Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363601-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210315370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 17:15:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,689,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 m3
2 Đào bùn bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9969 100m3
3 Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 1m3
4 Đào đất KTH, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7553 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 1m3
6 Đào cấp bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5963 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 1m3
8 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3517 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,6 1m3
10 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6738 100m3
11 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2549 100m3
12 Lu khuôn đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2533 100m2
13 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2787 100m3
14 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5087 100m3
15 Mua đá lẫn đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.331,603 m3
16 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 100m3
17 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9834 100m3
18 Mua đá lẫn đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.453,152 m3
19 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8704 100m3
20 Mua đá lẫn đất đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.453,152 m3
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9006 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9006 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9799 100m2
24 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9799 100m2
25 Vuốt lề đường nâng cao phần kênh, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,39 m3
26 Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
27 Vữa đệm móng đan rãnh và bó vỉa M75 dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,41 m2
28 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6161 100m2
29 Ván khuôn đan rãnh, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9755 100m2
30 Bê tông đan rãnh, bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tấn
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tấn
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 tấn/1km
34 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,71 m2
35 Lắp đặt bó vỉa KT 100*30*18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,02 m
B VUỐT ĐƯỜNG NGANG, ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Bê tông vuốt đường ngang, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 100m3
4 Mua đá lẫn đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,363 m3
C GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9435 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1038 100m3
3 Đắp hoàn trả chân khay (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,92 m3
4 Gia cố cọc tre móng chân khay 20 cọc/m2, cọc dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,7277 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,84 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,32 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,76 m3
8 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,85 m
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 m2
10 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
11 Đá 1x2 làm tầng lọc đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
12 Vải thấm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 100m2
13 Đắp đất bờ vây thi công, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 100m3
14 Thanh thải bờ vây thi công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 100m3
D HỆ THỐNG ATGT
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Cột biển D80 cao 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
E RÃNH DỌC B=400
1 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,351 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6767 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6376 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,25 m3
5 Ván khuôn rãnh (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8623 100m2
6 Ván khuôn tấm đan (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4025 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9476 tấn
9 Gia công, lắp đặt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9977 tấn
10 Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3266 tấn
11 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,45 m3
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,79 m3
13 Vữa xi măng M75 mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,8 m2
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200k, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616 1 cấu kiện
16 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,56 10 tấn/1km
17 Lắp đặt rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 808 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 808 1cấu kiện
19 Ván khuôn bịt đầu rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
20 Bê tông bịt đầu rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
23 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m2
F CỐNG DỌC BXH=0,8X0,8
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8393 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5788 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 m3
4 Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8288 100m
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0836 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0924 tấn
8 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,33 m3
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 mối nối
11 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
16 Gia công, lắp đặt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 tấn
17 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cấu kiện
21 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 10 tấn/1km
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 100m2
23 Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
24 Gia công, lắp đặt thép tấm sàn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
26 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
27 Gia công, lắp đặt thép viên vỉa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 tấn
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 tấn
30 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 10 tấn/1km
G THOÁT NƯỚC NGANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0775 1m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9147 100m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
6 Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,34 100m
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,65 m3
8 Xây tường cánh, tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,97 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0371 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 tấn
11 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt đế cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
14 Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
15 Ván khuôn tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
16 Gia công, lắp đặt thép tấm bản cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
17 Gia công, lắp đặt thép tấm bản cống 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 tấn
18 Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
24 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m2
28 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
29 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
31 Gia công, lắp đặt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
32 Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 tấn
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cấu kiện
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cấu kiện
37 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 10 tấn/1km
H VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐI ĐỔ
1 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8086 100m3
2 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8086 100m3/1km
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1476 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1476 100m3/1km
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,294 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,294 100m3/1km
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2592 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2592 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.606991E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.551.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->