Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346881-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210346872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 19:56:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,947,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,529 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,874 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,13 m3 đất nguyên thổ
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,86 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,06 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,998 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,246 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,32 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,028 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,308 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,047 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,436 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,501 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,837 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,511 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,107 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,636 tấn
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,898 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,341 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,342 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,342 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,131 m3
B II/ PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,368 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,074 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,288 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,152 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,634 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,147 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,489 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,216 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,536 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,121 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,008 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,15 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,915 tấn
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,352 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,935 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,203 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,888 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,288 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,178 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,699 tấn
21 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,244 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,233 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,108 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,207 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,999 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,193 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,727 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,712 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,444 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,349 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,678 m3
32 SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,22 m2
33 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 57,24 m2
34 SXLD cửa, khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 5 ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,98 m2
35 SXLD tay vịn cầu thang, lan can bằng inox 304, D90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,96 m
36 SXLD thanh chống tay vịn bằng inox 304, D60 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 m
C III/ PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,001 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,593 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,593 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,808 100 m2
5 Trần thạch cao thả tấm 600x600 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 112,71 m2
6 Cầu chắn rác Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,68 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
D IV/ HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40,19 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 200,556 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 631,203 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 99,54 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48,21 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,48 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37,646 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 93,52 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 128,62 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 65,15 m2
11 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 200,4 m
12 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 99,072 m
13 Đắp phù điêu cung vòm vữa mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 Cái
14 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 29,31 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,581 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 209,625 m2
17 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,96 m2
18 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,765 m2
19 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,24 m2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40,19 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60,737 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60,737 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 601,893 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 200,556 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 243,686 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 179,33 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 379,886 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 845,579 m2
E V/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
2 Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 220 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 150 m
6 Lắp đặt hộp nối phân dây âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 hộp
7 Lắp đặt hộp automat Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 450 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 220 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 160 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 800 m
12 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 hộp
14 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60 cái
16 Lắp đặt dimer quạt trần đảo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 Bộ
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
18 Bộ tiếp địa tủ điện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 Bộ
19 Lắp đặt hộp tủ mạng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 tủ
20 Lắp đặt dây cáp mạng internet Theo mô tả kỹ thuật Chương V 250 m
21 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 + mặt nạ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
22 Bộ phát wifi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 Bộ
F VI/ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,08 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,16 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,52 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,07 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,04 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
8 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
14 Lắp đặt co ren trong đồng D21 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
17 Lắp đặt chậu rửa Lavobo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
21 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 Sợi
22 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
24 Lắp đặt xiphon, nút xả Lavobo tixy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 Bộ
25 Lắp đặt van bướm đồng D34/27 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
26 Van tê xí bệt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
G VII/ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,324 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,695 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,529 m3
4 Xây tường bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,474 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,188 m3
6 Bê tông thành hầm tự hoại vữa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,232 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,033 100 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,738 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,438 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,418 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,012 100 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,021 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,04 100 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
16 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,001 100 m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,001 100 m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,001 100 m3
19 Than làm tầng lọc Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 kg
H VIII. PHẦN SÂN
1 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37,025 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 246,83 m2
I IX. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,833 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,437 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,498 m3
4 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,905 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48,585 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,362 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,156 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,949 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,169 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 87 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632421253E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->