ||
| 67 | Nở nhựa số 3 | 5 | bịch | Chất liệu bằng nhựa dùng cho vít số 3 | ||
| 68 | Nở nhựa số 4 | 5 | bịch | Chất liệu bằng nhựa dùng cho vít số 4 | ||
| 69 | Nở nhựa số 5 | 5 | bịch | Chất liệu bằng nhựa dùng cho vít số 5 | ||
| 70 | Đinh bê tông | 50 | hộp | Bằng sắt dài 5cm | ||
| 71 | Đinh rút các loại | 40 | hộp | Bằng sắt dài 5cm | ||
| 72 | Đui đèn | 50 | cái | Chất liệu vỏ bằng nhựa, điện áp 220V | ||
| 73 | Xịt dầu bôi trơn | 10 | bình | Dung dịch chống rỉ và bôi trơn (RP7) 300g được cung cấp dưới dạng chai xịt đa dụng, có tác dụng chống rỉ (gỉ) sét, bôi trơn, bảo vệ kim loại chống ăn mòn | ||
| 74 | Bộ cấp xả nước bồn cầu | 100 | bộ | Tay gạt | ||
| 75 | Vít các cỡ | 4 | bịch | Chất liệu bằng sắt | ||
| 76 | Chắn rác lỗ thoát sàn nhà vệ sinh | 10 | cái | Chất liệu bằng inox Ø76 | ||
| 77 | Keo dán ống nhựa | 20 | tuýp | Dạng keo, trọng lượng 50 | ||
| 78 | Băng tan to | 15 | cuộn | Chất liệu bằng nhựa PVC | ||
| 79 | Bịt ren 21 | 30 | cái | Nhựa ST | ||
| 80 | Bộ củ sen + vòi sen tắm nóng lạnh | 50 | bộ | Áp lực nước : 0.05 MPa ~0.75 MPa thích hợp cho vùng nước có áp lực yếu. Van đĩa bằng sứ chống bám cặn bẩn giúp khóa nước hoàn toàn | ||
| 81 | Bộ xả nước toilet gạt | 40 | bộ | Nhựa ABS chất lượng châu Âu Sử dụng được với tất cả các loại bồn cầu thông dụng hiện nay Thích hợp cho mọi thương hiệu có két nước rời xả hai nhấn | ||
| 82 | Bộ xả lavabo nhựa | 50 | bộ | Chất liệu nhựa ABS, Đầu xả lật • Sử dụng thoát nước cho chậu lavabo • Kích thước có thể thay đổi linh hoạt phù hợp với nhiều loại chậu khác nhau | ||
| 83 | Băng keo dán nẹp 2p | 20 | cuộn | Băng keo ứng dụng tốt cho các hiệu ứng 3D, các vật thể nổi, gồ ghề, ứng dụng thoải mái vời tường,.... |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi