Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:13:00 đến ngày 2021-03-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Theo HSMT | 20,61 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Theo HSMT | 0,529 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 18,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 60,67 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 37,64 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 71,31 | kg |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 11,485 | m3 |
| 9 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 2.535,89 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo HSMT | 2.535,89 | kg |
| 11 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo HSMT | 18 | m |
| 12 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Theo HSMT | 2,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất rảnh | Theo HSMT | 2,88 | m3 |
| B | HẠNG MỤC2 : ĐƯỜNG DÂY 22kv (THEO ĐỊNH MỨC 4970- CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Kéo rải dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 120mm2-22 KV dày 3,5mm (LS-vina) | Theo HSMT | 57 | m |
| 2 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Sứ đứng Pin Post 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Theo HSMT | 9 | quả |
| 4 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Theo HSMT | 12 | chuổi |
| 5 | Dao cách ly LTD 630A-24KV kiểu căng trên cáp (3 cái /bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khóa néo ép dây ACSR-120 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Xà XTG | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà XN-2LB | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà GS | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 12,5 | m |
| 13 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo HSMT | 0,03 | kg |
| 14 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo HSMT | 0,5 | m |
| 16 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ sứ đứng trên cột | Theo HSMT | 6 | sứ |
| 19 | Tháo dỡ xà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đấu nối nóng đường dây | Theo HSMT | 1 | toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN HẠ THÊ 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 112,485 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 8,085 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 25,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 145,74 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 79,543 | m3 |
| 6 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo HSMT | 48 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 7,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất rảnh | Theo HSMT | 7,92 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo HSMT | 14 | cột |
| 2 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Theo HSMT | 14 | cột |
| 3 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo HSMT | 28 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 30 | m |
| 6 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo HSMT | 0,12 | kg |
| 7 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo HSMT | 4,5 | m |
| 9 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 11 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Theo HSMT | 40 | cái |
| 12 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Theo HSMT | 64 | sợi |
| 13 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo HSMT | 64 | cái |
| 14 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Theo HSMT | 20 | cái |
| 15 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Theo HSMT | 17 | cái |
| 16 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Theo HSMT | 7 | cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 (Cadivi) | Theo HSMT | 918 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 20 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Theo HSMT | 20 | sợi |
| E | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo HSMT | 84 | m |
| 2 | Đào đất rảnh tiếp địa máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất rảnh | Theo HSMT | 23,76 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG) | |||
| 1 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Theo HSMT | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cáp CXV 240 mm2- 0,6/1KV | Theo HSMT | 30 | m |
| 5 | Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KV | Theo HSMT | 10 | m |
| 6 | Cáp CXV 95 mm2- 0,6/1KV | Theo HSMT | 15 | m |
| 7 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Theo HSMT | 25 | m |
| 8 | Thanh giằng máy biến áp | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà cầu chì tự rơi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Theo HSMT | 30 | m |
| 14 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Theo HSMT | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M 240 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M 95 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT | 42 | cái |
| 21 | Kẹp răng nối tiếp địa | Theo HSMT | 12 | cái |
| 22 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo HSMT | 14 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 66 | m |
| 24 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo HSMT | 0,06 | kg |
| G | HẠNG MỤC 7: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo HSMT | 1 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Theo HSMT | 1 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Theo HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSMT | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo HSMT | 3 | pha |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSMT | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Theo HSMT | 9 | VT |
| 9 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Theo HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bọc composite (trọn bộ) | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp Đèn cao áp led 150W -220V-18000LM Dim 5 công suất kèm chóa + phụ kiện | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Đèn cao áp led 120W -220V-14400LM Dim 5 công suất kèm chóa + phụ kiện | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp Đèn cao áp le 90W -220V-10800LM Dim 5 công suất kèm chóa + phụ kiện | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Theo HSMT | 27 | cái |
| 7 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Theo HSMT | 42 | sợi |
| 8 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo HSMT | 42 | cái |
| 9 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Theo HSMT | 12 | cái |
| 10 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Theo HSMT | 14 | cái |
| 11 | Cáp CXV 4x50mm2 0,6/1KV | Theo HSMT | 20 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC 4x25mm2 0,6/1KV | Theo HSMT | 646 | m |
| 13 | Kéo dây Cu/XLPE 2x2,5mm2 0,6/1KV | Theo HSMT | 100 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 16 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 25-25 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 17 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 25-2,5 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp 25mm2 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp 2,5mm2 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 20 | Gia công bộ tay bắt cần đèn | Theo HSMT | 564,28 | kg |
| 21 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Theo HSMT | 10 | m |
| 22 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Theo HSMT | 12 | sợi |
| 23 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Theo HSMT | 18 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 67,5 | m |
| 25 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo HSMT | 0,27 | kg |
| 26 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo HSMT | 4,5 | m |
| 28 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 30 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo HSMT | 108 | m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 17,82 | m3 |
| 32 | Đắp đất rảnh | Theo HSMT | 17,82 | m3 |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250KVA (22)/0,4KV | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-400A | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 60KVAr | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van LA 18KV | Theo HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi