Gói thầu: CPC-VanCanh-W02: Thi công xây dựng và thí nghiệm TBA 110kV Vân Canh và đường dây 22kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-VanCanh-W02: Thi công xây dựng và thí nghiệm TBA 110kV Vân Canh và đường dây 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:47:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,079,291,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 632,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần điện TBA 110kV - phần lắp đặt thiết bị TBA 110kV | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Máy cắt loại 3 pha: 123kV-1250A-31.5kA/1sec (kẹp nối dây ACSR-560mm2) (kể cả trụ đỡ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Thi công lắp đặt Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31.5kA/1sec (kể cả trụ đỡ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31.5kA/1sec (kể cả trụ đỡ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Máy biến dòng 1- 123kV-400-800-1200/1-1-1-1A (kể cả trụ đỡ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 5 | Thi công lắp đặt Máy biến dòng 1- 123kV-200-400-800/1-1-1-1A (kể cả trụ đỡ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 6 | Thi công lắp đặt Máy biến điện áp kiểu tụ, lắp ngoài trời 123kV (kể cả trụ đỡ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 4 | máy |
| 7 | Thi công lắp đặt Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) (kể cả trụ đỡ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thi công lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (lộ tổng) MBA 24kV-2500A-25kA/1sec | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Thi công lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (phân đoạn) 24kV-2500A-25kA/1sec | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Thi công lắp đặt Tủ biến điện áp 24kV đặt trong nhà | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Thi công lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (MBA tự dùng) 24kV-630A-25kA/1sec | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Thi công lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (xuất tuyến) 24kV-630A-25kA/1sec | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | tủ |
| 13 | Thi công lắp đặt Máy biến áp tự dùng 100kVA-23±2x2,5%/0,4kV | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | máy |
| B | Phần điện TBA 110kV - Phần lắp đặt vật liệu TBA 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 110kV kèm phụ kiện (loại 2 trụ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | sứ |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 110kV kèm phụ kiện (2 trụ) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | sứ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo để đỡ 1 dây ACSR-560mm2 kèm phụ kiện | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-560/38,7 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 110 | mét |
| 5 | Lắp đặt Ống hợp kim nhôm (ALMGSI) fi 80/70 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | ống |
| 6 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây ACSR-560 đến 1 dây ACSR-560 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp rẽ chữ T nối ống nhôm fi 80/70 với 1 dây ACSR-560 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp nối thẳng ống nhôm fi80/70 với ống nhôm fi 80/70 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos lèo loại ép cho 1 dây ACSR-560 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV-M(1x500)mm2 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 290 | mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV-M(3x50)mm2 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 27 | mét |
| 12 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà dùng cho dây 1x500mm2 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây 1x500mm2 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà dùng cho dây 3x50mm2 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây 3x50mm2 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cấp điện sau MBA tự dùng (TD1): Cung cấp và lắp đặt Cáp hạ áp ruột đồng, cách điện PVC, không đai thép bảo vệ -Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x120+1x70) mm2 (kể cả phụ kiện gồm: đầu cốt, ống nhựa xoắn, đai giữ ống thép lên cột theo hồ sơ thiết kế) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 17 | Phần Tủ bản điện chiếu sáng ngoài trời: Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chiếu sáng 220/380VAC CS2 gồm: vỏ tủ, aptomat, phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện sửa chữa 220/380VAC CS2 gồm: vỏ tủ, aptomat, phụ kiện lắp đặt, hộp nhựa composite theo hồ sơ thiết kế | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đèn pha LED tiết kiệm điện, ánh sáng vàng 220VAC-100W | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đèn hình cầu màu sữa 220VAC-100W | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-(3x50+1x35)mm2 | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 50 | mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-(4x10)mm2 | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 70 | mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-(2x6)mm2 | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 430 | mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-(2x4)mm2 | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 125 | mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-(5x2,5)mm2 | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 155 | mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-(2x2,5)mm2 | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 55 | mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn cáp fi30 | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 100 | mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp ruột gà PVC-fi30 | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 190 | mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đai buộc ống luồn cáp | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Phao điện cho bồn nước | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước kèm các phao điều khiển (điện và cơ) và phụ kiện lắp đặt (NĐK, bể dầu sự cố) 220V-1,5kW | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước hỏa tiễn kèm các phao điều khiển (điện và cơ) và phụ kiện lắp đặt (giếng khoan) 220V-3kW | Chiếu sáng ngoài trời và cấp nước/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chiếu sáng 220/380VAC CS1, gồm: vỏ tủ, aptomat và phụ kiện lắp đặt | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Đèn tuýp led, đèn tròn led, đèn tròn làm việc phòng nổ theo hồ sơ thiết kế | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-(3x25+1x16)mm2 | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 15 | mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-(3x16+1x10)mm2 | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 25 | mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-4x4mm2 | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 80 | mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-2x4mm2 | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 230 | mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-2x2.5mm2 | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 440 | mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CVV-2x1.5mm2 | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 595 | mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 220V-10A | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: ổ cắm điện 3 cực, công tắc các loại, aptomat 1 cực 250V-20A, ống ruột gà theo hồ sơ thiết kế | Chiếu sáng trong nhà và điều hòa/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hoà nhiệt độ (loại 2 blook) 220V-24000BTU ( kiểu treo) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hoà nhiệt độ (loại 2 blook) 380V-36000BTU (kiểu đứng) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ, xà đỡ camera trên cột 6m (kể cả ống kim loại luồn dây camera kẹp theo thân trụ) theo hồ sơ thiết kế | Trụ đỡ camera/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| C | Phần điện TBA 110kV - Hệ thống tiếp địa và kim thu sét | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu, thi công lưới nối đất theo hồ sơ thiết kế | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu, thi công giếng nối đất theo hồ sơ thiết kế | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu, thi công hệ thống tia bổ sung và dây nối tiếp địa theo hồ sơ thiết kế | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên cột sắt | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| D | Phần điện TBA 110kV - VTTB cấp điện tự dùng dự phòng | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 100kVA-23±2x2,5%/0,4kV | VTTB A cấp/Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22kV | VTTB A cấp/Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộ | VTTB A cấp/Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cho cầu chì | Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | Dây |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng XLPE-M50 | Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 27 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm đồng hạ áp 0.4kV M(3x120+1x70) | Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 40 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ (Loại linepost) | VTTB A cấp/Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đấu nối, gồm: kẹp dây dẫn, kẹp đấu chim, đầu cốt, nắp chụp các loại, dây nối chống sét van,… theo hồ sơ thiết kế | Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt HT tiếp địa tự dùng, gồm: dây liên kết xà, tấm nối, phụ kiện, xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi, xà cầu chì, ống nhựa xoán, đai thép, ….theo hồ sơ thiết kế | Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống tự dùng trọn bộ, gồm: MBA 3 pha loại | Hệ thống tự dùng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| E | Phần xây dựng TBA 110kV - Phần xà, cột cổng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5 | Xà-cột cổng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột cổng CC-110-14,0 | Xà-cột cổng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà cột cổng XT-10 | Xà-cột cổng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp tự dùng | Xà-cột cổng/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| F | Phần xây dựng TBA 110kV - Xây dựng nhà trạm, móng thiết bị, mương cáp, tường rào, cổng ngõ, đường vào trạm (không bao gồm san nền và kè taluy, mương thoát nước trạm và đường vào trạm), hố ga… theo hồ sơ thiết kế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tường rào trạm | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cổng trạm | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nhà điều khiển | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Sân nền bê tông nhà điều khiển | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt mương cáp trong nhà và ngoài trời gồm: giá đỡ cáp, thanh đỡ tủ cáp trong nhà, tấm nắp mương, thanh đỡ đan, dầm đỡ mương, ống luồn cáp, hộp cáp qua đường, giá đỡ cáp qua đường theo hồ sơ thiết kế | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bể dầu sự cố | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga thu nước HG-1 | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 8 | hố |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga tiêu nước HG-TN | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Hố |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Puy bêtông chứa cát | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | Puy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thông cấp thoát nước chung | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTCS-LT14 | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 5 | móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột cổng MCC-110 | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng MBA 110kV MMBA-40MVA | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 100kVA | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 4 | móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 9 | móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 4 | móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đỡ sứ 110kV và thanh cái | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết sườn giằng bê tông mái | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đường trong trạm rộng 685m2 | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa đường trong trạm, rải đá 1x2 khu HTTP | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đường ngoài trạm (không bao gồm san nền và kè taluy, mương thoát nước trạm và đường vào trạm), bó vỉa đường vào trạm | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | Tbộ |
| G | Cung cấp vật liệu và thi công Phần san nền Trạm biến áp và đường vào trạm (bao gồm vận chuyển đất thừa/ bổ sung đất thiếu) theo hồ sơ thiết kế | |||
| 1 | Đào bóc lớp cỏ và cây dại bề mặt dày 0,2m, vận chuyển đến bãi thải | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 836 | m3 |
| 2 | Đào đất trạm gồm: nền trạm, đường vào trạm, taluy quanh nền trạm, taluy đường vào trạm | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 7.790 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền trạm gồm: nền trạm, đường vào trạm, taluy quanh nền trạm, taluy đường vào trạm | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 7.020 | m3 |
| 4 | Đào đất mương thoát nước trạm và đường vào trạm | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 330 | m3 |
| H | Cung cấp vật liệu và thi công Kè đá hộc ta luy quanh nền Trạm biến áp và đường vào trạm theo hồ sơ thiết kế | |||
| 1 | Xây kè đá hộc quanh ta luy trạm (bao gồm cả bê tông lót, lỗ thoát nước kè mái taluy) | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 366,6 | m3 |
| 2 | Xây kè đá hộc quanh taluy đường vào trạm (bao gồm cả bê tông lót, lỗ thoát nước kè mái taluy) | Xây dựng TBA 110/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 192,5 | m3 |
| I | Hệ thống cáp quang ADSS và phụ kiện (tuyến TBA 110kV Vân canh - TBA 110kV Long Mỹ) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp quang ADSS 24 sợi | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 16.350 | mét |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp cho cáp ADSS/-ADSS | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp ADSS | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 235 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp ADSS | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 165 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ gông treo cáp ADSS gồm dây đai và móc treo | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 395 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ống luồn cáp quang ADSS (loại ống nhựa xoắn fi40/32) | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 70 | mét |
| 7 | Lắp đặt Giá cuộn cáp dự phòng | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Thi công Biển báo vượt đường | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 9 | Thi công Biển báo cáp quang EVN CPC | VTTB A cấp/Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 300 | bộ |
| 10 | Thi công đào, đắp đất chôn ống nhựa xoắn fi 40/32 để luồn cáp quang ADSS | Lắp đặt cáp ADSS/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| J | Phần thí nghiệm TBA 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm trọn bộ phần 110kV: MBA lực, TU, TI, DCL, CSV, thanh cái 110kV, vật liệu điện TBA 110kV ..theo thiết kế (kể cả kiểm định an toàn lần đầu đối với các VTTB có cấp điện áp ≥1kV gồm: CSV, MBA, máy cắt, DCL, cáp điện) | Thí nghiệm 110kV/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm trọn bộ ngăn phân phối, phân đoạn và lộ tổng 22kV: MBA tự dùng, tủ lộ tổng, tủ xuất tuyến, cáp lực, thanh cái 22kV ...theo thiết kế (kể cả kiểm định an toàn lần đầu đối với các VTTB có cấp điện áp ≥1kV gồm: CSV, MBA, máy cắt, DCL, cáp điện) | Thí nghiệm 22kV/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm phần nhị thứ trọn bộ, gồm: thiết bị bảo vệ, đo lường, rơle KTS các loại phía 110kV và 22kV, mạch bảo vệ đo lường, mạch điều khiển tích hợp, tự dùng cấp nguồn AC/DC, hệ thống sạc acquy 220VDC theo thiết kế, hiệu chuẩn các thiết bị phía 22kV liên quan đến Hệ thống đo đếm | Thí nghiệm nhị thứ/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cài đặt phần mềm, cấu hình đo xa tại TBA, đồng bộ dữ liệu vào các server và cấu hình CSDL Server tại EVNCPC | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 2 | trọn bộ |
| K | Phần ĐZ 22kV - Lắp đặt TB đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 22kV (kèm phụ kiện) loại chém đứng | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét 22kV (kèm đầu cốt cho dây XLPE) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| L | Phần ĐZ 22kV - cáp ngầm và đầu cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE-1x240 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 454 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 22KV một pha ngoài trời cho cáp M-1x240mm2 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 22KV một pha trong nhà cho cáp M-1x240mm2 | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| M | Phần ĐZ 22kV - Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây bọc trung áp ruột nhôm AC/XLPE-A(1x240)-12,7/22(24)kV (bao gồm căng dây, đấu lèo, lắp đặt dây buộc cổ sứ, lắp đặt ống nối) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 34.909 | m |
| 2 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty sứ (Loại linepost) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 646 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV (bao gồm lắp đặt giáp níu) | VTTB A cấp/Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 201 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp giáp buộc cổ sứ định hình compossite CV30/10 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 64 | sợi |
| 5 | Cung cấp giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu GB-AC/XLPE-240 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1.038 | sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm + bu lông dùng cho dây dẫn 240mm2 ĐC-A-240 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 156 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng + bu lông dùng cho dây dẫn 240mm2 ĐC-M-240 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + bu lông dùng cho dây dẫn 240mm2 ĐC-M-A-240 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng+ bu lông dùng cho dây đồng tiếp địa M35 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 20 | cái |
| N | Phần ĐZ 22kV - Cung cấp và lắp dựng cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 85 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột thép ĐZ 22kV CS16-610 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 17 | Cột |
| O | Phần ĐZ 22kV - Cung cấp và lắp đặt xà, chụp đầu cột, gồm: | |||
| 1 | Giá giữ cáp ngầm cột ly tâm GGCN-610 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 7 | Cột |
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (dây bọc) ĐTL | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 74 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (dây bọc) ĐTL(14) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 74 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT (dây bọc) ĐGL | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 11 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT (dây bọc) ĐGL(14) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 11 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột sắt (dây bọc) NCS-610 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột sắt (dây bọc) NTG-610 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột sắt NV-610 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 20 | Bộ |
| 9 | Xà sứ đỡ chống sét van XCSV-610 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Xà lắp dao cách ly XDCL-610 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Bách néo | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| P | Phần ĐZ 22kV - Cung cấp và lắp đặt tiếp địa, vật tư khác, gồm: | |||
| 1 | Tiếp địa LR-6 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 43 | bộ |
| 2 | Tiếp địa TĐG-4 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 60 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực Fi105/80 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 454 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt VTTB chi tiết tiếp địa và mương cáp ngầm: Mương cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất, tiếp đị CT-0, CT-1, tiếp địa trung áp cột sắt, mốc báo vị trí cáp ngầm, bảng tên cáp ngầm theo hồ sơ thiết kế | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| Q | Phần ĐZ 22kV - Cung cấp vật liệu và thi công móng cột, móng néo, gồm: | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-4 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 85 | móng |
| 2 | Móng cột sắt MS-16B | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 17 | móng |
| R | Phần ĐZ 22kV - Thí nghiệm phần ĐZ 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm trọn bộ VTTB phần ĐZ 22kV: DCL, CSV, cách điện đứng, chuỗi néo, tiếp địa, cáp 3-35kV theo thiết kế | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1619E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ năm 2016 - Tương tự về bản chất: Có thi công móng trụ đỡ thiết bị, móng máy biến áp lực, xây dựng nhà điều khiển, lắp đặt vật tư thiết bị,… phần trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV. - Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp TBA có cấp điện áp ≥ 110kV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.756.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.512.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi