Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Nhà đa năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339221-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20210337161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 18:10:00 đến ngày 2021-04-01 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,866,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,329 m3
2 Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,049 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,177 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,271 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,271 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,805 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 mối nối
11 Sản xuất cọc dẫn bằng thép (tạm tính 2 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
12 Đập đầu cọc bê tông, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,246 m3
15 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,53 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 100m2
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 100m2
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,598 tấn
21 Xây gạch đặc không nung 22x10,5x6,5, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,177 m3
22 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,843 m3
23 Láng bể nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,484 m2
24 Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,11 m2
25 Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,11 m2
26 Trát thành trong bể,chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
28 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
29 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
31 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 100m3
32 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 100m3
33 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,142 m3
34 Rải giấy báo xi măng lớp cách ly để đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,335 100m2
35 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,542 m3
36 Cắt nền bê tông để tạo khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 100m
37 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,928 m3
38 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,971 m3
39 Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m2
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m2
41 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 tấn
42 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 tấn
43 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,766 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,922 m3
45 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,889 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,999 tấn
48 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 100m2
49 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,913 m3
50 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 tấn
51 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 100m2
52 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
53 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
54 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
55 Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
56 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
57 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
58 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
59 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,724 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,912 m3
62 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,558 m3
63 Vách ngăn vệ sinh dày 18mm, phủ vân vernear giả gỗ màu nâu nhạt (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,932 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,356 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
67 Lát đá , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,205 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,823 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 m2
70 Khung đỡ bệ đá (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
72 Quét dung dịch chống thấm đệm và trảm trét (lớp lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
73 Quét dung dịch chống thấm đệm và trảm trét (lớp hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,376 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x9, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,893 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x9, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,683 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,889 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,992 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,064 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,089 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,042 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,334 m2
84 Gia công Lan can bằng ống inox 304, tay vịn D50 dày 2mm, trụ D30 dày 2mm, 3 ống chắn D20 dày 2mm. (trọng lượng riêng INOX = 7930 kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 tấn
85 Lắp dựng lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,04 m2
86 Cửa đi kính bản lề thủy lực,kính an toàn dày 15mm, bản lề sàn,khóa,tay nắm đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
87 Vách kính, kính an toàn dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m2
88 Cửa nhôm kính dày 6,38mm; cửa đi 2 cánh kết hợp cửa sổ mở hất, mở quay (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
89 Cửa đi khung nhôm, mở trượt 2 cánh, kính cường lực dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
90 Cửa nhôm kính cường lực dày 6,38mm; cửa đi 1 cánh, mở quay (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
91 Cửa sổ khung nhôm, mở 2 cánh, kính cường lực dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
92 Cửa sổ khung nhôm, mở trượt 2 cánh, kính cường lực dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
93 Cửa nhôm kính dán an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh, mở hất (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
94 Sản xuất con sơn (dàn mái) đỡ mái sảnh bằng thép tấm (theo thống kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
95 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
96 Sản xuất thanh chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
97 Lắp dựng thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
98 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,564 tấn
99 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
100 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
101 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,564 tấn
102 Gia công hệ khung dàn bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 tấn
103 Lắp dựng hệ giằng dọc bằng thép ống khẩu độ 33,4m,liên kết bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 tấn
104 Bulong M20*650 (theo thống kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 cái
105 Bulong M20*900 (theo thống kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
106 Bulong M25*150 (theo thống kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Bulong M12*50 (theo thống kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 792 cái
108 Bulong M14*60 (theo thống kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
109 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,106 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,106 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.829,232 m2
112 Lợp mái tấm lấy ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
113 Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,881 100m2
114 Lợp mái sảnh bằng kính cường lực dày 12,0mm (bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,067 m2
115 Máng nước bằng thép Innox dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,31 md
116 Máng nước tôn dày 0,45mm kích thước 250*300 (rộng 1,07m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4 md
117 Tôn úp sườn dày 0,45mm, KT 200*200 (rộng 470mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 md
118 Cửa bằng nan chớp thép dày 2mm, khung bằng thép C 100*40*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,616 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần, bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D140 bóng LED 9W (có kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
3 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D167 bóng LED 9W (chống ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp đặt đèn TUBE LED 1 bóng 18W dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn TUBE LED 2 bóng 18W dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
6 Lắp đặt đèn LED kiểu HIGHBAY 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Lắp đặt công tắc 250V-10A 1 hạt 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt công tắc 250V-10A 2 hạt 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (đến ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
13 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 m
14 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 731 m
15 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x4mm2 nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
16 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601 m
19 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=600x400x250), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=600x400x250), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt Contactor 1A-9P + Nút bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối
35 Hoá chất làm giảm điện trở GEM25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thùng
36 Đào mương nối đất AxBxH : 600x400x900mm, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
37 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
38 Ổ cắm 2 cổng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt đôi RJ45, Nhân RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Ổ CẮM 01 MẠNG RJ45 + 01 ĐIỆN THOẠI RJ11 - LOẠI ÂM TƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt Tủ rack, 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
41 Lắp đặt Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 CÁP QUANG MULTI MODE 4 SỢI TỪ NHÀ CUNG CẤP (TẠM TÍNH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
43 Lắp đặt CÁP MẠNG UTP CAT6-4P AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
44 Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 10P-0.5mm2 (TẠM TÍNH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
45 Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
46 Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
47 Lắp đặt Camera IP cố định GẮN TƯỜNG, TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 thiết bị
48 Lắp đặt UTP CAT6-4P AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
49 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
50 Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
51 Lắp đặt "Tủ rack", 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
52 Lắp đặt "Màn hình giám sát LCD 48'' + giá treo màn hình" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
53 Lắp đặt "Tủ rack" âm thanh, 16U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
54 Lắp đặt thiết bị LOA HỘP GẮN TƯỜNG 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 thiết bị
55 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
57 Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
58 Lắp đặt Bộ nguồn ups 220VAC 3KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h; H=30M; W=1.2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 máy
2 Lắp đặt bình điều áp 3-1.5kg/cm2, dung tích V=50 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
7 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt van một chiều, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Zacco D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt tê PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê PPR D50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt phễu thu sàn INOX D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt van phao cơ DN32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
24 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10 nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt van góc PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt van gạt PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt van gạt PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
32 Lắp đặt tê PPR D25/20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
36 Lắp đặt cút PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt tê PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
38 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê PPR D50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt tê PPR D50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt tê PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt côn PPR D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn PPR D50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn PPR D50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
53 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Lắp đặt y nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt y nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt y nhựa uPVC D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt y nhựa uPVC D110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
70 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
71 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 m3
73 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
75 Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
78 Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
79 Ván khuôn giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,479 m2
81 Láng đáy, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
83 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
84 Lắp đặt y nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt rọ chắn rác INOX D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D PHẦN THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG
1 Bàn làm việc (gỗ công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế G04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ gửi đồ (thép sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tủ thuốc y tế bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cáng y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bảng lịch thông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Giường y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bàn làm việc (gỗ công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ghế gấp G04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bàn làm việc (gỗ công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ghế G04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bàn làm việc trọng tài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Ghế G04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Ghế nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Ghế khán đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
17 Trụ bóng rổ BS 810 + Bóng rổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Trụ Cầu Lông + lưới + 04 đôi vợt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Bàn bóng bàn thi đấu T3551 + 04 Laket Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Tủ rack, 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
22 ODF 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 SWITCH 24 PORT 24 RJ45 FOR 10/100/1000MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 PATCH PANEL 24 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 ROUTER 4 CỔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 PHIẾN ĐẤU ĐIỆN THOẠI 10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Camera IP cố định GẮN TƯỜNG, TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Tủ rack, 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
30 ĐẦU GHI HÌNH 8 KÊNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Ổ CỨNG 4TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 SWITCH P0E 8 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Màn hình giám sát LCD 48"+ giá treo màn hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Tủ rack, 16U âm thanh (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
35 AMPLY CÔNG SUẤT 360W (ADAPTER AMPLIFIER) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM (PA CONTROLER) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 BỘ TRỘN ÂM THANH MIXER-PRE-AMPLIFIER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 BỘ ĐẨY CÔNG SUẤT 1200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 BỘ PHÁT AM/FM, CD PLAYER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 MICRO PHONE (CHỌN VÙNG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 BÀN GỌI + BÀN PHÍM MỞ RỘNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 LOA HỘP GẮN TƯỜNG 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30M; W=1.2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng cọc, hệ mái là hệ giàn thép không gian với nhịp tối thiểu 28m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->