Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330498-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nghi Thu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210323777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã; ngân sách phường và huy động các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:29:00 đến ngày 2021-04-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,643,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,74 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,373 1m3
3 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4409 100m3
4 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,937 1m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,918 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,778 100m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8255 100m2
9 Vận chuyển kết cấu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3374 100m3
10 Vận chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6746 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,253 100m3
12 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.995,693 m3
13 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9569 100m3
C Mặt đường:
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0155 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0155 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0155 100m2
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, HÈ ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,04 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,15 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,96 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6805 100m2
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 924 m
6 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.049 cái
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (đã giảm trừ ô bồn cây chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.760,3 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (đã giảm trừ ô bồn cây chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.760,3 m2
10 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 (đã giảm trừ ô bồn cây chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,03 m3
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
12 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
13 Trồng mới cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F Đào đắp:
1 Phá dỡ kết cấu bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,506 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,633 1m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5664 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,566 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4276 100m3
7 Vận chuyển kết cấu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
8 Vận chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2278 100m3
9 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,5916 m3
10 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4559 100m3
G Mương dọc:
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,55 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,86 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5344 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9542 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2154 tấn
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,05 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,48 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,05 m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2347 100m2
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1499 100m2
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 822 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 821 mối nối
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 822 1cấu kiện
H Hố thu:
1 Hố thu nước ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
3 Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,77 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8727 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6252 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3914 tấn
7 Khung thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,33 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2593 tấn
9 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,53 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,66 m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 180mm, chiều dày 10,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 100m2
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1761 100m2
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1cấu kiện
I Cống tròn 3D1,00:
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
2 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,67 m3
3 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4367 tấn
6 Vữa xi măng chèn mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
7 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,84 m2
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6955 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 đoạn ống
J HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Thuê mặt bằng đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
2 Cọc thép I100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,6036 kg
3 Thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.572,535 kg
4 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,136 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,136 100m
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->