Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:03:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,053,876,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | gốc cây |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,476 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,19 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | 100m3 |
| 8 | Vô đất màu bồn trồng cây, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,816 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 10 | Đất màu mua chở đến vô bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,175 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,093 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,451 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,661 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,73 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,792 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,83 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.178,705 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,542 | m2 |
| 25 | Trồng thảm cỏ lá Gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,8 | m2 |
| 26 | Trồng lá màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,362 | m2 |
| 27 | Trồng cây Phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 28 | Trồng cây Dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 29 | Trụ cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ống cống đk400, H = 1.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 31 | Ống cống đk1000, H = 1.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,962 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông - Gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,13 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,36 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 33 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,38 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,996 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,99 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m2 |
| 46 | Nắm tay inox + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,294 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,902 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,537 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,038 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,038 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,365 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,491 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,556 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 35 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,556 | m2 |
| 36 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ khóa hộp đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Phao tự động chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,726 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,328 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 7 | Đất mua chở đến đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,449 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,054 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,809 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,286 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,986 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 15 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng kích thước 33x25x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,345 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,152 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,385 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,438 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,642 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,254 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,383 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,157 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,266 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,818 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,539 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,539 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,075 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,382 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,336 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,538 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,119 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,23 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,676 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,82 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,445 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,447 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,654 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,89 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,27 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,621 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,539 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,07 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,2 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,688 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,72 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,615 | m |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,982 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,333 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,624 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,273 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,01 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,513 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | 100m2 |
| 86 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,934 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,641 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,642 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,366 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.241,508 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,4 | m2 |
| 94 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | m2 |
| 95 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 96 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 97 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 98 | Khung lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | m2 |
| 99 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,568 | m2 |
| 100 | Nắm tay inox + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 101 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 102 | Ống cống đk1000, H=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lớp lọc hầm tự hoại + than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Đất màu + phân vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | m3 |
| 105 | Lá màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,376 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m3 |
| 5 | Đất mua chở đến đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,025 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,693 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,041 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu đỏ chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,86 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,959 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,301 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,151 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,533 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông - Gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,301 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,301 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,959 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.744,61 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,03 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.744,61 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,03 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,55 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,44 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,39 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,39 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,39 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 8 | Phao chống tràn bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,365 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,53 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,895 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200 loại chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 150A - 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây CXV 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | viên |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 4Module loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải dây CXV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 13 | Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 15 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 18 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | viên |
| 19 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp cần đèn D60, STK vươn dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 22 | Lắp đèn đường Led 120W/220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Rack 2Sứ vào sắt V40x40, L=1m cố định trên mái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp cọc tiếp địa mạ đồng d16mmx2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, theo tường, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Gia công đế + Cần đỡ kim thu sét STK D60mm, H = 5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm, Rp=107m, bảo vệ cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp hộp kiểm tra 150x150mm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 32 | Ống nhựa bảo hộ cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 34 | Hố van khóa D34 cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=14m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 48 | Tủ điều khiển bơm chống thấm KT350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 150A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P 80A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần(PSDII 120L6/6W/220V). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần(PSDII 220L18/18W/220V). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc, 1phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, 3phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, 4phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Kéo rải dây CXV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Kéo rải dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 20 | Kéo rải dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682 | m |
| 23 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 34 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 35 | Lắp đặt mặt 1lỗ lan âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt 1lỗ điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây mạng lan 5FTP -Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | m |
| 38 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 39 | Hạt nhân mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 40 | Hạt nhân điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 42 | Tủ đấu nối rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Hup 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Hup 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt 2khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 52 | Vòi nước lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 70 | Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC D=60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y uPVC D=90/60mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/60mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=114/60mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 92 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 93 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 94 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 95 | Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Tủ điều khiển bơm chống thấm KT350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=14m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.470.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.470.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi