Gói thầu: Gói thấu số 2: Mua sắm vật tư xét nghiệm mẫu swab, mẫu môi trường, điều tra ổ dịch và phân lập virut

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346093-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQLDA "Giám sát cúm gia cầm và các bệnh chung khác tại Việt Nam ở góc độ tương tác giữa người và động vật, giai đoạn 2017-2022"
Tên gói thầu Gói thấu số 2: Mua sắm vật tư xét nghiệm mẫu swab, mẫu môi trường, điều tra ổ dịch và phân lập virut
Số hiệu KHLCNT 20210334885
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 10:33:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,482,036,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống eppendorf thường 1.7ml (500c/túi) 73 túi 1. Mô tả: Ống ly tâm thể tích 1.5ml ml đáy chóp côn (500c/túi) 2. Quy cách: - Không chứa human DNA, Rnase, Dnase, nội độc tố gây sốt. - Thể tích ống: 1.5 ml - Hấp khử trùng được 3. Bảo quản: 15-25 độ C
2 Ống eppendorf free RNA (500c/túi) 13 túi 1. Mô tả: Ống ly tâm thể tích 2.0ml ml đáy chóp côn (500c/túi) 2. Quy cách: - Không chứa human DNA, Rnase, Dnase, nội độc tố gây sốt. - Thể tích ống: 2.0 ml - Hấp khử trùng được 3. Bảo quản: 15-25 độ C
3 Kit chiết tách TACO (320 test/kit) 19 kit 1. Mô tả: Bộ kít chiết tách DNA/RNA sử dụng công nghệ hạt từ (320 test/kit) 2. Quy cách: - Magnetic Bead - Lysis Buffer - Washing Buffer A1 - Washing Buffer B2 - Eluting Buffer 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
4 Kit chiết tách RNA MagMAX Viral pathogen nucleic acid isolation Kit (100 test/kit) 14 kit 1. Mô tả: Bộ kít chiết tách DNA/RNA sử dụng công nghệ hạt từ 2. Quy cách: bao gồm: • 55 mL Binding Solution, store at room temperature • 100 mL Wash Solution, store at room temperature • 10 mL Elution Solution, store at room temperature • 1 mL Proteinase K, store at room temperature • 2 mL DNA/RNA Binding Beads, store at room temperature 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
5 KingFisher Flex Microtiter Deepwell 96 plate (50 cái/thùng) 3 Thùng 1. Mô tả: Giếng sâu dùng cho chuẩn bị mẫu, theo máy. 2. Quy cách: Đáy chữ V 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
6 KingFisher Duo 12-tip comb for Microtiter 96 Deepwell plate (50 cái/thùng) 3 thùng 1. Mô tả: Lược 12 răng, dùng cho chuẩn bị mẫu, theo máy. 2. Quy cách: Số răng lược: 12 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
7 KingFisher Duo elution strip (40 cái/thùng) 4 thùng 1. Mô tả: Dãy ống, dùng cho thu hồi mẫu, theo máy. 2. Quy cách: Dãy 8 ống 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
8 Kít chiết tách RNA từ mẫu mô và mẫu dịch InviMag Universal Kit/KF96 (480 test/kit) 1 kit 1. Mô tả: Bộ kít tách chiết mẫu DNA/ RNA 2. Thành phần: Lysozyme Buffer 15 ml Lysozyme 150 mg Lysis Buffer HLT 120 ml Carrier RNA 10 x 1.2 ml working solution RNAse Free Water 2 x 15 ml Proteinase K 10 x 1.1 ml working solution SNAP Solution 10.5 ml Binding Solution (fill with 99.7% Isopropanol) empty bottle (final volume 120 ml) Wash Buffer HLT 360 ml (final volume 600 ml) Wash Buffer II 180 ml (final volume 600 ml) Wash Buffer M 150 ml (final volume 600 ml) Elution Buffer M 60 ml KF96 Tip Comb for DW magnets 5 2.0 ml Deep Well Plate 5 x 4 200 µl Elution Plate 5 x 2 Sealing Foils 10 1.5 ml Receiver Tubes 10 x 50 pcs 3. Bảo quản: nhiệt độ phòng
9 Plate & Sleeve (320 test/bộ) 2 Bộ Bộ vật tư tách chiết mẫu
10 Quanta Bio (500 test/kit) 51 kit 1. Mô tả: Kít chạy phản ứng nhân gen định lượng một bước mix sẵn 2. Quy cách: Một ống dung dịch trộn sẵn, nồng độ 2X (2X concentrated One-Step Master Mix) bao gồm: Đệm phản ứng 2X gồm dATP, dCTP, dGTP, dTTP, magnesium chloride, qScript XLT reverse transcriptase, RNase inhibitor protein, hot-start DNA polymerase, AccuVue blue qPCR dye, và chất bảo quản. Đóng gói: 500 x 20 ul/ phản ứng 3. Bảo quản: 15-25oC 4. Hạn sử dụng: >= 8 tháng
11 Ống PCR 0,2 ml nhân gen (nắp đi kèm ống) (1250/hộp) 14 hộp 1.Mô tả: Ống PCR dạng dãy 8 ống, nắp đính kèm từng ống, thể tích 0.2 ml 2.Quy cách - Thể tích 0.2 ml - Vật liệu được làm bằng polypropylene, trong suốt, thành mỏng. - Với nắp phẳng, sử dụng cho realtime PCR - Chứng nhận Không chứa Dnase, Rnase,protease, human DNA, không chứa nội độc tố gây sốt. - Có thể khử trùng bằng hơi nước - Xuất xứ: Mỹ 3. Bảo quản: 15-25 độ C
12 Đầu tip có lọc 1000 ul (768/hộp) 22 hộp 1. Mô tả: Đầu côn có lọc, thể tích 1000ul. - Phù hợp với các loại pipetman thông dụng - Không chứa DNA/Dnase/Rnase/ Protease/ATP. - Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố - Chứng nhận hàm lượng kim loại dạng vết cực thấp - Đạt tiêu chuẩn CE-IVD - Đã khử trùng ( Sterile) - Đầu côn và hộp đựng có thể khử trùng hơi nước lại ở 122oC trong 1 phút. Vật liệu và bao gói đạt chuẩn tiêu chuẩn theo dược điển Mỹ (USP) 2. Đóng gói: 96 cái/hộp, 8 hộp/Thùng
13 Đầu tip có lọc 200 ul (960/hộp) 15 hộp 1. Mô tả: Đầu côn có lọc, thể tích 200ul. - Phù hợp với các loại pipetman thông dụng - Không chứa DNA/Dnase/Rnase/ Protease/ATP. - Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố - Chứng nhận hàm lượng kim loại dạng vết cực thấp - Đạt tiêu chuẩn CE-IVD - Đã khử trùng ( Sterile) - Đầu côn và hộp đựng có thể khử trùng hơi nước lại ở 122oC trong 1 phút. Vật liệu và bao gói đạt chuẩn tiêu chuẩn theo dược điển Mỹ (USP) 2. Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/Thùng
14 Đầu tip có lọc 30 ul (960/hộp) 14 hộp 1. Mô tả: Đầu côn có lọc, thể tích khả dụng 20ul - 40 ul. - Phù hợp với các loại pipetman thông dụng - Không chứa DNA/Dnase/Rnase/ Protease/ATP. - Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố - Chứng nhận hàm lượng kim loại dạng vết cực thấp - Đạt tiêu chuẩn CE-IVD - Đã khử trùng ( Sterile) - Đầu côn và hộp đựng có thể khử trùng hơi nước lại ở 122oC trong 1 phút. Vật liệu và bao gói đạt chuẩn tiêu chuẩn theo dược điển Mỹ (USP) 2. Đóng gói: 96 cái/hộp, 10 hộp/Thùng
15 Đầu tip thường 200 ul (1000/túi) 22 túi 1. Mô tả: Đầu côn thường, thể tích 200ul. - Phù hợp với các loại pipetman thông dụng - Không chứa DNA/Dnase/Rnase. - Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố - Đầu côn có thể khử trùng hơi nước ở 122oC 2. Đóng gói: 1000 c/túi
16 Ethanol 100% (Sigma, 2.5l/chai) 22 chai 1. Mô tả: Dung dịch Ethanol tinh khiết > 100% dùng cho phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
17 Hộp lưu mẫu (100 ống x 50 hộp/thùng) 14 thùng 1. Mô tả: Hộp lưu mẫu bằng bìa carton; 100 vị trí, 50 hộp/thùng 2. Bảo quản: 15-25oC
18 Primers và probe M (2000 test/kit) 10 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer 1: Sequence: GAC CRA TCC TGT CAC CTC TGA C + Reverse primer 1 Sequence: AGG GCA TTY TGG ACA AAK CGT CTA + Probe 1 Sequence: FAM-TGC AGT CCT CGC TCA CTG GGC ACG-BHQ1 + Forward primer 2 Sequence: AGA TGA GYC TTC TAA CCG AGG TCG + Reverse primer 2 Sequence: TGC AAA NAC ATC YTC AAG TCT CTG + Probe 2 Sequence: FAM - TCA GGC CCC CTC AAA GCC GA – BHQ1 - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên. - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
19 Primers và probe H5 (2000 test/kit) 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer Sequence: ACATATGACTACCCACARTATTCAG + Reverse primer 1 Sequence: AAACCAGCCACTATGATTGC + Reverse primer 2 Sequence: AGACCAGCTAYCATGATTGC + Probe Sequence: FAM-TCAACAGTGGCGAGTTCCCTAGCA-BHQ1 - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
20 Primers và probe H7 (2000 test/kit) 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer: AGAAATGAAATGGCTCCTGTCAA + Reverse primer 1: GGTTTTTTCTTGTATTTTTATATGACTTAG + Reverse primer 2: AGATAATGCTGCATTCCCGCAGATG + Probe sequence: FAM-AGATAATGCTGCATTCCCGCAGATG - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
21 Primers và probe N1 (2000 test/kit) 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer 1 Sequence: TGG ACT AGT GGG AGC AGC AT + Reverse primer 1 Sequence: TGT CAA TGG TTA AGG GCA ACT C + Probe 1 Sequence: FAM-TGG TCT TGG CCA GAC GGT GC-BHQ1 - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
22 Primers và probe N6 (2000 test/kit) 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward primer Sequence: CCCCACCAATGGGAACTG + Reverse primer Sequence: TCTAGGAATGCAAACCCTTTTACC + Probe Sequence: (FAM)-CCAATAACAGGAGGGAGCCCAGACCC-(BHQ1) - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
23 Primers và probe N9 (2000 test/kit) 8 test 1. Mô tả: Dùng xét nghiệm chẩn đoán virus, đầu dò fam-bhq1 2. Quy cách: - Sequence: + Forward Primer (N9-1F_CNIC) TGGCAATGACACACACTAGTCAGT + Reverse Primer (N9-1R_CNIC): ATT ACC TGG ATA AGG GTC ATT ACA CT + Probe (N9-1P_CNIC): AGACAATCCCCGACCGAATGACCC - Yêu cầu có protocol hướng dẫn sử dụng và hoàn nguyên - Lượng đặt đầu vào; phương pháp tinh sạch: + Primer: 50 nmol/Ống; De-salted + Probe: 200 nmol/Ống; Dual HPLC 3. Bảo quản: 15-25oC
24 Đĩa 96 giếng đáy V (96-well microtiter plate V-bottom, 100/case) 1 8 mẫu/đĩa 1. Mô tả: Đĩa 96 giếng đáy chữ V làm ngưng kết hồng cầu (96-well microtiter plate V-bottom) (100/case) 2. Quy cách: -Đĩa 96 giếng/ đĩa -Đã khử trùng, không chứa Dnase/Rnase 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
25 50ml centrifuge tube (25 cái/túi x 20 túi/thùng) 1 1c/mẫu 1. Mô tả: Ống ly tâm thể tích 50ml (500cái/thùng) 2. Quy cách: - Đã khử trùng - Nắp có gioăng sillicon chống rò rỉ mẫu khi vận chuyển - Ly tâm tối đa: 20.000 RCF - Không chứa Dnase, Rnase, human DNA, nội độc tố gây sốt và ATP - Đạt chuẩn CE/IVD - Chứng nhận nhựa an toàn trong y tế. - Xuất xứ: Mỹ 3. Bảo quản: 15-25 độ C
26 15ml centrifuge tube (500/case) 1 1c/mẫu 1. Mô tả: Ống ly tâm thể tích 15ml (500cái/thùng) 2. Quy cách: - Đã khử trùng - Nắp có gioăng sillicon chống rò rỉ mẫu khi vận chuyển - Không chứa Dnase, Rnase, human DNA, nội độc tố gây sốt và ATP - Đạt chuẩn CE/IVD - Chứng nhận nhựa an toàn trong y tế. - Xuất xứ: Mỹ 3. Bảo quản: 15-25 độ C
27 Spin-X centrifuge tube filters (96/case) 1 1c/mẫu 1. Mô tả: Dung dịch muối đệm Phosphat (Phosphate-bufferered saline) (100 viên/hộp) 2. Quy cách: Dạng viên nén 3. Bảo quản: 15-25oC, khô, thoáng gió
28 PBS tablet (100 tablets/box) 1 1 hộp 1. Mô tả: Dung dịch muối đệm Phosphat (Phosphate-bufferered saline) (100 viên/hộp) 2. Quy cách: Dạng viên nén 3. Bảo quản: 15-25oC, khô, thoáng gió
29 Bơm tiêm 1ml (100c/hộp) 3 2c/mẫu PL 1. Mô tả: Bơm tiêm thể tích 1ml (100 cái/ hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: >= 12 tháng
30 Kim tiêm 23G (100c/hộp) 3 2c/mẫu PL 1. Mô tả: Kim tiêm 23G (100 cái/ hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: >= 12 tháng
31 Bơm tiêm 5ml (100c/hộp) 3 4c/mẫu PL 1. Mô tả: Bơm tiêm thể tích 5ml (100 cái/ hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: >= 12 tháng
32 Kim tiêm 18G (100c/hộp) 3 4c/mẫu PL 1. Mô tả: Kim tiêm 18G (100 cái/ hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: >= 12 tháng
33 Găng tay Latex, không bột, cỡ S (50 đôi/hộp) 43 hộp 1. Mô tả: Găng tay y tế không bột dùng trong xét nghiệm, cỡ S 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
34 Găng tay Latex, không bột, cỡ M (50 đôi/hộp) 126 hộp 1. Mô tả: Găng tay y tế không bột dùng trong xét nghiệm, cỡ M 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
35 Khẩu trang y tế (50 chiếc/hộp) 56 hộp 1. Mô tả: Khẩu trang loại dùng 1 lần 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
36 Khẩu trang N95 (20 chiếc/hộp) 50 hộp 1. Mô tả: Khẩu trang phòng dịch 3M-N95 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
37 Mũ chùm đầu (100 cái/túi) 57 túi 1. Mô tả: Mũ chùm đầu dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
38 Áo choàng vô trùng Tyvex 325 cái 1. Mô tả: Áo choàng vô trùng dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
39 Cồn 96 (500ml/chai) 64 chai 1. Mô tả: Dung dịch cồn 96o 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
40 Nước cất 2 lần (1 lít/chai) 64 chai 1. Mô tả: Nước cất dùng trong pha chế môi trường 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
41 Thuốc sát trùng VIRKON S (500g/hộp) 70 hộp 1. Mô tả: Vikon S dạng bột 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
42 Bông y tế (100g/túi) 64 túi 1. Mô tả: Bông y tế (100g/túi) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
43 Bút đánh dấu cố định có 2 đầu viết (10 cái/hộp) 11 hộp 1. Mô tả: Bút đánh dấu dùng cho phòng thí nghiệm (permanent marker pen), có 2 đầu viết (10 cái/hộp) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
44 Plastic bag, zipper (100c/túi) 8 túi 1. Mô tả: Túi nhựa mép dính 24x34 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
45 Túi đựng rác thải y tế 10kg (1kg/túi) 8 túi 1. Mô tả: Túi đựng rác thải y tế loại 10kg, màu đen (1kg/túi) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
46 Túi đựng rác thải y tế 5kg (1kg/túi) 8 túi 1. Mô tả: Túi đựng rác thải y tế loại 10kg, màu trắng (1kg/túi) 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiệu 03 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng cung cấp các mặt hàng thay thế các mặt hàng không đảm bảo yêu cầu phát sinh trong quá trình vận chuyển.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->