Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366981-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Túc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210365785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:07:00 đến ngày 2021-04-09 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,411,778,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 7,4105 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 66,476 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,9969 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,5911 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,717 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 69,7639 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,796 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5696 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,145 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,9522 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,5578 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5962 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,854 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,2432 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8652 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3003 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0445 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0863 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7191 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,9736 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0774 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,146 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1678 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,385 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,9697 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,906 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6866 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1682 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,862 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 36,7635 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,5433 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,8858 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5609 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3595 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0981 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2776 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6064 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,199 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 50,9705 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,7782 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,3143 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 17,4117 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 25,9987 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,8946 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,0836 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2294 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0675 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1218 tấn
49 Gia công xà gồ thép 1,2729 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép 1,2729 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,24 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,1768 100m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,4135 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 175,272 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,4952 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,3844 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 284,7856 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 104,9868 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 61,258 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 173,9896 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 97,3882 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 131 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 86,28 m
64 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK 4 cái
65 Đắp chữ tên công trình theo BVTK 1 công
66 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 3,2292 m2
67 Láng granitô cầu thang 57,8852 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 178,2251 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 178,2251 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 245,2224 m2
71 Gia công thang sắt 0,0148 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0148 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3052 m2
74 Cửa mái inox sus 304 + khóa 1 cái
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 767,5519 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 617,4214 m2
77 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 33,6 m2
78 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 2,43 m2
79 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa hệ nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 1,98 m2
80 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) 26,6 m2
81 Vách kính cửa 20,8 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6203 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa 20,8 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,4703 m2
85 Thi công trần thạch cao nổi 600x600 180,3404 m2
86 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 5 aptomat 1 hộp
87 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat 2 hộp
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8 cái
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 15 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
93 Đèn rọi sân khấu 2 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 11 cái
95 Móc treo quạt trần 11 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
99 Hộp âm tường 16 hộp
100 Hộp phân nhánh 10 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 155 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 295 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 450 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110 m
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
108 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 66 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 29 m
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,6 m3
112 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 11,6 m3
113 Chân đỡ 44 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,1 100m
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,09 100m
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 30 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,033 100m
119 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1.272,99 m3
120 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 167,91 m3
121 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 14,409 100m3
122 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 64,532 1000v
123 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 64,532 1000v
124 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,688 1000v
125 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,688 1000v
126 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 96,8948 m3
127 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,3374 m3
128 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 18,7924 tấn
129 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 18,7924 tấn
130 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,41 m3
131 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 53,4534 m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 6,9956 100m
2 Mua đất đắp làm bờ vây 509,8994 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 4,6354 100m3
4 Phên nứa bờ vây 209,868 m2
5 Bơm nước 5 ca
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 3,5833 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,1283 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 358,33 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 358,33 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,134 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,8059 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 12,7326 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,4306 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,882 m3
15 Ni nông tái sinh lót đổ bê tông 168,82 m2
16 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 112,5467 1m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 42 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,33 100m
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,475 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,178 m3
21 Lưới báo cáp điện 33 m
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1.742,67 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 18,18 m3
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 17,6085 100m3
25 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 13,15 1000v
26 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 13,15 1000v
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 19,7447 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,7629 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->