Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325535-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210325435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:43:00 đến ngày 2021-03-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,706,042,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 176,38 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 378,234 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 566,72 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 74,4 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2845 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,18 m3
3 Lót vải bạt xác rắn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1986 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 151,31 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,657 100m2
C HÈ PHỐ
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,768 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro30x30x3,5cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 197,68 m2
3 Đào móng bó vỉa, đất cấp III và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,95 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,95 m3
5 Lắp đặt bó vỉa hè, đường, bó vỉa thẳng 20x30x100 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75 m
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,465 100m2
7 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,75 m3
8 Đào móng bó viền hè, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,915 1m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,988 m3
10 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,927 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,756 m2
12 Đào móng bó bồn cây, đất cấp III và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,626 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,938 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,972 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,15 m2
D RÃNH CHỊU LỰC B30;B40;B50;B60
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 580,78 1m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,68 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,711 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,711 m3
5 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 137,629 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 822,4 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,201 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,432 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,905 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,1928 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0911 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 831 1cấu kiện
E RÂNH BTCT CHỊU LỰC B60
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 190,526 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,488 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,26 m3
4 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2268 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2364 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,36 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3377 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0962 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 203 1cấu kiện
F RÃNH DỌC B50
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,17 1m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,86 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,86 m3
4 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,48 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,8 m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,56 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,64 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,92 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4857 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1904 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 1cấu kiện
G HỐ GA THU NƯỚC GH1
1 Đào hố ga thu nước, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,172 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,404 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,068 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,362 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,366 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,97 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1453 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0228 tấn
10 Tấm chắn rác bằng gang đúc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,586 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0688 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,025 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nền, mặt đường BTXM, thoát nước; sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->