Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống thủy lợi Phai Vường, khu Phắt xã Lai Đồng, huyện Tân Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408031-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống thủy lợi Phai Vường, khu Phắt xã Lai Đồng, huyện Tân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210408019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 14:58:00 đến ngày 2021-04-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,382,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.147E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.668.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH ĐẬP PHAI THÀI XÃ LAI ĐỒNG
1Đào bùn đáy kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,8m3
2Đào móng kênh, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT355,211m3
3Phá dỡ kênh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,5m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,7651100m3
5Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,08m3
6Bê tông tấm đan, cánh cống lấy nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,16m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT86cái
8Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT79cái
9Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,95m3
10Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,15m3
11Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1m3
12Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT85,14m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT142,82m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1135tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6543tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2679tấn
17Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1Bộ
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2154100m2
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2513100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9836100m2
21Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1008100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT53,64m2
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.480,13m2
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,88100m
25Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2Ca
26Vận chuyển các loại vật liệu (cát, đá, xi măng, gạch, sắt thép) trung bình 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1toàn bộ
B ĐẬP PHẮT
1Đào móng đập - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50,51m3
2Phá đá bằng thủ công - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT171m3
3Phá dỡ kết cấu đập cũ (gạch, đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,7m3
4Phá dỡ kết cấu đập cũ (Kết cấu bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,8m3
5Đào đá móng đập, Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT68,311m3
6Đào móng đập, kênh hướng dòng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6425100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,5m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,882100m3
9Vận chuyển đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT116,87m3
10Bê tông tường (thân đập) M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,75m3
11Bê tông tường (tường vai đập, tường cống, tường tiêu năng) M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,22m3
12Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,63m3
13Bê tông cánh cửa cống, tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,87m3
14Bê tông sân trước đập M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,11m3
15Bê tông mặt bờ đập, đỉnh cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,71m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,06100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m3
18Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8559tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2681tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3618tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1305tấn
23Gia công cốt thép nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1114tấn
24Gia công thang sắt (lưới chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0003tấn
25Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1m3
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,89m3
27Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0858100m2
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3509100m2
29Ván khuôn tấm nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0514100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,14m2
31Ống nhựa PVC D32mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,4m
32Khoan tạo lỗ vào đá để neo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0038100m3
33Bơm nước hố móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10Ca
34Ống nhựa PVC D300 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25m
35San gạt đường thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1Ca
C KÊNH ĐẬP PHẮT
1Đào bùn móng kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT59,28m3
2Đào móng kênh - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT256,121m3
3Phá đá bằng thủ công - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,681m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3862100m3
5Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,82m3
6Bê tông tấm đan, cánh cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,93m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT152cái
8Bê tông móng (bể lắng) M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,73m3
9Bê tông móng các loại M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62,03m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT99,3m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4423tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,203tấn
13Ván khuôn xà giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1634100m2
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2157100m2
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3763100m2
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,91m2
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.082,34m2
18Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2Ca
19Vận chuyển các loại vật liệu (cát, đá, xi măng, gạch, sắt thép) trung bình 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1toàn bộ
D KÊNH CHÍNH + NHÁNH PHAI VƯỜNG XÃ LAI ĐỒNG
1Đào bùn móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT178,45m3
2Đào móng kênh - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT620,411m3
3Phá dỡ kênh cũ (Kết cấu bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,93m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,565100m3
5Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,11m3
6Bê tông tấm đan, cánh cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,39m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT275cái
8Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,36m3
9Bê tông tường cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,77m3
10Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,48m3
11Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT168,79m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT227,04m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5226tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5196tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0651tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2685tấn
17sản xuất Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,84m2
18Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4244100m2
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2004100m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,446100m2
21Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5536100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT104,57m2
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.846,26m2
24Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3Ca
25Ống nhựa D100 tiền phong hoặc tương đương ống lấy nước (2x5)=10,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10m
26Van khóa D100 chọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5bộ
27Thi công kênh ngầm trong khu dân cưMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1toàn bộ
28Vận chuyển các loại vật liệu (cát, đá, xi măng, gạch, sắt thép) trung bình 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.147E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.668.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên, kèm theo Tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên, kèm theo Tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đục, phá bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->