Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 10:28:00 đến ngày 2021-04-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có tính chất thi công kè đá, bến nước (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công kè Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (trở lên), Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Thuỷ lợi cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học (trở lên); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học. Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình thủy lợi IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Búa rung BP170 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nưóc diezel 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đóng cọc 1.2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy ép thủy lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy trộn 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Sửa chữa kè đường Nguyễn Đình Chiểu | |||
| 1 | Bê tông bù chân Vữa bê tông đá 1x2M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,26 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,26 | 1 m2 |
| 3 | Nhổ cỏ và làm vệ sinh mái kè | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,698 | 10m2 |
| 4 | Vệ sinh mái kè bằng bàn chải sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 627,32 | 1 m2 |
| 5 | Bỡm vữa xi măng vào các mạch đá ( phần trên cạn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,82 | 1 m3 |
| 6 | Bỡm vữa Vingrout 102P vào các mạch đá ( phần dưới nước) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,82 | 1 m3 |
| 7 | Chèn mạch vữa tường kè bằng thủ công Vữa XM cát vàng M125 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,29 | 1 m3 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước+ sika lan can kè | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 413,59 | 1 m2 |
| 9 | Gắn bổ sung lục bình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 10 | Đục BT xử lý các vết nức cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,015 | 1m3 |
| 11 | Vệ sinh vết nứt đã đục | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6 | 1 m2 |
| 12 | Quét Sikadur 732 vết nứt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6 | 1 m2 |
| 13 | Chèn vết nứt bằng Sikadur 731 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | 1m |
| 14 | Trát vữa xử lý các vết nứt cũ M125 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 1m3 |
| 15 | Đào nạo vét chân kè = thủ công Chiều sâu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,05 | 1 m3 |
| B | + Vận chuyển đất về bãi trung chuyển 2km bằng xà | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cát đi đổ bằng xà lan và tàu kéo 1 km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,05 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đi đổ bằng xà lan và tàu kéo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,05 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất đưa lên bờ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,05 | 1 m3 |
| 4 | Xà lan để vật liệu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1 ca |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 ca |
| 6 | Thảm đá bọc nhựa (phần thép)KT 6x3x0,3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,5 | thảm |
| 7 | Thảm đá (phần đá) KT 6x3x0.3m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,5 | 1 thảm |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.270,23 | 1 m2 |
| 9 | Đá hộc đỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,88 | 1m3 |
| 10 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,88 | 1 rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,88 | 1 rọ |
| 12 | Xây móng đá chẻ (20x20x25) Vữa XM cát vàng M125 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,13 | 1m3 |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.597,5 | 1m |
| 14 | Gỡ đá cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,55 | 1m3 |
| 15 | Hệ khung chống thi công gở đá | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | t. bộ |
| C | *\2- Khung vây thép kè (Số lần đóng khung vây thép (1 lần đầu + 9,4 lần luân chuyển) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | 20m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | 20m |
| 3 | Đóng cọc thép tấm trên mặt đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | 20m |
| 4 | Nhổ cọc thép tấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | 20m |
| 5 | Bao tải đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,912 | 1m3 |
| 6 | Bạt lót xanh đỏ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 637,5 | 1 m2 |
| D | *\3- Đê quai thi công kè | |||
| 1 | Bao tải đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,78 | 1m3 |
| 2 | Bạt lót xanh đỏ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m2 |
| E | *\4- Bến sinh hoạt | |||
| F | a. Bến | |||
| 1 | Bê tông bản đáy tường Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,37 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt bến Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,91 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,53 | 1 m2 |
| 5 | Lát đá gramit bậc cấp XM cát mịn M125 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,63 | 1 m2 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M125 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,34 | 1 m3 |
| 7 | Đá hộc đỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,08 | 1m3 |
| 8 | Thảm đá bọc nhựa (phần thép) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | thảm |
| 9 | Thảm đá (phần đá) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 thảm |
| 10 | Phao bè thả thảm thảm đá | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,24 | 10m3 |
| 11 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 rọ |
| 13 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 288 | 1 m2 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.320 | 1m |
| 15 | Đào móng = thủ công Chiều sâu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,46 | 1 m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,09 | 1m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,64 | 1m3 |
| 18 | Tháo dỡ lục bình cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | cái |
| 19 | Bơm nước hố móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 ca |
| G | b. Lan can bến | |||
| 1 | Bê tông giằng lan can Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,5 | 1 m2 |
| 3 | Gạch xây =Gạch chỉ,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,54 | 1 m3 |
| 4 | Trát trụ bến Dày 1 cm, Vữa XM M125 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,77 | 1 m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ trụ bến Vữa XM M125 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,2 | 1 m |
| 6 | Đắp vữa M125 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,65 | 1m3 |
| 7 | Gắn lục bình bê tông bến ( lục bình mua mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | 1 cái |
| 8 | Gia công cốt thép bản mặt bến + giằng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản mặt bến + giằng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1212 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0043 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0217 | Tấn |
| H | *\5-Khung vây thi công bến | |||
| 1 | Đóng cọc cừ Lasen ở dưới nước ( phần cọc ngập đất) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105 | 1m |
| 2 | Đóng cọc cừ Lasen ở dưới nước ( phần cọc không ngập đất) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | 1m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Lasen bằng búa rung 170KW | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105 | 1m |
| 4 | Bao tải đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,01 | 1m3 |
| 5 | Bạt lót xanh đỏ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,36 | 1 m2 |
| I | *\6- Đê quai thi công bến | |||
| 1 | Bao tải đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,53 | 1m3 |
| 2 | Bạt lót xanh đỏ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,23 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có tính chất thi công kè đá, bến nước (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công kè Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học (trở lên), Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Thuỷ lợi cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học (trở lên); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học. Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình thủy lợi IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Búa rung BP170 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Cần cẩu bánh xích 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nưóc diezel 10CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | - Máy đóng cọc 1.2T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | - Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy ép thủy lực 130T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Sà lan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | - Máy trộn 250 l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Tàu kéo 150CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi