Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401306-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:03:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,053,876,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 gốc cây
3 San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 100m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,476 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 100m3
6 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,19 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 100m3
8 Vô đất màu bồn trồng cây, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,816 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m3
10 Đất màu mua chở đến vô bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,175 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,884 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,093 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,451 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,936 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,661 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 cái
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 tấn
19 Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,73 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,792 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,83 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.178,705 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,542 m2
25 Trồng thảm cỏ lá Gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,8 m2
26 Trồng lá màu các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,362 m2
27 Trồng cây Phượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
28 Trồng cây Dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
29 Trụ cờ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Ống cống đk400, H = 1.000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
31 Ống cống đk1000, H = 1.000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
4 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,962 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,241 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
28 Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 m3
29 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông - Gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,068 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,13 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,36 m2
32 Trát trụ cột trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
33 Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,38 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,996 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
38 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,99 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 m2
43 Cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
44 Cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
45 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,725 m2
46 Nắm tay inox + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,294 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
22 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
24 Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,902 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,063 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,537 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,038 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,038 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,365 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,491 m2
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,556 m2
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
35 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,556 m2
36 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Bộ khóa hộp đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Phao tự động chống tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,726 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,25 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,328 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 m3
7 Đất mua chở đến đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,449 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,054 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,809 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,286 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,11 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,986 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 m3
15 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng kích thước 33x25x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,345 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,152 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,385 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,438 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 cái
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,453 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,642 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,254 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,383 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,032 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,157 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,365 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,147 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,818 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,703 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,365 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,906 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,539 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,539 tấn
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,039 tấn
55 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,075 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,787 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,382 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,336 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,538 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,119 m3
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,58 m2
62 Công tác ốp đá chẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,23 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,676 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,82 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,445 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956,447 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,38 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786,654 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,89 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,27 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,621 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,539 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,07 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,2 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,688 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,72 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,615 m
79 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,982 m2
80 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,333 m2
81 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,624 m2
82 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,273 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,01 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,513 m2
85 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 100m2
86 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,934 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6 m2
88 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,59 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,641 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,642 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.443,366 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.241,508 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,4 m2
94 Cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,24 m2
95 Cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
96 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
97 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
98 Khung lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,59 m2
99 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,568 m2
100 Nắm tay inox + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
101 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
102 Ống cống đk1000, H=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
103 Lớp lọc hầm tự hoại + than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Đất màu + phân vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 m3
105 Lá màu các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,376 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m3
5 Đất mua chở đến đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,025 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,693 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
14 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,602 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,602 tấn
21 Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,745 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,041 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu đỏ chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 100m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,86 m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC LẦU
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,959 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m3
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,301 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
5 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,151 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,533 100m2
7 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông - Gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,301 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,301 m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,959 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.744,61 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.112,03 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.744,61 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.112,03 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,63 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,55 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,44 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,08 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,2 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,2 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,39 m2
2 Tháo dỡ cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,39 m2
4 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,39 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,39 1m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
7 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
8 Phao chống tràn bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,365 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,53 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,895 m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200 loại chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P 150A - 30kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Kéo rải dây CXV 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
4 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
6 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
7 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 viên
9 Lắp đặt tủ điện 4Module loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp đặt MCB 2P 32A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Kéo rải dây CXV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
13 Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
14 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
15 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
16 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
17 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
18 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 viên
19 Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Lắp cần đèn D60, STK vươn dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cần đèn
22 Lắp đèn đường Led 120W/220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Lắp đặt Rack 2Sứ vào sắt V40x40, L=1m cố định trên mái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
24 Lắp cọc tiếp địa mạ đồng d16mmx2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
25 Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
26 Kéo rải dây dẫn sét trên mái, theo tường, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
27 Gia công đế + Cần đỡ kim thu sét STK D60mm, H = 5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm, Rp=107m, bảo vệ cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp hộp kiểm tra 150x150mm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
31 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
32 Ống nhựa bảo hộ cáp D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
34 Hố van khóa D34 cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=14m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 100m
40 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
41 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
44 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
48 Tủ điều khiển bơm chống thấm KT350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Keo dán ống loại 500GAM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
K HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 500x350x200 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P 150A - 35kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 2P 80A - 22kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
7 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
9 Lắp đặt đèn led tròn áp trần(PSDII 120L6/6W/220V). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
10 Lắp đặt đèn led tròn áp trần(PSDII 220L18/18W/220V). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
11 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 hộp
12 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
13 Lắp đặt công tắc, 1phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đặt công tắc, 2phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt công tắc, 3phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp đặt công tắc, 4phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Kéo rải dây CXV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
19 Kéo rải dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
20 Kéo rải dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Kéo rải dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
22 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682 m
23 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 863 m
24 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832 m
27 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
28 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
29 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
30 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
31 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
32 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
34 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
35 Lắp đặt mặt 1lỗ lan âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
36 Lắp đặt mặt 1lỗ điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt dây mạng lan 5FTP -Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412 m
38 Cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
39 Hạt nhân mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
40 Hạt nhân điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
42 Tủ đấu nối rack 6U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Hup 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Hup 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
47 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
48 Lắp đặt chậu xí bệt 2khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
49 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
51 Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
52 Vòi nước lạnh lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
53 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
54 Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
56 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
63 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
65 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
70 Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
71 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
73 Lắp đặt ống uPVC D=60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
74 Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
75 Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
76 Lắp đặt cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
77 Lắp đặt lơi uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
78 Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
79 Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
80 Lắp đặt Y uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
81 Lắp đặt Y uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
82 Lắp đặt Y uPVC D=90/60mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
83 Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/60mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
84 Lắp đặt nối giảm uPVC D=114/60mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
85 Lắp đặt thông tắc nhựa, đk= 114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt co uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt co uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt co uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
89 Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
92 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
93 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
94 Keo dán ống loại 500GAM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
95 Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Tủ điều khiển bơm chống thấm KT350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Máy bơm nước giếng khoan P=1,5HP/220V, Q=14m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Giếng khoan sâu H=26m, Q=15m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.815E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.470.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->