Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 17:15:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,689,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9969 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 1m3 |
| 4 | Đào đất KTH, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7553 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6738 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2549 | 100m3 |
| 12 | Lu khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2533 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2787 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5087 | 100m3 |
| 15 | Mua đá lẫn đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,603 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9834 | 100m3 |
| 18 | Mua đá lẫn đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453,152 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8704 | 100m3 |
| 20 | Mua đá lẫn đất đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453,152 | m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9006 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9006 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9799 | 100m2 |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9799 | 100m2 |
| 25 | Vuốt lề đường nâng cao phần kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | m3 |
| 26 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 27 | Vữa đệm móng đan rãnh và bó vỉa M75 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,41 | m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9755 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đan rãnh, bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,71 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa KT 100*30*18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,02 | m |
| B | VUỐT ĐƯỜNG NGANG, ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông vuốt đường ngang, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m3 |
| 4 | Mua đá lẫn đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,363 | m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9435 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1038 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả chân khay (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,92 | m3 |
| 4 | Gia cố cọc tre móng chân khay 20 cọc/m2, cọc dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,7277 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,84 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,32 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,76 | m3 |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,85 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m2 |
| 10 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 11 | Đá 1x2 làm tầng lọc đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 12 | Vải thấm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bờ vây thi công, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m3 |
| 14 | Thanh thải bờ vây thi công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Cột biển D80 cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| E | RÃNH DỌC B=400 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,351 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6376 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8623 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4025 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9476 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9977 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3266 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,45 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,79 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M75 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200k, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808 | 1cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn bịt đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bịt đầu rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m2 |
| F | CỐNG DỌC BXH=0,8X0,8 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5788 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8288 | 100m |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0836 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0924 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm sàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 26 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép viên vỉa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 10 tấn/1km |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0775 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9147 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,34 | 100m |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m3 |
| 8 | Xây tường cánh, tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0371 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt đế cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 14 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm bản cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm bản cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
0,2666
|
tấn |
|
| 18 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | 10 tấn/1km |
| H | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8086 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8086 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1476 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,294 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,294 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2592 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2592 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.606991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.551.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi