Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận 4 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 14:24:00 đến ngày 2021-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,417,249,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,258,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu hai trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mối nối |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6498 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0995 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | tấn |
| 12 | Bê tông lót xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1675 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4103 | tấn |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3488 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,068 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3127 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1285 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0352 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0352 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,719 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9867 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2016 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0393 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5596 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 200, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3667 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,631 | m3 |
| 3 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 100 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,367 | m3 |
| 4 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 200, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 5 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5751 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,31 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,8 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,63 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,27 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,713 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,31 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,78 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,57 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,31 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,4 | m2 |
| 17 | Quét 3 lớp chống thấm Stonflex 501 mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn tạo dốc 1%, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Stonti.cl3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| 19 | Màng chống thấm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,305 | m2 |
| 20 | Lát nền cầu thang gạch màu trắng 300x600 có ron chống trượt (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,181 | m2 |
| 21 | Lát nền cầu thang gạch màu đen 300x600 có ron chống trượt (N2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,855 | m2 |
| 22 | Lát nền đá granite bóng kiếng (GA1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 23 | Lát gạch ceramic trắng KT 600x600 (GA2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,51 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường gạch trắng 300x600 (V1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,65 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu (V2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 26 | Lát gạch ceramic chống trượt 400x400 (GA3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,417 | m2 |
| 27 | Lát gạch ceramic chống trượt 300x600 (GA4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,279 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch granite trắng vân mây 300x600 (G1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,45 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm chân tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m2 |
| 30 | Lát gạch tàu 300x300 (GA5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,84 | m2 |
| 31 | Ốp gạch inax màu nâu vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 32 | CCLD trần thạch cao khung chìm (Tr1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,51 | m2 |
| 33 | CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm (Tr2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,457 | m2 |
| 34 | CCLD mái kính lấy sáng kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 35 | Gờ chỉ 100x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m |
| 36 | Kẻ ron âm 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m |
| 37 | CCLD cửa đi 4 cánh khung thép hộp mạ kẽm 40x80, thanh thép hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 38 | CCLD cửa đi xếp lùa 2 bên, thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | m2 |
| 39 | CCLD cửa đi khung nhôm xingfa 55, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,088 | m2 |
| 40 | CCLD cửa đi khung nhôm xingfa 55, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,05 | m2 |
| 41 | CCLD cửa sổ khung nhôm xingfa 55, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m2 |
| 42 | CCLD nền bảng Alu trắng ngoài trời, khung thép hộp mạ kẽm 25x25mm, bộ chữ màu đỏ "Trạm y tế phường 18..." theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | CCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,524 | m2 |
| 44 | CCLD lan can thép hộp 20x20 sơn đen khoảng cách a110mm, tay vịn thép tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,706 | m2 |
| 45 | CCLD tay vịn cầu thang inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,596 | md |
| 46 | CCLD thang sắt thăm mái sơn đen, thép hộp 20x20, bậc thang thép hộp 40x80, khung thang thép hộp 50x100, tay vịn tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1226 | 100m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn cầu ngồi + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lavabo + vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Khay xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Gương soi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bồn rửa Inox đơn + vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bồn rửa Inox đôi + vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bơm nước SH 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bồn nước nằm Inox 3000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy năng lượng mặt trời 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | PPr 32 nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | PPr 32 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | PPr 25 nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 16 | PPr 25 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 17 | PPr 20 nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 18 | PPr 20 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 19 | Khóa PPr 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Khóa PPr 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | PVC 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 24 | PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 25 | PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Quạt âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống đồng dẫn ga D6.4/12.7 bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bọc cách nhiệt D6.4/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 5 | CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 6 | Ống PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Ống PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Bình CO2 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 10 | Bình ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 11 | Chân đế 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Wifi 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Jack mạng Lan + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Bộ chia MDF 16 part | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Jack phone + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Cáp mạng Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 17 | Cáp đôi thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 18 | Ống PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 19 | Đèn ốp trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Đèn led âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 21 | Đèn huỳnh quang 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Bộ 2 ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 24 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 25 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Viền mặt nạ bộ công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Cáp đồng trần S50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 29 | Tủ điện âm tường 36 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện âm tường 18 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường 20 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB 3P 75A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 3P 50A 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P 32A 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | RCBO 1P+N 25A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 37 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Ống điện PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 40 | Ống điện PVC 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 41 | Ống điện PVC 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Ống điện PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 44 | Dây cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 45 | Dây cáp điện CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Dây cáp điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 47 | Dây cáp điện CV 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 48 | Dây cáp điện CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m2 |
| H | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | kg |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 17 | Lát gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 18 | Bồn PVC 5 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 19 | Vi sinh và giá thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Song chắn rác Inox 590x590 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tấm đan Inox 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Xọt lượt rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đồng hồ nước D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Co PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Côn giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van bi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 34 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Dây điện Cu/uPVC/1x2,5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | MCB 2P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bơm chìm 1HP + phao quả bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 42 | Di dời hệ thống bể xử lý nước thải trạm y tế hiện hữu sang trạm y tế mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | THIẾT BỊ VÂT DỤNG VĂN PHÒNG | |||
| K | TẦNG 1 | |||
| 1 | Ghế xếp chờ bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Quầy thuốc Q1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Quầy thuốc Q2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | TẦNG 2 | |||
| 1 | Ghế xếp chờ bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | TẦNG 3 | |||
| 1 | Ghế xếp chờ bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | TẦNG 4 | |||
| 1 | Ghế xếp chờ bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn họp 800x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn họp 800x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | TẦNG 5 | |||
| 1 | Ghế xếp chờ bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Giường nghỉ nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625874478E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.325174895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình thuộc loại công trình xây dân dụng (Xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa) trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy. Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh: 1/ Bản scan Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền: a/Hợp đồng thi công xây dựng; b/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. •2/Bản chụp: tài liệu thể hiện loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.276.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi