Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348764-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của NXBGDVN và vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 10:29:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,148,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo trì công trình | 12 | Tháng | |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Công | |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng module các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho đầu báo cháy thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt module địa chỉ cấp tín hiệu điều khiển thang máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Lắp đặt module điện trở cuối kênh cho zone báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 trung tâm |
| 15 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.150 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 291 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 19 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | Cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 900 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 trục đứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khớp nối trơn ống PVC D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướng (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302 | m |
| 31 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | hộp |
| 32 | Măng xông nối ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥10l/s, H≥61m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển đặc biệt cho hệ thống bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cáp 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bệ |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen DN80 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Tê thép D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép D80/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thép D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thép D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn thu D80/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Van một chiều D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Van cảnh báo Arlam van D80 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thép D80/máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp bích thép rỗng cho ống D80 (loại dày cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D80 (loại dày cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt gioăng cao su D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 68 | Tủ chữa cháy vách tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 69 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cuộn |
| 70 | Lăng phun chữa cháy D50 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 71 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 72 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg ( đã được kiểm định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | Bình |
| 73 | Nội quy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 74 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,8306 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
0,2
|
100m |
|
| 79 | Làm chân đế cho họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI70 (Mặt trong và mặt ngoài bằng thép tấm dày 1,0mm2; vật liệu bên trong làm bằng vât liệu Magie Oxit; cánh cửa dày 45-50mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | m cấu kiện |
| 82 | Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 84 | Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | m |
| 86 | Cung cấp lắp đặt Doorsil Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 87 | Cung cấp lắp đặt kính chống cháy EI70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,525 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khuôn chuyên dụng chống cháy EI70 cho vách kính và khuôn cửa sổ (kính chống cháy ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m cấu kiện |
| 89 | Cung cấp lắp đặt cửa kính chống cháy EI70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 90 | Lắp ổ khoá tay tay gạt loại cho cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 92 | Cung cấp lắp đặt tay co thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 93 | Cung cấp lắp đặt Zoang cao xu ngăn khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m |
| 94 | Cung cấp lắp đặt Doorsil Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 95 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,211 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6528 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6581 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4046 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4912 | m3 |
| 9 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,45 | m2 |
| 10 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,45 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,068 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,418 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,64 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, 8km cuối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loops (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 10l/s và H1 ≥ 61mcn (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Bình tích áp 200 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244724E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.489446718E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp. - Tài liệu xác nhận về cấp công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kết quả kiểm tra nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.205.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.028.410.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi