Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 18:42:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,743,249,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ BVTC | 67,61 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Theo Hồ sơ BVTC | 0,1741 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ BVTC | 435,22 | m3 |
| 4 | Cày xới khuôn đường cũ | Theo Hồ sơ BVTC | 35,0926 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại khuôn đường | Theo Hồ sơ BVTC | 35,0926 | 100m2 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Hồ sơ BVTC | 132,207 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Hồ sơ BVTC | 11,8986 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ BVTC | 29,848 | 1m3 |
| 9 | Đào móng rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Hồ sơ BVTC | 2,6863 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ BVTC | 0,8542 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ BVTC | 5,2025 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ BVTC | 5,2025 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo Hồ sơ BVTC | 5,2025 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ BVTC | 12,2555 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Hồ sơ BVTC | 12,2555 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Hồ sơ BVTC | 12,2555 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ BVTC | 10,8603 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ BVTC | 6,4952 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ BVTC | 36,0847 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BVTC | 36,0847 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Hồ sơ BVTC | 6,1236 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo Hồ sơ BVTC | 6,1236 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo Hồ sơ BVTC | 6,1236 | 100tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ BVTC | 18,147 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ BVTC | 0,0907 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ BVTC | 46,54 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ BVTC | 11,21 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo Hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ BVTC | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 31 | Mua bộ biển báo phản quang 60x60 | Theo Hồ sơ BVTC | 2 | bộ |
| 32 | Mua bộ biển báo phản quang tam giác cạnh 70 | Theo Hồ sơ BVTC | 20 | bộ |
| 33 | Mua bộ biển báo phản quang tròn D70 | Theo Hồ sơ BVTC | 2 | bộ |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Hồ sơ BVTC | 772 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Hồ sơ BVTC | 92,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ BVTC | 0,9264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Hồ sơ BVTC | 0,9264 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Hồ sơ BVTC | 0,9264 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ BVTC | 92,64 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ BVTC | 4,1688 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ BVTC | 7,6274 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ BVTC | 7,3572 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ BVTC | 772 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ BVTC | 26,4 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ BVTC | 5,28 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Hồ sơ BVTC | 120 | cái |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ BVTC | 0,4128 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ BVTC | 0,4128 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo Hồ sơ BVTC | 0,4128 | 100m3/1km |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Hồ sơ BVTC | 14,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ BVTC | 14,4 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Hồ sơ BVTC | 14,4 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Hồ sơ BVTC | 14,4 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ BVTC | 17,59 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ BVTC | 52,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ BVTC | 1,0148 | 100m2 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ BVTC | 51,89 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ BVTC | 303,51 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ BVTC | 14,88 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo Hồ sơ BVTC | 1,3531 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ BVTC | 1,0385 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ BVTC | 40,56 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ BVTC | 1,8252 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ BVTC | 3,3394 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ BVTC | 3,2211 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ BVTC | 338 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.242.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi