Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601935-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210567410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận 4
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:24:00 đến ngày 2021-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,417,249,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,258,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu hai trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m
2 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mối nối
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5653 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2764 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 100m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 100m3/km
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6498 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5244 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0995 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4054 tấn
12 Bê tông lót xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1675 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,661 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4103 tấn
18 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 m3
19 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,512 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3488 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6185 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5798 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,301 tấn
24 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,068 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3127 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5882 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1285 tấn
28 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m3
29 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0352 m3
30 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0352 m3
31 Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,719 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9867 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2016 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 tấn
35 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0393 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6839 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5605 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5596 m3
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3449 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 200, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3667 m3
2 Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,631 m3
3 Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 100 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,367 m3
4 Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 200, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m3
5 Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5751 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,31 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,8 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,63 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,27 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,713 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,31 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,78 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,57 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,31 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,4 m2
17 Quét 3 lớp chống thấm Stonflex 501 mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,31 m2
18 Láng nền sàn tạo dốc 1%, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Stonti.cl3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,31 m2
19 Màng chống thấm khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,305 m2
20 Lát nền cầu thang gạch màu trắng 300x600 có ron chống trượt (N1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,181 m2
21 Lát nền cầu thang gạch màu đen 300x600 có ron chống trượt (N2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,855 m2
22 Lát nền đá granite bóng kiếng (GA1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
23 Lát gạch ceramic trắng KT 600x600 (GA2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,51 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường gạch trắng 300x600 (V1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,65 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu (V2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
26 Lát gạch ceramic chống trượt 400x400 (GA3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,417 m2
27 Lát gạch ceramic chống trượt 300x600 (GA4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,279 m2
28 Công tác ốp gạch granite trắng vân mây 300x600 (G1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,45 m2
29 Quét dung dịch chống thấm chân tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,25 m2
30 Lát gạch tàu 300x300 (GA5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,84 m2
31 Ốp gạch inax màu nâu vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
32 CCLD trần thạch cao khung chìm (Tr1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,51 m2
33 CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm (Tr2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,457 m2
34 CCLD mái kính lấy sáng kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
35 Gờ chỉ 100x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9 m
36 Kẻ ron âm 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m
37 CCLD cửa đi 4 cánh khung thép hộp mạ kẽm 40x80, thanh thép hộp 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
38 CCLD cửa đi xếp lùa 2 bên, thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,855 m2
39 CCLD cửa đi khung nhôm xingfa 55, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,088 m2
40 CCLD cửa đi khung nhôm xingfa 55, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,05 m2
41 CCLD cửa sổ khung nhôm xingfa 55, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m2
42 CCLD nền bảng Alu trắng ngoài trời, khung thép hộp mạ kẽm 25x25mm, bộ chữ màu đỏ "Trạm y tế phường 18..." theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 CCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,524 m2
44 CCLD lan can thép hộp 20x20 sơn đen khoảng cách a110mm, tay vịn thép tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,706 m2
45 CCLD tay vịn cầu thang inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,596 md
46 CCLD thang sắt thăm mái sơn đen, thép hộp 20x20, bậc thang thép hộp 40x80, khung thang thép hộp 50x100, tay vịn tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1226 100m2
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bồn cầu ngồi + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lavabo + vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Khay xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Gương soi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bồn rửa Inox đơn + vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bồn rửa Inox đôi + vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Phễu thu sàn chống hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bơm nước SH 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bồn nước nằm Inox 3000l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Máy năng lượng mặt trời 200l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 PPr 32 nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 PPr 32 lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 PPr 25 nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
16 PPr 25 lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
17 PPr 20 nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
18 PPr 20 lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
19 Khóa PPr 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Khóa PPr 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 PVC 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
22 PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
23 PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
24 PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
25 PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
26 PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
F HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1 Quạt âm trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Ống đồng dẫn ga D6.4/12.7 bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Bảo ôn ống đồng bọc cách nhiệt D6.4/12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
4 CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
5 CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
6 Ống PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Ống PVC 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Bình CO2 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
10 Bình ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
11 Chân đế 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Wifi 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Jack mạng Lan + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Bộ chia MDF 16 part Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Jack phone + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Cáp mạng Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
17 Cáp đôi thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
18 Ống PVC 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
19 Đèn ốp trần 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Đèn led âm trần 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
21 Đèn huỳnh quang 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Bộ 2 ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
24 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
25 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Viền mặt nạ bộ công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
27 Cọc tiếp địa L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
28 Cáp đồng trần S50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
29 Tủ điện âm tường 36 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Tủ điện âm tường 18 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Tủ điện âm tường 20 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 MCB 3P 75A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 MCB 3P 50A 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 MCB 3P 32A 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 RCBO 1P+N 25A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 MCB 2P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
37 MCB 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 MCB 2P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Ống điện PVC 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625 m
40 Ống điện PVC 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
41 Ống điện PVC 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
42 Ống điện PVC 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Dây cáp điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m
44 Dây cáp điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250 m
45 Dây cáp điện CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Dây cáp điện CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
47 Dây cáp điện CV 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
48 Dây cáp điện CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
5 Bê tông lót móng, đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
6 Bê tông móng, nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
9 Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
11 Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,72 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 m2
H BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
5 Bê tông lót móng, đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
6 Bê tông móng, nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
10 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
11 Tấm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 kg
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m2
17 Lát gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
18 Bồn PVC 5 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
19 Vi sinh và giá thể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Song chắn rác Inox 590x590 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tấm đan Inox 400x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Xọt lượt rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Đồng hồ nước D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Co PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tê PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Côn giảm PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Van bi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
34 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Van 1 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Van 1 chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Dây điện Cu/uPVC/1x2,5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
38 MCB 2P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Bơm chìm 1HP + phao quả bí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
42 Di dời hệ thống bể xử lý nước thải trạm y tế hiện hữu sang trạm y tế mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
I PHẦN THIẾT BỊ
J THIẾT BỊ VÂT DỤNG VĂN PHÒNG
K TẦNG 1
1 Ghế xếp chờ bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Quầy thuốc Q1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Quầy thuốc Q2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Giường bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L TẦNG 2
1 Ghế xếp chờ bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Giường bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M TẦNG 3
1 Ghế xếp chờ bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Giường bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N TẦNG 4
1 Ghế xếp chờ bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Giường bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bàn họp 800x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bàn họp 800x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O TẦNG 5
1 Ghế xếp chờ bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Giường nghỉ nhân viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625874478E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.325174895E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình thuộc loại công trình xây dân dụng (Xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa) trong đó phải có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy. Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh: 1/ Bản scan Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền: a/Hợp đồng thi công xây dựng; b/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. •2/Bản chụp: tài liệu thể hiện loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->