Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301507-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ưu đãi + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:10:00 đến ngày 2021-10-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,885,146,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.827720287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65544057E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.319.602.801 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.958.808.403 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện, có có chứng chỉ hành nghề giám sát; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Lọai cẩu >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Lọai cẩu >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Lọai >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Lọai >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 50
6-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần móng và tiếp địa
C Móng trụ BTLT 12m (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công.Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
D Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu 1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
E Móng Bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1Xi măng PC40(266kg/m3x0,68m3)1.085,4kg
2Cát vàng (0,511x0,68m3)2,082m3
3Đá 1x2(0,833x0,68m3)3,396m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 4,08m3
F Móng Bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá (M12BT-PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,72m3)2.307,6kg
2Cát vàng(0,511x0,72m3)4,428m3
3Đá 1x2(0,833x0,72m3)7,224m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm8,676m3
G Móng Bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,908m3)8.935,5kg
2Cát vàng(0,511x0,908m3)17,168m3
3Đá 1x2(0,833x0,908m3)27,972m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm33,596m3
H Móng bê tông trụ 12m phá đá (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,806m3)9.648kg
2Cát vàng(0,511x0,806m3)18,54m3
3Đá 1x2(0,833x0,806m3)30,195m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm36,27m3
I Móng M14
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
J Móng M14 phá đá (M14PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
K Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,826m3)659,1kg
2Cát vàng(0,511x0,826m3)1,266m3
3Đá 1x2(0,833x0,826m3)2,064m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm2,478m3
L Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi (M14BT2)
1Ximăng PC40(266kg/m3x1,073m3)1.141,6kg
2Cát vàng(0,511x1,073m3)2,192m3
3Đá 1x2(0,833x1,073m3)3,576m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm4,292m3
M Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x1,577m3)6.712kg
2Cát vàng(0,511x1,577m3)12,896m3
3Đá 1x2(0,833x1,577m3)21,024m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm25,232m3
N Tiếp địa lặp lại trụ 14m có dây Te
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc8bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp5,2416kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm24cái
4Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn4bộ
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm26cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm5,2416kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 38cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
O Tiếp địa lặp lại trụ 12m có dây Te
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc112bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Vật tư A cấp73,3824kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm256cái
4Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn28bộ
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm284cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm73,3824kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3112cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
P Tiếp địa đầu cáp ngầm
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc8bộ
2Cáp đồng trần M25mm2: 15,5mVật tư A cấp6,94kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm24cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp8cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn6bộ
6Đai inox dài 1m + khóa đai4bộ
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 38cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
Q Phần trụ
R Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư A cấp212trụ
2Dựng trụ BTLT 212trụ
S Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)Vật tư A cấp28trụ
2Dựng trụ BTLT 28trụ
T Trụ bê tông ly tâm 12m dựng bằng Hotline
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (Phần nhân công và máy thi công đã tính trong phần Hotline)Vật tư A cấp4trụ
U Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư A cấp41trụ
2Dựng trụ BTLT 41trụ
V Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)Vật tư A cấp17trụ
2Dựng trụ BTLT 17trụ
W Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công2trụ
2Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công1trụ
X Phần xà, néo
Y Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư A cấp3cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mVật tư A cấp3cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)3bộ
Z Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư A cấp5cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư A cấp10cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)5bộ
AA Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)Vật tư A cấp38cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnVật tư A cấp38cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn76bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn38bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)38bộ
AB Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)Vật tư A cấp90cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnVật tư A cấp90cây
3Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn135bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn45bộ
5Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn45bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn90bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)45bộ
AC Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnVật tư A cấp1cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)1bộ
AD Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)Vật tư A cấp4cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnVật tư A cấp4cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)2bộ
AE Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Vật tư A cấp14cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVật tư A cấp28cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg)7bộ
AF Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)Vật tư A cấp28cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVật tư A cấp56cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
4Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn56bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg)14bộ
AG Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
2Sứ chằng lớn1cái
3Kẹp cáp 3 boulon b42x1308cái
4Cáp thép 5/8"14m
5Yếm cáp dày 2mm2cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm1cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao 1bộ
AH Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1Ty neo Þ16x24001cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)1cái
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,91trọn bộ
AI Phần dây, sứ và phụ kiện
AJ Phân trung thế 3 pha XDM
AK Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m)Vật tư A cấp734,4979kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2Vật tư A cấp11.299,968m
3Cáp nhôm lõi thép AC-95/16(0,384kg/m)Vật tư A cấp12,5338kg
4ACXH-185mm2 24kV: x 1,02Vật tư A cấp97,92m
5Cáp C/XLPE-24kV-25mm2Vật tư A cấp30m
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 độ cao 0,032km
7Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,096km
8Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 3,693km
9Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới11,078km
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 30m
AL Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ84bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn84bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A703,2kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)84sứ
AM Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)34cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn34bộ
AN Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp454cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư A cấp454cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn( trừ 18 cái đã tính trong đơn giá hotline)436sứ
AO Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư A cấp66chuỗi
2Sứ treo polymer (Thi công bằng Hotline)Vật tư A cấp9chuỗi
3Móc treo chữ U loại dài75cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 66bộ
AP Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerVật tư A cấp36chuỗi
2Sứ treo polymer(Thi công bằng Hotline)Vật tư A cấp18chuỗi
3Móc treo chữ U loại dài216cái
4Khánh tam giác54cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 18bộ
AQ Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm296cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm296cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm296cái
AR Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm26cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm26cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm26cái
AS Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2164cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2282cái
AT Vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/027cái
2Kẹp hotline 4/021cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm272cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm22cái
5Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm222cái
6Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn50bộ
7Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn50bộ
8Dây chảy 15K15Sợi
9Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO12cái
10Chụp cách điện kẹp quai27cái
11Bảng báo độ cao20cái
12Bảng báo pha21cái
13Bảng chỉ danh5cái
14Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)18cuộn
AU Phân trung thế 1 pha XD mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02Vật tư A cấp715,4kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02Vật tư A cấp3.668,6m
3Cáp C/XLPE-24kV-25mm2Vật tư A cấp8,67m
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 3,597km
5Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới3,597km
AV Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ78bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn78bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)78bộ
AW Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)39cái
2Móc treo chữ U loại dài39cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn39bộ
AX Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: Tính nhân công trong Hotline
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp3cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư A cấp3cái
AY Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp37cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmVật tư A cấp37cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn74bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn37bộ
AZ Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp88cái
2Chân sứ đỉnh cong dài 870mmVật tư A cấp88cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn88bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn88bộ
BA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư A cấp37chuỗi
2Sứ treo polymer(thi công bằng Hotline)Vật tư A cấp2chuỗi
3Móc treo chữ U loại dài78cái
4Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn39bộ
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 37chuỗi
BB Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm239chuỗi
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm278cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm239cái
BC Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm237cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm288cái
BD Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm254cái
2Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn52bộ
3Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn52bộ
4Kẹp quai 4/014cái
5Kẹp hotline 4/07cái
6Bảng báo độ cao14cái
7Bảng báo pha7cái
8Bảng chỉ danh3cái
9Dây chảy 10K3Sợi
10Bass LI bắt FCO, LA3bộ
11Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
12Chụp cách điện kẹp quai14cái
13Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)13cuộn
BE Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư A cấp15cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV15cái
BF Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư A cấp3cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3cái
BG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BH TBA 3x50kVA
BI A.PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousVật tư A cấp21máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV21máy
3FCO 27kV-100A-12kAVật tư A cấp21cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV21bộ
5LA 18kV-10kAVật tư A cấp21cái
6Lắp đặt chống sét van 21bộ
7MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)Vật tư A cấp7cái
8Biến dòng 600V-250/5AVật tư A cấp21cái
9Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư A cấp7cái
BJ B. PHẦN VẬT LIỆU
BK Giá treo 3 MBA 50kVA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x100Vật tư A cấp7bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
3Lắp giá đỡ trong TBA259kg
BL Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư A cấp7cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư A cấp14cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn7bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn7bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)7bộ
BM Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 62,6m)Vật tư A cấp98,2kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc21bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm214cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm27cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp35cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụp14cái
7Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn21bộ
8Ống PVC D21x1,6mm7m
9Cổ dê ốp ống D217bộ
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 308m
11Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 321cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA438,2m
BN Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)Vật tư A cấp7tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha7tủ
BO Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2Vật tư A cấp84m
2Kẹp quai 2/021cái
3Kẹp hotline 2/021cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 84m
BP Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV150Vật tư A cấp242,9m
2Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp49m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp42cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp14cái
5Ống PVC D114x4,9mm28m
6Co 90 độ PVC D1147cái
7Cổ dê ốp ống D11414bộ
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 242,9m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 49m
BQ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2Vật tư A cấp28m
BR Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K21Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA21cái
3Chụp cách điện LA21cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO21cái
5Chụp cách điện kẹp quai21cái
6Bass LL bắt FCO và LA21bộ
7Bảng tên trạm7cái
8Bảng báo nguy hiểm7cái
9Băng keo cách điện hạ thế7cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)7lon
11Keo silicon bít miệng ống21chai
BS TBA 1x100kVA
BT A.PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousVật tư A cấp6máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV6máy
3FCO 27kV-100A-12kAVật tư A cấp6cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV6bộ
5LA 18kV-10kAVật tư A cấp6cái
6Lắp đặt chống sét van 6bộ
7MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)Vật tư A cấp6cái
8Biến dòng 600V-250/5AVật tư A cấp12cái
9Điện kế 1 pha 2 dây 220/380V-5AVật tư A cấp12cái
BU B. PHẦN VẬT LIỆU
BV Giá treo 1 MBA
1Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
2Lắp giá đỡ trong TBA120kg
BW Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư A cấp6cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVật tư A cấp6cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)6bộ
BX Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 55,2m)Vật tư A cấp74,2kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc18bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm212cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm26cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp36cái
6Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn18bộ
7Ống PVC D21x1,6mm6m
8Cổ dê ốp ống D216bộ
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 264m
10Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 318cọc
12Rải dây tiếp địa trong TBA331,2m
BY Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)Vật tư A cấp6tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha6tủ
BZ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2Vật tư A cấp24m
2Kẹp quai 2/06cái
3Kẹp hotline 2/06cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 24m
CA Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp108m
2Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp42m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp24cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp12cái
5Ống PVC D114x4,9mm24m
6Co 90 độ PVC D1146cái
7Cổ dê ốp ống D11412bộ
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 108m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 42m
CB Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2Vật tư A cấp24m
CC Vật tư phụ khác
1Dây chảy 10K6Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA6cái
3Chụp cách điện LA6cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO6cái
5Chụp cách điện kẹp quai6cái
6Bass LL bắt FCO và LA6bộ
7Bảng tên trạm6cái
8Bảng báo nguy hiểm6cái
9Băng keo cách điện hạ thế6cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)6lon
11Keo silicon bít miệng ống12chai
CD PHẦN CÁP NGẦM
CE A. PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18kV-10kAVật tư A cấp2cái
2Lắp đặt chống sét van 2cái
CF B. PHẦN VẬT LIỆU
CG Mương cáp 1 lộ trên nền đất
1Cát san lấp: 0,29m3/m101,124m3
2Gạch tàu: 3 viên/m636viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,1m2/m21,2m2
4Ong nhựa xoắn HDPE D110/90: 1,01m/m214,12m
5Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm636viên
6Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm21,2m2
7Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm101,124m3
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, rộng 1Trọn bộ
CH Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông
1Ximăng PC40: 6,05kg/cái60,5kg
2Cát vàng: 0,01m3/cái0,1m3
3Đá 2x4: 0,02m3/cái0,2m3
4Sắt Þ10: 2,3kg/cái23kg
5Sắt Þ6: 0,71kg/cái7,1kg
6Kẽm buộc: 0,005kg/cái0,05kg
7Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm: 0,023m3/cái0,23m3
CI Xà composite 110x80x5 dài 0,8m đơn: XCOM08Đ
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mVật tư A cấp2cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)2bộ
CJ Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2
1Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC1x70mm2Vật tư A cấp234,32m
2Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 232m
CK Cáp CV50mm2
1Cáp đồng bọc CV50Vật tư A cấp234,32m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 232m
CL Đầu cáp ngầm 24kV 1x70mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24KV 1x70mm2 outdoorVật tư A cấp2cái
2Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2, 1 pha2đầu
CM Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 2bộ
CN Ông sắt tráng kẽm D114
1Ông sắt tráng kẽm D114 độ dày tối thiểu 3mm12m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm12m
CO Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ
1Cổ dê ốp ống D1144bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 4bộ
CP Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp
1Co sừng 90 độ PVC D1142cái
CQ Vật tư phụ
1Chụp cách điện LA2cái
CR PHẦN THI CÔNG HOTLINE
CS Thi công Hotline Tuyến trung thế sau TBA Ngọc Định 6 (Lắp 03 sứ treo trên xà hiện hữu, đấu nối vào lưới điện hiện hữu)
1Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà)13 sứ
2Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây11 sứ
3Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)13 cò
CT Thi công hotline trồng trụ lắp xà sứ, đấu nối tuyến trụ 129A nhánh rẽ Suối Duôi
1Lắp mới trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp)11 trụ
2Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch11 xà
3Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch21 xà
4Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có nhánh rẽ, góc 1,66673 sứ
5Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà)13 sứ
6Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây13 dây pha
7Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)13 cò
CU Thi công hotline nhổ trụ, trồng trụ lắp xà sứ, đấu nối tuyến Suối Nho 7: Nhổ 01 trụ, trồng trụ kẹp (02 trụ), lắp xà sứ, đấu nối
1Thay thế trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp)11 trụ
2Lắp mới trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp)11 trụ
3Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch21 xà
4Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch11 xà
5Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có nhánh rẽ, góc 0,66673 sứ
6Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà)13 sứ
7Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây13 dây pha
8Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)13 cò
CV Thi công hotline đấu nối tuyến Thác Mai 5: Lắp sứ đứng, sứ treo, đấu nối.
1Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có nhánh rẽ, góc 13 sứ
2Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà)13 sứ
3Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây13 dây pha
4Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)13 cò
CW Thi công hotline đấu nối tuyến Phú Tân 5: Lắp sứ đứng, sứ treo, đấu nối.
1Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên trụ có máy biến áp)13 sứ
2Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (trên trụ nhánh rẽ có máy biến áp)13 sứ
3Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây13 dây pha
4Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)13 cò
CX Thi công hotline đấu nối tuyến Tổ 7 ấp Phú Quý 2, xã La Ngà:
1Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 2 mạch21 xà
2Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên đường dây 2 mạch)0,66673 sứ
3Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà)13 sứ
4Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây13 dây pha
5Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)13 cò
CY Thi công đấu nối trụ 066 NR Hiệp Đồng (tuyến Ngọc Định W9)
1Thay 1 sứ treo trên đường dây 3 pha0,81 sứ
2Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây11 dây pha
3Thay 1 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha11 cò
CZ Thi công đấu nối trụ 030A NR Trung Hiếu (Tuyến Trung Hiếu 4)
1Lắp mới trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp)21 trụ
2Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch11 xà
3Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên đường dây 2 mạch)13 sứ
4Thay 1 sứ treo trên đường dây 3 pha0,81 sứ
5Cắt vỏ bọc dây tạo khoảng hở đấu dây11 dây pha
6Thay 1 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha11 cò
DA PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Tiếp địa cột bê tông30vị trí
2Thí nghiệm Tiếp địa trạm điện áp 13vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.827720287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65544057E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.319.602.801 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.958.808.403 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện, có có chứng chỉ hành nghề giám sát; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Lọai cẩu >=10 tấn1
2 Xe cẩu Lọai cẩu >=5 tấn1
3 Xe tải Lọai >=5 tấn1
4 Máy tời Lọai >=5 tấn1
5 Puly Loại chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây50
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->