Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 19:56:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,947,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,529 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,874 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,13 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,06 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,998 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,246 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,308 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,436 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,501 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,837 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,511 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,636 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,898 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,341 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,342 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,342 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,131 | m3 |
| B | II/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,368 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,074 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,288 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,152 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,634 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,489 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,216 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,536 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,915 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,352 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,935 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,203 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,888 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,288 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,178 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,699 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,244 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,233 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,207 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,999 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,193 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,727 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,712 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,444 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,349 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,678 | m3 |
| 32 | SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,22 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,24 | m2 |
| 34 | SXLD cửa, khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 5 ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,98 | m2 |
| 35 | SXLD tay vịn cầu thang, lan can bằng inox 304, D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,96 | m |
| 36 | SXLD thanh chống tay vịn bằng inox 304, D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| C | III/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,001 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,593 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,593 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,808 | 100 m2 |
| 5 | Trần thạch cao thả tấm 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 112,71 | m2 |
| 6 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,68 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| D | IV/ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,19 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,556 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 631,203 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 99,54 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,21 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,48 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,646 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93,52 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128,62 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,15 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,4 | m |
| 12 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 99,072 | m |
| 13 | Đắp phù điêu cung vòm vữa mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,31 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,581 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 209,625 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,96 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,765 | m2 |
| 19 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,24 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,19 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,737 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,737 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 601,893 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,556 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 243,686 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 179,33 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 379,886 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 845,579 | m2 |
| E | V/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp automat | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt dimer quạt trần đảo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 18 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp tủ mạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 + mặt nạ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 22 | Bộ phát wifi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| F | VI/ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong đồng D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Sợi |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt xiphon, nút xả Lavobo tixy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt van bướm đồng D34/27 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van tê xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| G | VII/ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,324 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,695 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,529 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,474 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | m3 |
| 6 | Bê tông thành hầm tự hoại vữa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,232 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,738 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,438 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,418 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 19 | Than làm tầng lọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| H | VIII. PHẦN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,025 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 246,83 | m2 |
| I | IX. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,833 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,437 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,498 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,905 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,585 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,362 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,949 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,169 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632421253E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi