Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Túc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:07:00 đến ngày 2021-04-09 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,778,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 7,4105 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 66,476 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,9969 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,5911 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,717 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 69,7639 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,796 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5696 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,145 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,9522 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,5578 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5962 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,854 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,2432 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8652 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3003 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0445 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0863 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7191 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,9736 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0774 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1678 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,385 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,9697 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,906 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6866 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1682 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,862 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,7635 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,5433 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,8858 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,5609 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3595 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0981 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2776 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6064 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,199 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 50,9705 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,7782 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,3143 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 17,4117 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 25,9987 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,8946 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,0836 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2294 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0675 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1218 | tấn | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 1,2729 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2729 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,24 | m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1768 | 100m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,4135 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 175,272 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,4952 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,3844 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 284,7856 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,9868 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,258 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 173,9896 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 97,3882 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 131 | m | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 86,28 | m | |
| 64 | Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK | 4 | cái | |
| 65 | Đắp chữ tên công trình theo BVTK | 1 | công | |
| 66 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 3,2292 | m2 | |
| 67 | Láng granitô cầu thang | 57,8852 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 178,2251 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 178,2251 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 245,2224 | m2 | |
| 71 | Gia công thang sắt | 0,0148 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0148 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3052 | m2 | |
| 74 | Cửa mái inox sus 304 + khóa | 1 | cái | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 767,5519 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 617,4214 | m2 | |
| 77 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 33,6 | m2 | |
| 78 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 2,43 | m2 | |
| 79 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa hệ nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 1,98 | m2 | |
| 80 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) | 26,6 | m2 | |
| 81 | Vách kính cửa | 20,8 | m2 | |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6203 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,8 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,4703 | m2 | |
| 85 | Thi công trần thạch cao nổi 600x600 | 180,3404 | m2 | |
| 86 | Tủ điện vỏ kim loại có chứa 5 aptomat | 1 | hộp | |
| 87 | Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat | 2 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 15 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 93 | Đèn rọi sân khấu | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 95 | Móc treo quạt trần | 11 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 99 | Hộp âm tường | 16 | hộp | |
| 100 | Hộp phân nhánh | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 155 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 295 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 110 | m | |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 66 | m | |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 29 | m | |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,6 | m3 | |
| 112 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 11,6 | m3 | |
| 113 | Chân đỡ | 44 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,1 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,09 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 30 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,033 | 100m | |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.272,99 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 167,91 | m3 | |
| 121 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 14,409 | 100m3 | |
| 122 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 64,532 | 1000v | |
| 123 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 64,532 | 1000v | |
| 124 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,688 | 1000v | |
| 125 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,688 | 1000v | |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 96,8948 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,3374 | m3 | |
| 128 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 18,7924 | tấn | |
| 129 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 18,7924 | tấn | |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,41 | m3 | |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 53,4534 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 6,9956 | 100m | |
| 2 | Mua đất đắp làm bờ vây | 509,8994 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 4,6354 | 100m3 | |
| 4 | Phên nứa bờ vây | 209,868 | m2 | |
| 5 | Bơm nước | 5 | ca | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,5833 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,1283 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 358,33 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 358,33 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,134 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,8059 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,7326 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,4306 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,882 | m3 | |
| 15 | Ni nông tái sinh lót đổ bê tông | 168,82 | m2 | |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 112,5467 | 1m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 42 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,33 | 100m | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,475 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,178 | m3 | |
| 21 | Lưới báo cáp điện | 33 | m | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.742,67 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,18 | m3 | |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 17,6085 | 100m3 | |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 13,15 | 1000v | |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 13,15 | 1000v | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,7447 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,7629 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi